UNS S17700 Material

hợp kim đồng C10400

UNS S17700 Material

UNS S17700 là thép không gỉ martensitic – precipitation hardening (PH), còn được gọi là 17-7 PH stainless steel, nổi bật với cơ tính cao, độ bền kéo vượt trội, khả năng chống ăn mòn tốt và tính ổn định cơ lý trong nhiều môi trường công nghiệp. Vật liệu này được sử dụng rộng rãi trong ngành hàng không, dầu khí, hóa chất, thực phẩm, thiết bị y tế và các chi tiết cơ khí chịu tải trọng lớn, bồn áp lực, van, trục, bánh răng. Nhờ cấu trúc pha martensit – austenit và quá trình hóa bền, UNS S17700 vừa có độ cứng và độ bền cao, vừa duy trì khả năng chống ăn mòn và tính dẻo cần thiết.

UNS S17700 tương đương với EN 1.4568 hoặc ASTM A693, nổi bật với khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường nước biển, hóa chất nhẹ và giữ cơ tính ổn định ở nhiệt độ từ –50°C đến 400°C. Đây là loại thép không gỉ martensitic hóa bền phù hợp cho chi tiết chịu tải lớn và các ứng dụng cần độ bền cao cùng khả năng chống ăn mòn.

UNS S17700 material là gì?

UNS S17700 là thép không gỉ martensitic hóa bền, kết hợp pha martensit và austenit trong cấu trúc vi mô. Pha martensit cung cấp độ cứng và giới hạn chảy cao, trong khi pha austenit tăng khả năng chống ăn mòn và tính dẻo. Vật liệu thích hợp cho van, trục, bơm, bánh răng, chi tiết máy móc, bồn áp lực, thiết bị y tế và các chi tiết cơ khí chịu tải nặng hoặc mài mòn.

So với thép austenitic thông thường, UNS S17700 có độ bền kéo cao hơn, chống nứt ứng suất tốt hơn và giữ cơ tính ổn định trong môi trường nhiệt độ vừa phải và hóa chất nhẹ. Đây là lựa chọn phổ biến trong ngành hàng không, dầu khí, hóa chất, thực phẩm và thiết bị y tế.

Thành phần hóa học của UNS S17700

Bảng: Thành phần hóa học (% khối lượng)

Nguyên tố Hàm lượng
C 0.07 – 0.10%
Mn ≤ 1.0%
Si ≤ 1.0%
Cr 16.0 – 17.5%
Ni 6.0 – 7.0%
Cu 3.0 – 5.0%
Nb + Ta 0.15 – 0.45%
P ≤ 0.04%
S ≤ 0.03%
Fe Còn lại

Cấu trúc pha martensit – austenit với Cr – Ni – Cu – Nb giúp UNS S17700 đạt độ bền cao, chống ăn mòn và chống nứt ứng suất tốt trong nhiều môi trường công nghiệp.

Tính chất cơ lý của UNS S17700

Cơ tính của UNS S17700 thay đổi theo trạng thái hóa bền (H900, H1025, H1150…).

Bảng: Tính chất cơ lý tiêu biểu

Tính chất Giá trị
Độ bền kéo (MPa) 950 – 1,200
Giới hạn chảy (MPa) 800 – 1,050
Độ giãn dài (%) 10 – 15
Độ cứng (HRC) 36 – 46
Mô đun đàn hồi (GPa) 190 – 210

Nhờ cơ tính vượt trội, UNS S17700 thích hợp cho các chi tiết chịu tải nặng, chịu mài mòn và môi trường ăn mòn nhẹ.

Ưu điểm của UNS S17700

  • Độ bền kéo và giới hạn chảy cao, chống mỏi tốt.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường hóa chất nhẹ, nước biển và nước ngọt.
  • Độ cứng cao nhưng vẫn giữ dẻo dai để gia công.
  • Ổn định kích thước sau xử lý nhiệt, ít biến dạng.
  • Gia công và hàn ở trạng thái austenitic trước hóa bền.
  • Ứng dụng rộng trong môi trường chịu áp lực và nhiệt độ vừa phải.

Nhược điểm của UNS S17700

  • Khó gia công sau khi hóa bền, cần dao cắt chuyên dụng.
  • Cần quy trình nhiệt luyện chuẩn để đạt cơ tính tối ưu.
  • Giá thành cao hơn so với thép austenitic 304/316.
  • Chống ăn mòn trong môi trường chloride mạnh hoặc axit mạnh hạn chế.

So sánh UNS S17700 với các vật liệu khác

Bảng: So sánh với 1.4301, 316 và 1.4568

Tiêu chí UNS S17700 1.4301 316 1.4568
Độ bền kéo (MPa) 950 – 1,200 500 – 600 580 850 – 1,100
Giới hạn chảy (MPa) 800 – 1,050 215 290 500 – 820
Chống ăn mòn chloride Tốt Trung bình Tốt Tốt
Chống nứt ứng suất Cao Thấp Trung bình Cao
Độ cứng (HRC) 36 – 46 170 190 36 – 45
Ứng dụng Van, trục, bơm, chi tiết chịu tải Thiết bị dân dụng Hóa chất nhẹ Van, trục, chi tiết chịu tải

UNS S17700 nổi bật nhờ độ bền, chống nứt ứng suất và chống ăn mòn tốt hơn các thép austenitic phổ biến.

Ứng dụng của UNS S17700

  • Van, bơm, trục, bánh răng chịu tải trọng lớn.
  • Thiết bị y tế, ngành thực phẩm, dược phẩm cần cơ tính cao.
  • Ngành hàng không, dầu khí, hóa chất, bồn chứa áp lực, ống dẫn công nghiệp.
  • Các chi tiết cơ khí chính xác chịu mài mòn hoặc môi trường ăn mòn nhẹ.
  • Bộ phận cơ khí trong môi trường nhiệt độ –50°C đến 400°C.

Nhờ cơ tính và khả năng chống ăn mòn tốt, UNS S17700 là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết chịu tải nặng và môi trường ăn mòn nhẹ đến trung bình.

Quy trình nhiệt luyện UNS S17700

  1. Condition A – Ủ ổn định
    • Nhiệt độ: 1020 – 1050°C
    • Làm nguội bằng không khí
    • Mục đích: Ổn định cấu trúc austenit, dễ gia công.
  2. Hóa bền (Precipitation Hardening)
    • H900: gia nhiệt 480 – 490°C, đạt độ cứng tối đa.
    • H1025: gia nhiệt 505 – 515°C, cân bằng độ bền và độ dẻo.
    • H1150: gia nhiệt 540 – 550°C, giảm căng thẳng, duy trì độ bền cao.
  3. Làm nguội không khí
    • Giữ kích thước ổn định, phù hợp chi tiết chính xác.

Khả năng gia công UNS S17700

  • Gia công dễ hơn thép martensitic sau ủ, đặc biệt ở trạng thái austenitic.
  • Sau hóa bền, cần dao carbide và tốc độ cắt thấp.
  • Hàn MIG/TIG được nhưng nên xử lý nhiệt sau hàn để đạt cơ tính tối ưu.
  • Có thể tiện, phay, cắt laser, mài chính xác.

Kết luận

UNS S17700 material là thép không gỉ martensitic hóa bền với cơ tính vượt trội, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Nhờ Cr – Ni – Cu – Nb và quy trình nhiệt luyện chuẩn, vật liệu đạt độ cứng tối ưu, ổn định kích thước và bền lâu trong nhiều môi trường công nghiệp. Đây là lựa chọn lý tưởng cho van, trục, bơm, chi tiết máy, bồn áp lực và các bộ phận cơ khí chịu tải nặng hoặc môi trường ăn mòn nhẹ đến trung bình.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox Duplex X2CrNiN23-4

    Thép Inox Duplex X2CrNiN23-4 Thép Inox Duplex X2CrNiN23-4 là gì? Thép Inox Duplex X2CrNiN23-4 là [...]

    Thép X8Cr28

    Thép X8Cr28 Thép X8Cr28 là gì? Thép X8Cr28 là một loại thép không gỉ thuộc [...]

    CuNi2Be Copper Alloys

    CuNi2Be Copper Alloys CuNi2Be Copper Alloys là gì? CuNi2Be Copper Alloys là hợp kim đồng [...]

    Thép không gỉ X8CrNi25-21

    Thép không gỉ X8CrNi25-21 Thép không gỉ X8CrNi25-21 là thép austenitic hợp kim cao, nổi [...]

    UNS S31651 stainless steel

    UNS S31651 stainless steel UNS S31651 stainless steel là gì? UNS S31651 là thép không [...]

    Giá Lục Giác Đồng Phi 24

    Giá Lục Giác Đồng Phi 24 Giá Lục Giác Đồng Phi 24 là mức giá [...]

    ĐỒNG VUÔNG ĐẶC 12MM

    ĐỒNG VUÔNG ĐẶC 12MM – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng Vuông Đặc [...]

    Duplex UNS S32750 stainless steel

    Duplex UNS S32750 stainless steel Duplex UNS S32750 stainless steel là một trong những loại [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo