Thép Inox Austenitic 08X17H15M3T

Láp Tròn Đặc Inox Phi 3

Thép Inox Austenitic 08X17H15M3T

Thép Inox Austenitic 08X17H15M3T là gì?

Thép Inox Austenitic 08X17H15M3T là một loại thép không gỉ austenitic cao cấp, được thiết kế để chống ăn mòn mạnh, chịu nhiệt tốt và duy trì cơ tính ổn định trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Ký hiệu M3 thể hiện Molypden 3%, giúp thép tăng khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ và ăn mòn kẽ hở, đặc biệt trong môi trường hóa chất chứa Cl⁻ hoặc ăn mòn mạnh. Chữ T cho biết thép ổn định cacbua bằng Titan, ngăn ngừa sự kết tủa Cr23C6 tại các mối hàn, giúp giữ nguyên cơ tính và khả năng chống ăn mòn lâu dài.

Thép 08X17H15M3T thường được sử dụng trong bồn chứa hóa chất, ống dẫn, bộ trao đổi nhiệt, chi tiết cơ khí chịu áp lực cao và môi trường ăn mòn khắc nghiệt, thích hợp cho các ngành hóa chất, năng lượng, thực phẩm, dược phẩm và cơ khí chế tạo.

Thành phần hóa học của Thép Inox Austenitic 08X17H15M3T

Thành phần hóa học tiêu chuẩn (% khối lượng):

  • C (Carbon): ≤ 0.08%
  • Si (Silic): ≤ 1.0%
  • Mn (Mangan): ≤ 2.0%
  • P (Photpho): ≤ 0.045%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.03%
  • Cr (Crom): 16.5 – 18.5%
  • Ni (Niken): 14.0 – 16.0%
  • Mo (Molypden): 3.0 – 3.5%
  • Ti (Titan): 0.5 – 1.0%

Molypden giúp thép tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường Cl⁻ cao, còn Titan ổn định cacbua, ngăn ngừa kết tủa Cr23C6 tại mối hàn, duy trì cơ tính và độ bền lâu dài.

Tính chất cơ lý của Thép Inox Austenitic 08X17H15M3T

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 600 – 850 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 250 – 360 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 35%
  • Độ cứng Brinell (HB): 180 – 220 HB
  • Khối lượng riêng: 7.9 g/cm³
  • Nhiệt độ làm việc tối đa: 450 – 550 °C

Với cơ tính ổn định, khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn mạnh, 08X17H15M3T phù hợp cho thiết bị công nghiệp, chi tiết cơ khí chịu áp lực và môi trường hóa chất khắc nghiệt.

Ưu điểm của Thép Inox Austenitic 08X17H15M3T

  1. Khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt chống ăn mòn lỗ rỗ và kẽ hở nhờ bổ sung Molypden 3%.
  2. Ổn định cacbua, Titan ngăn ngừa sự kết tủa Cr23C6 tại mối hàn, giữ cơ tính và khả năng chống ăn mòn lâu dài.
  3. Chịu nhiệt tốt, phù hợp với môi trường công nghiệp vừa và cao.
  4. Dễ gia công, hàn và đánh bóng, thích hợp cho bồn chứa, ống dẫn và chi tiết cơ khí chịu áp lực cao.
  5. Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ, phù hợp cho ngành thực phẩm, dược phẩm và hóa chất.

Nhược điểm của Thép Inox Austenitic 08X17H15M3T

  • Chi phí cao hơn inox 18/10 thông thường, do bổ sung Titan, Niken và Molypden.
  • Không thích hợp cho môi trường axit cực mạnh hoặc nhiệt độ quá cao liên tục, cần chọn vật liệu đặc biệt nếu vượt ngưỡng làm việc.
  • Cần bảo trì định kỳ bề mặt nếu tiếp xúc lâu với hóa chất oxy hóa mạnh.

Ứng dụng của Thép Inox Austenitic 08X17H15M3T

08X17H15M3T được sử dụng rộng rãi trong:

  • Ngành hóa chất và năng lượng: bồn chứa hóa chất, tháp phản ứng, đường ống dẫn, bộ trao đổi nhiệt, chi tiết chịu áp lực cao và môi trường ăn mòn khắc nghiệt.
  • Ngành thực phẩm và dược phẩm: bồn chứa, thiết bị chế biến, đường ống dẫn thực phẩm, máy móc nhà bếp công nghiệp.
  • Công nghiệp cơ khí và chế tạo: chi tiết cơ khí, vỏ máy, phụ kiện inox chịu ăn mòn mạnh.
  • Trang trí công nghiệp và nội thất: lan can, cầu thang, cửa, vật liệu kiến trúc chịu môi trường ăn mòn vừa phải.

Khả năng hàn và gia công

  • Hàn: Dễ hàn bằng TIG, MIG hoặc hồ quang tay. Titan và Molypden giúp duy trì cơ tính và khả năng chống ăn mòn sau hàn, đặc biệt trong môi trường hóa chất và thực phẩm.
  • Gia công: Dễ cắt, uốn, tiện, phay và đánh bóng. Thép 08X17H15M3T giữ độ dẻo và cơ tính ổn định, phù hợp cho chi tiết cơ khí, bồn chứa và thiết bị công nghiệp.

Kết luận

Thép Inox Austenitic 08X17H15M3T là lựa chọn bền, chống ăn mòn mạnh, chịu nhiệt, cơ tính cao, dễ gia công và thẩm mỹ, lý tưởng cho ngành hóa chất, năng lượng, thực phẩm, dược phẩm, cơ khí chế tạo và trang trí công nghiệp. Đây là giải pháp kinh tế lâu dài, tăng tuổi thọ thiết bị và giảm chi phí bảo trì.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu về Inox 30304

    Tìm hiểu về Inox 30304 và Ứng dụng của nó Inox 30304 là gì? Inox [...]

    Giá Lá Căn Đồng Đỏ 8mm

    Giá Lá Căn Đồng Đỏ 8mm Giá Lá Căn Đồng Đỏ 8mm là mức giá [...]

    Inox 630 là gì và có đặc điểm nổi bật gì

    Inox 630 là gì và có đặc điểm nổi bật gì? Inox 630, còn được [...]

    Đồng Phi 6

    Đồng Phi 6 Đồng Phi 6 là gì? Đây là loại vật liệu đồng có [...]

    Inox 2101 LDX Là Gì

    Inox 2101 LDX Là Gì? Thành Phần, Tính Chất Và Ứng Dụng Thực Tế 1. [...]

    Tìm hiểu về Inox S30500

    Tìm hiểu về Inox S30500 và Ứng dụng của nó Inox S30500 (thường được gọi [...]

    CuZn35Ni3Mn2AlPb Materials

    CuZn35Ni3Mn2AlPb Materials CuZn35Ni3Mn2AlPb Materials là gì? CuZn35Ni3Mn2AlPb Materials là hợp kim đồng – kẽm – [...]

    Tấm Inox 304 0.11mm

    Tấm Inox 304 0.11mm – Sự Lựa Chọn Hoàn Hảo Cho Các Ứng Dụng Cần [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo