CS101 Materials

Giá Đồng C7701

CS101 Materials

CS101 Materials là gì?

CS101 Materials là hợp kim đồng-thiếc (Cu-Sn Alloy), còn được gọi là đồng thau hoặc bronze cơ bản, với hàm lượng thiếc khoảng 1–2%. Hợp kim này nổi bật với khả năng chống mài mòn, chịu lực tốt, bền bỉ và dễ gia công. CS101 Materials thường được sử dụng cho bánh răng, bạc trượt, ống lót, chi tiết cơ khí và các linh kiện kỹ thuật chịu lực vừa.

CS101 Materials được ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí, chế tạo máy, công nghiệp hàng hải, chi tiết máy nông nghiệp, và các bộ phận kỹ thuật cần tuổi thọ cao và khả năng chống mài mòn.


Thành phần hóa học của CS101 Materials

Bảng: Thành phần hóa học CS101 Materials

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu (Đồng) 98–99
Sn (Thiếc) 1–2
Pb (Chì) ≤ 0,05
Zn (Kẽm) ≤ 0,2
Fe (Sắt) ≤ 0,3
Ni (Niken) ≤ 0,2
Tạp chất khác ≤ 0,3

Hàm lượng thiếc giúp hợp kim tăng khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn và cải thiện độ cứng cơ học.


Tính chất cơ lý của CS101 Materials

1. Độ bền kéo (Tensile Strength)

Độ bền kéo đạt 300–380 MPa, phù hợp cho các chi tiết cơ khí chịu lực vừa đến cao.

2. Độ cứng (Hardness)

Độ cứng từ 90–120 HB, giúp chi tiết duy trì hình dạng, chống biến dạng và mài mòn trong quá trình sử dụng.

3. Độ giãn dài (Elongation)

Độ giãn dài 10–18%, hợp kim có độ dẻo vừa phải, dễ uốn nhẹ và dập nguội.

4. Khả năng gia công

CS101 Materials có thể gia công bằng:

  • Tiện
  • Phay
  • Khoan
  • Cắt
  • Dập nguội

Hợp kim có độ cứng cao hơn đồng tinh khiết, yêu cầu công cụ gia công cứng và chính xác.

5. Khả năng chống ăn mòn

  • Chống oxy hóa và ăn mòn tốt trong không khí, nước ngọt và môi trường công nghiệp nhẹ
  • Thích hợp cho chi tiết cơ khí, bánh răng, bạc trượt và ống lót

6. Tính dẫn điện – dẫn nhiệt

  • Dẫn điện: 15–20 MS/m, thấp hơn đồng tinh khiết nhưng vẫn đủ cho các ứng dụng kỹ thuật
  • Dẫn nhiệt: trung bình, thích hợp cho chi tiết chịu nhiệt vừa

7. Màu sắc – thẩm mỹ

Màu vàng đồng sáng, bề mặt mịn, phù hợp cho chi tiết cơ khí, bánh răng và linh kiện kỹ thuật.


Ưu điểm của CS101 Materials

  • Độ bền cơ học và độ cứng cao
  • Khả năng chống mài mòn và oxy hóa tốt
  • Bề mặt gia công mịn, dễ chế tạo chi tiết cơ khí
  • Phù hợp cho bánh răng, bạc trượt, ống lót, chi tiết cơ khí và linh kiện kỹ thuật
  • Tuổi thọ chi tiết lâu dài, ổn định cơ lý tốt

Nhược điểm của CS101 Materials

  • Dẫn điện và dẫn nhiệt thấp hơn đồng tinh khiết
  • Độ dẻo kém hơn các hợp kim đồng nhôm, khó kéo dài
  • Yêu cầu công cụ gia công chính xác và cứng
  • Không phù hợp cho chi tiết chịu tải trọng cực cao

Bảng so sánh CS101 Materials với các hợp kim đồng-thiếc khác

Tiêu chí CS101 Materials CS102 Materials CS103 Materials
Màu sắc Vàng đồng sáng Vàng đồng sáng Vàng đồng sáng
Độ bền kéo 300–380 MPa 320–400 MPa 350–420 MPa
Độ cứng 90–120 HB 100–130 HB 110–140 HB
Gia công Dễ, tiện, phay, khoan, dập nguội Dễ, tiện, phay, khoan Dễ, tiện, phay, khoan
Chống ăn mòn Tốt Tốt Tốt
Ứng dụng Bánh răng, bạc trượt, ống lót, chi tiết cơ khí Bánh răng, bạc trượt, chi tiết cơ khí Bánh răng, chi tiết cơ khí, lò xo

CS101 Materials nổi bật nhờ khả năng chống mài mòn và oxy hóa tốt, độ bền cơ học cao, bề mặt gia công mịn, phù hợp cho các chi tiết cơ khí và linh kiện kỹ thuật.


Ứng dụng của CS101 Materials

1. Bánh răng và bạc trượt

  • Bánh răng, trục, bạc trượt trong máy móc công nghiệp
  • Chống mài mòn và biến dạng tốt
  • Tuổi thọ lâu dài, độ cứng cao

2. Ống lót và chi tiết cơ khí

  • Ống lót trục, ổ bi, chi tiết dẫn động
  • Bề mặt mịn, dễ gia công và chống ăn mòn
  • Thích hợp cho máy móc nông nghiệp, thiết bị công nghiệp nhẹ

3. Linh kiện kỹ thuật

  • Bộ phận máy, khung cơ khí, tấm dẫn nhiệt
  • Chi tiết yêu cầu bề mặt mịn, chống mài mòn và ổn định cơ lý

4. Ứng dụng công nghiệp nhẹ

  • Chi tiết trong ngành đóng tàu, chế tạo máy, cơ khí kỹ thuật
  • Phù hợp với môi trường hơi nước, nước ngọt và môi trường công nghiệp nhẹ

Kết luận

CS101 Materials là hợp kim đồng-thiếc cơ bản, nổi bật với khả năng chống mài mòn, độ bền cơ học cao và bề mặt gia công mịn. Hợp kim thích hợp cho bánh răng, bạc trượt, ống lót, chi tiết cơ khí và linh kiện kỹ thuật, đặc biệt trong các ứng dụng công nghiệp, cơ khí và hàng hải. CS101 Materials là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết yêu cầu độ bền, tuổi thọ lâu dài và khả năng chống ăn mòn.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Dây Đồng 4mm

    Giá Dây Đồng 4mm Giá Dây Đồng 4mm là mức giá thị trường của dây [...]

    Thép Inox Austenitic 304N2

    Thép Inox Austenitic 304N2 Thép Inox Austenitic 304N2 là gì? Thép Inox Austenitic 304N2 là [...]

    Thép Inox Austenitic 03X16H15M3

    Thép Inox Austenitic 03X16H15M3 Thép Inox Austenitic 03X16H15M3 là gì? Thép Inox Austenitic 03X16H15M3 là [...]

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox S32750 Trong Môi Trường Khắc Nghiệt

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox S32750 Trong Môi Trường Khắc Nghiệt 1. Giới [...]

    Inox STS316N

    Inox STS316N Inox STS316N là gì? Inox STS316N là một loại thép không gỉ austenitic [...]

    Đồng Dây 9mm

    Đồng Dây 9mm Đồng Dây 9mm là gì? Đồng Dây 9mm là loại dây đồng [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 62

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 62: Giải pháp thép chịu nhiệt đỉnh [...]

    Shim Chêm Đồng Đỏ 0.4mm

    Shim Chêm Đồng Đỏ 0.4mm Shim Chêm Đồng Đỏ 0.4mm là gì? Shim Chêm Đồng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo