C14500 Copper Alloys

Giá Đồng C7701

C14500 Copper Alloys

C14500 Copper Alloys là gì?

C14500 là một loại đồng hợp kim cao cấp thuộc nhóm đồng-phosphor (Phosphor Copper), nổi bật với khả năng chống ăn mòn, dẫn điện tốt và độ bền cơ học cao. Loại hợp kim này thường được ứng dụng trong các chi tiết cơ khí, van, bơm, bộ phận trao đổi nhiệt, chi tiết điện và thiết bị hàng hải. Với sự bổ sung phosphor, C14500 đạt được độ bền và tính dẻo vượt trội so với đồng tinh khiết, đồng thời vẫn giữ khả năng dẫn điện tốt.

Thành phần hóa học C14500 Copper Alloys

Thành phần hóa học của C14500 được thiết kế tối ưu để cân bằng giữa tính cơ lý, khả năng chống ăn mòn và dẫn điện. Dưới đây là bảng so sánh các thành phần chính:

Nguyên tố Hàm lượng (%) Chức năng chính
Đồng (Cu) 99,90 – 99,95 Thành phần chính, dẫn điện, dẫn nhiệt, màu đỏ đặc trưng
Phosphor (P) 0,02 – 0,35 Tăng độ bền kéo, độ cứng, khả năng hàn và giảm oxy hóa
Sắt (Fe) ≤ 0,05 Tạp chất, ảnh hưởng nhẹ đến tính chất cơ lý
Kẽm (Zn) ≤ 0,05 Tạp chất, hỗ trợ tính chất cơ lý
Chì (Pb) ≤ 0,03 Giúp gia công dễ dàng, cải thiện độ mịn bề mặt
Tạp chất khác ≤ 0,05 Không đáng kể, không ảnh hưởng nhiều đến tính chất tổng thể

Bảng này giúp dễ dàng so sánh với các loại đồng hợp kim khác, đặc biệt là các hợp kim nhóm đồng-phosphor và đồng-thạch tín, từ đó thấy rõ ưu điểm vượt trội của C14500 về khả năng dẫn điện và chống ăn mòn.

Tính chất cơ lý C14500 Copper Alloys

C14500 sở hữu các tính chất cơ lý quan trọng, giúp hợp kim này thích hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp:

  • Độ bền kéo: 320 – 450 MPa
  • Độ cứng: 80 – 120 HB
  • Độ giãn dài: 15 – 30%
  • Khả năng dẫn điện: ~93% IACS
  • Khả năng dẫn nhiệt: 340 – 360 W/mK
  • Kháng ăn mòn: Rất tốt trong môi trường nước, hóa chất nhẹ và nước mặn

Các đặc tính này cho thấy C14500 vừa có độ bền cơ học cao, vừa có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt gần bằng đồng tinh khiết, đồng thời kháng ăn mòn vượt trội.

Ưu điểm C14500 Copper Alloys

  • Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt cao: Lý tưởng cho dây dẫn, busbar, thiết bị điện và chi tiết tản nhiệt.
  • Chống ăn mòn xuất sắc: Phù hợp với môi trường nước ngọt, nước mặn và hóa chất nhẹ.
  • Độ bền cơ học và dẻo dai cao: Phù hợp chi tiết cơ khí, van, bơm, trục, bánh răng nhẹ.
  • Khả năng gia công tốt: Dễ tiện, cắt, uốn, dập và hàn.
  • Tuổi thọ lâu dài: Giảm chi phí bảo trì và thay thế trong công nghiệp.

Nhược điểm C14500 Copper Alloys

  • Chi phí cao: Do hàm lượng đồng tinh khiết cao và quy trình sản xuất phức tạp.
  • Hạn chế nhiệt độ: Không thích hợp cho môi trường >400°C liên tục.
  • Khả năng chịu lực cực cao hạn chế: Cần kết hợp với các vật liệu gia cường cho ứng dụng tải trọng nặng.

Ứng dụng C14500 Copper Alloys

  1. Ngành điện và điện tử:
    • Dây dẫn điện, cáp, busbar, linh kiện điện tử.
    • Các thiết bị tản nhiệt, chi tiết mạ bạc hoặc mạ thiếc.
  2. Ngành cơ khí và chế tạo:
    • Van, bơm, cánh quạt, trục, chi tiết máy chịu lực vừa.
    • Bộ phận truyền động và các chi tiết cơ khí trong môi trường khắc nghiệt.
  3. Ngành hàng hải và công nghiệp hóa chất:
    • Thiết bị tiếp xúc với nước biển, van, trục tàu, chi tiết bơm hóa chất nhẹ.
  4. Ngành công nghiệp gia dụng và y tế:
    • Vật liệu dẫn nhiệt, chi tiết trang trí, các thiết bị gia dụng cần chống oxy hóa.

Quy trình sản xuất và xử lý nhiệt C14500 Copper Alloys

  1. Nung chảy và tinh luyện: Loại bỏ tạp chất, kiểm soát hàm lượng phosphor.
  2. Đúc phôi: Thanh, tấm, ống hoặc chi tiết theo yêu cầu.
  3. Cán và kéo dây: Đạt độ dẻo, độ cứng và kích thước yêu cầu.
  4. Gia công cơ học: Tiện, cắt, dập, uốn và hàn.
  5. Xử lý nhiệt (nếu cần): Ủ mềm hoặc tăng cứng để đạt tính chất cơ lý mong muốn.
  6. Kiểm tra chất lượng: Thành phần hóa học, độ bền, độ cứng, kháng ăn mòn, dẫn điện.

Phân tích thị trường tiêu thụ C14500 Copper Alloys

  • Ngành điện và điện tử: Nhu cầu tăng do thiết bị điện, tủ điện công nghiệp và năng lượng tái tạo.
  • Ngành hàng hải: Sử dụng chi tiết chống ăn mòn trong môi trường nước mặn.
  • Ngành chế tạo máy: Van, bơm, chi tiết máy chịu lực vừa, ứng dụng cơ khí chính xác.
  • Xu hướng hiện nay: Vật liệu thân thiện môi trường, dẫn điện tốt, độ bền cao, tuổi thọ lâu dài.

Kết luận

C14500 Copper Alloys là đồng-phosphor cao cấp với khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt xuất sắc, độ bền cơ học cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Hợp kim này lý tưởng cho các chi tiết cơ khí, điện tử, hàng hải và thiết bị gia dụng. Mặc dù chi phí cao và giới hạn nhiệt độ, ưu điểm về tuổi thọ và hiệu suất giúp C14500 trở thành lựa chọn tối ưu trong nhiều ngành công nghiệp.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Duplex 318S13 material

    Duplex 318S13 material Duplex 318S13 material là thép không gỉ duplex cao cấp, kết hợp [...]

    Inox STS329J1 Có Thân Thiện Với Môi Trường Khi Tái Chế Không

    Inox STS329J1 Có Thân Thiện Với Môi Trường Khi Tái Chế Không? 1. Đặc Tính [...]

    Inox 1Cr18Ni9Ti

    Inox 1Cr18Ni9Ti Inox 1Cr18Ni9Ti là gì? Inox 1Cr18Ni9Ti là thép không gỉ austenitic ổn định, [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6.4 Dùng Trong Điện Cơ

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6.4 Dùng Trong Điện Cơ Láp Tròn Đặc Inox [...]

    So Sánh Inox Zeron 100 Với Inox F55 Và Inox 1.4501

    So Sánh Inox Zeron 100 Với Inox F55 Và Inox 1.4501 Giới Thiệu Về Inox [...]

    Giá Căn Đồng Đỏ 1.2 mm

    Giá Căn Đồng Đỏ 1.2 mm Giá Căn Đồng Đỏ 1.2 mm là mức giá thị trường [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 114

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 114 Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 114 là [...]

    Giá Đồng Ống Phi 24

    Giá Đồng Ống Phi 24 Giá Đồng Ống Phi 24 là mức giá thị trường [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo