Đồng Phi 9

Giá Láp Đồng Phi 65

Đồng Phi 9

Đồng Phi 9 là gì? Đây là loại vật liệu đồng có đường kính danh nghĩa 9mm, thường được sản xuất dưới dạng thanh tròn đặc hoặc dây đồng cứng, dây đồng mềm tùy theo trạng thái nhiệt luyện và mục đích sử dụng. Với kích thước trung bình, Đồng Phi 9 mang lại sự cân bằng tốt giữa độ cứng vững, khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt và tính linh hoạt trong gia công. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện – điện tử, cơ khí chế tạo, gia công CNC, xây dựng kỹ thuật và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của Đồng Phi 9 phụ thuộc vào mác đồng sử dụng trong quá trình sản xuất. Hai mác đồng phổ biến nhất hiện nay là C11000 và C12200 nhờ hàm lượng đồng cao, đáp ứng tốt cả yêu cầu về điện và cơ khí.

Nguyên tố C11000 (% khối lượng) C12200 (% khối lượng)
Cu ≥ 99.90 ≥ 99.90
P ≤ 0.005 0.015 – 0.040
O ≤ 0.04 ≤ 0.01
Tạp chất khác ≤ 0.05 ≤ 0.05

Nhờ kiểm soát nghiêm ngặt thành phần hóa học, Đồng Phi 9 đạt độ tinh khiết cao, hạn chế oxy hóa, duy trì khả năng dẫn điện ổn định và nâng cao độ bền trong suốt quá trình sử dụng.

Tính chất cơ lý

Đồng Phi 9 mang đầy đủ các tính chất cơ lý đặc trưng của vật liệu đồng nguyên chất. Độ bền kéo trung bình đạt khoảng 200 – 250 MPa đối với trạng thái cứng và thấp hơn khi ở trạng thái ủ mềm. Độ giãn dài cao, thường nằm trong khoảng 30 – 40%, giúp Đồng Phi 9 dễ uốn, dễ tạo hình và hạn chế nứt gãy trong quá trình gia công.

Độ cứng của Đồng Phi 9 dao động trong khoảng 40 – 80 HB tùy theo trạng thái vật liệu. Hệ số dẫn điện đạt khoảng 97 – 100% IACS, đáp ứng tốt các yêu cầu truyền tải điện năng và tín hiệu. Ngoài ra, hệ số dẫn nhiệt cao, khoảng 380 – 400 W/m.K, giúp Đồng Phi 9 phát huy hiệu quả trong các chi tiết tản nhiệt, linh kiện điện tử và thiết bị cơ khí.

Ưu điểm

Ưu điểm nổi bật của Đồng Phi 9 là khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội so với nhiều kim loại khác. Điều này giúp vật liệu được ưu tiên sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu hiệu suất điện cao, độ ổn định lớn và thời gian vận hành lâu dài. Với đường kính 9mm, Đồng Phi 9 có độ cứng vững tốt, phù hợp cho nhiều chi tiết chịu lực vừa và trung bình.

Bên cạnh đó, Đồng Phi 9 có tính dẻo tốt, dễ uốn, dễ hàn và dễ gia công bằng các phương pháp cơ khí truyền thống hoặc CNC. Khả năng chống ăn mòn tự nhiên trong môi trường không khí và nước giúp sản phẩm duy trì chất lượng ổn định theo thời gian, giảm chi phí bảo trì. Đặc tính kháng khuẩn tự nhiên của đồng cũng là một lợi thế trong các ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao.

Nhược điểm

Bên cạnh nhiều ưu điểm, Đồng Phi 9 cũng tồn tại một số hạn chế nhất định. Giá thành của vật liệu đồng thường cao hơn so với thép carbon hoặc một số kim loại khác cùng kích thước, làm tăng chi phí đầu tư ban đầu đối với các dự án sử dụng số lượng lớn.

Ngoài ra, do đặc tính mềm và dẻo, Đồng Phi 9 không phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ cứng rất cao hoặc khả năng chịu mài mòn lớn. Trong môi trường hóa chất mạnh hoặc axit đậm đặc, đồng có thể bị ăn mòn nếu không được xử lý bề mặt hoặc áp dụng biện pháp bảo vệ phù hợp.

Ứng dụng

Nhờ kích thước trung bình và tính chất ổn định, Đồng Phi 9 được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện – điện tử, đặc biệt là làm dây dẫn điện, thanh nối, chân tiếp xúc, cuộn dây motor, máy biến áp và các linh kiện điện khác. Trong cơ khí chế tạo, Đồng Phi 9 thường được sử dụng để gia công trục, chốt, bu lông đồng, chi tiết máy yêu cầu độ chính xác và độ bền ổn định.

Trong lĩnh vực gia công CNC, Đồng Phi 9 dễ tiện, dễ phay, cho bề mặt hoàn thiện đẹp và đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Ngoài ra, sản phẩm còn được sử dụng trong ngành thủ công mỹ nghệ, sản xuất phụ kiện trang trí, linh kiện cơ khí nhỏ và nhiều ứng dụng dân dụng khác.

Kết luận

Đồng Phi 9 là vật liệu đồng có kích thước tiêu chuẩn, mang lại hiệu quả sử dụng cao trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Với thành phần hóa học tinh khiết, tính chất cơ lý ổn định, khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, Đồng Phi 9 đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật từ điện – điện tử đến cơ khí chế tạo. Mặc dù chi phí cao hơn một số vật liệu khác, nhưng độ bền, tính linh hoạt trong gia công và hiệu quả sử dụng lâu dài giúp Đồng Phi 9 trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho nhiều doanh nghiệp và nhà sản xuất.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tấm Đồng 30mm

    Tấm Đồng 30mm – Đặc Tính, Ứng Dụng Và Lý Do Lựa Chọn Tấm đồng [...]

    Tìm hiểu về Inox 1.4369

    Tìm hiểu về Inox 1.4369 và Ứng dụng của nó Inox 1.4369 là gì? Inox [...]

    Lục Giác Inox 304 Phi 200mm

    Lục Giác Inox 304 Phi 200mm Lục Giác Inox 304 Phi 200mm là gì? Lục [...]

    C72200 Copper Alloys

    C72200 Copper Alloys C72200 Copper Alloys là gì? C72200, còn được biết đến với tên [...]

    Tìm hiểu về Inox X10CrAlSi13 và Ứng dụng của nó

    Tìm hiểu về Inox X10CrAlSi13 và Ứng dụng của nó Inox X10CrAlSi13 – Thép Chịu [...]

    Inox 314 Có Được Sử Dụng Trong Ngành Thực Phẩm Không

    Inox 314 Có Được Sử Dụng Trong Ngành Thực Phẩm Không? Inox 314 là một [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 7

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 7 Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 23

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 23 – Độ Bền Vượt Trội, Chống Gỉ Hiệu [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo