C10300 Copper Alloys

Giá Đồng C7701

C10300 Copper Alloys

C10300 Copper Alloys là gì?
C10300 là một loại đồng tinh khiết (Oxygen-Free Copper – OFC), được thiết kế với hàm lượng đồng cao và ít tạp chất, mang lại khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, độ dẻo cao và khả năng chống oxy hóa vượt trội. Hợp kim này thường được ứng dụng trong ngành điện, điện tử, sản xuất cáp, busbar, thiết bị bán dẫn và linh kiện truyền dẫn điện, nơi yêu cầu chất lượng đồng cao nhưng vẫn tiết kiệm chi phí so với C10100 hoặc C10200.

C10300 là giải pháp tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp, dây dẫn và thiết bị điện chất lượng cao nhưng không yêu cầu dẫn điện tối đa tuyệt đối.

Thành phần hóa học

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn của C10300:

Thành phần (%) C10300
Đồng (Cu) ≥ 99.9
Oxy (O) ≤ 0.002
Tạp chất khác ≤ 0.1

C10300 có độ tinh khiết cao, giảm oxy và các tạp chất, giúp cải thiện khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt và chống oxy hóa, đồng thời giữ chi phí thấp hơn so với các loại đồng tinh khiết cao cấp khác.

Tính chất cơ lý của C10300 Copper Alloys

Tính chất cơ học C10300 Copper Alloys

  • Độ bền kéo: 180 – 230 MPa
  • Giới hạn chảy: 60 – 100 MPa
  • Độ giãn dài: 30 – 50%
  • Độ cứng: 35 – 45 HB
  • Khả năng chống va đập: Tốt
  • Khả năng chống mài mòn: Thấp, không phù hợp chi tiết chịu lực lớn.

Tính chất vật lý C10300 Copper Alloys

  • Tỷ trọng: 8.92 – 8.94 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1083°C
  • Độ dẫn điện: ~100% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: 380 – 395 W/m.K

Tính chất hóa học

  • Kháng oxy hóa tốt nhờ hạn chế oxy và các tạp chất.
  • Bề mặt ổn định, sáng bóng, phù hợp cho chi tiết điện tử, cáp và các thiết bị truyền dẫn.

Ưu điểm của C10300 Copper Alloys

  1. Độ dẫn điện và dẫn nhiệt cao
    Phù hợp cho dây dẫn điện, busbar, thiết bị điện và linh kiện điện tử.
  2. Chi phí hợp lý hơn các loại đồng tinh khiết cao cấp
    Vẫn đảm bảo độ tinh khiết và hiệu suất tốt.
  3. Gia công dễ dàng
    Tiện, cắt, kéo sợi, cán, uốn và hàn tốt mà không làm giảm chất lượng vật liệu.
  4. Ứng dụng đa dạng
    Dây dẫn điện, busbar, thiết bị điện tử, linh kiện truyền dẫn và các chi tiết cơ khí nhẹ.

Nhược điểm của C10300 Copper Alloys

  • Độ bền cơ học thấp, không phù hợp cho các chi tiết chịu lực lớn hoặc mài mòn nặng.
  • Độ dẫn điện không đạt mức tối đa như C10100, C10200.
  • Giá thành vẫn cao hơn đồng thương phẩm thông thường.

Ứng dụng của C10300 Copper Alloys

1. Ngành điện và điện tử

  • Dây dẫn điện chất lượng cao
  • Thanh busbar, tiếp điểm điện, linh kiện điện tử
  • Bộ tản nhiệt, thiết bị bán dẫn, mạch in

2. Ngành chế tạo

  • Chi tiết cơ khí nhẹ, không chịu lực cao
  • Bộ phận truyền nhiệt, tản nhiệt

3. Ngành công nghiệp cáp và truyền dẫn

  • Cáp điện, dây dẫn truyền tải năng lượng và tín hiệu
  • Ứng dụng trong môi trường yêu cầu độ tinh khiết tốt nhưng chi phí hợp lý

So sánh C10300 với các đồng tinh khiết khác

Hợp kim C10100 C10200 C10300 C11000 C12000
Đồng (Cu) ≥ 99.99 ≥ 99.95 ≥ 99.9 ≥ 99.9 ≥ 99.9
Oxy (O) ≤ 0.0005 ≤ 0.001 ≤ 0.002 ≤ 0.002 ≤ 0.002
Độ bền kéo 210–250 MPa 200–240 MPa 180–230 MPa 180–230 MPa 170–220 MPa
Độ cứng 40–50 HB 40–50 HB 35–45 HB 35–45 HB 35–45 HB
Độ dẫn điện ≥ 101% IACS 100% IACS 100% IACS 100% IACS 100% IACS
Ứng dụng Dây dẫn, busbar, linh kiện điện tử cao cấp Dây dẫn, busbar, linh kiện điện tử Dây dẫn, cáp, linh kiện điện tử Thanh dẫn điện, busbar, chi tiết điện Thanh dẫn điện, chi tiết điện tử, cáp chất lượng cao

C10300 nổi bật nhờ sự kết hợp giữa độ dẫn điện cao, khả năng gia công tốt và chi phí hợp lý, phù hợp cho dây dẫn điện, busbar, linh kiện điện tử, thiết bị bán dẫn và các ứng dụng công nghiệp chất lượng cao.

Kết luận

C10300 Copper Alloys là đồng tinh khiết chất lượng cao, nổi bật với độ dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, khả năng chống oxy hóa cao và độ tinh khiết cao. Hợp kim này phù hợp cho dây dẫn điện, busbar, thiết bị điện tử, linh kiện truyền dẫn và thiết bị bán dẫn, đảm bảo hiệu suất ổn định và tuổi thọ lâu dài. C10300 là lựa chọn lý tưởng cho các ngành yêu cầu độ tinh khiết tốt, hiệu suất dẫn điện cao và chi phí hợp lý.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Đồng CW304G

    Giá Đồng CW304G Giá Đồng CW304G là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    So Sánh Inox 1.4655 Với Inox 316L, 904L: Loại Nào Tốt Hơn

    So Sánh Inox 1.4655 Với Inox 316L, 904L: Loại Nào Tốt Hơn? 1. Giới Thiệu [...]

    Thép UNS S31600

    Thép UNS S31600 Thép UNS S31600 là gì? Thép UNS S31600 là thép không gỉ [...]

    Thép Inox Austenitic 1Cr18Ni11Nb

    Thép Inox Austenitic 1Cr18Ni11Nb Thép Inox Austenitic 1Cr18Ni11Nb là gì? Thép Inox Austenitic 1Cr18Ni11Nb là [...]

    Tìm hiểu về Inox 12Cr17Mn6Ni5N

    Tìm hiểu về Inox 12Cr17Mn6Ni5N và Ứng dụng của nó Inox 12Cr17Mn6Ni5N là mã hiệu [...]

    Tấm Inox 301 0.22mm

    Tấm Inox 301 0.22mm Tấm Inox 301 0.22mm là vật liệu thép không gỉ austenitic [...]

    Đồng CuNi2Be

    Đồng CuNi2Be Đồng CuNi2Be là gì? Đồng CuNi2Be là một loại hợp kim đồng–niken–berili hiệu [...]

    Thép 1.4313

    Thép 1.4313 Thép 1.4313 là gì? Thép 1.4313 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo