Cuộn Đồng 0.15mm

Giá Đồng Cuộn

Cuộn Đồng 0.15mm

Cuộn đồng 0.15mm là gì?

Cuộn đồng 0.15mm là loại dải đồng lá mỏng kỹ thuật, được sản xuất từ đồng điện phân tinh khiết (C1100 – Electrolytic Tough Pitch Copper) hoặc đồng không oxy (C1020 – Oxygen-Free Copper), cán nguội nhiều lần đạt độ dày 0.15mm (150 micron) với dung sai chính xác cao. Đây là dòng vật liệu được sử dụng rất rộng rãi trong sản xuất bo mạch điện tử, biến áp, module tản nhiệt, lá chắn EMI và các ứng dụng cơ khí chính xác, nhờ tính dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội, độ phẳng tốt và khả năng gia công đa dạng.

Sản phẩm thường được đóng gói dạng cuộn dài hoặc tấm phẳng, bề mặt nhẵn bóng dễ hàn, dễ mạ và dễ thi công.


Đặc điểm nổi bật của Cuộn Đồng 0.15mm

Độ tinh khiết cao:

  • Hàm lượng đồng đạt ≥99.9%.
  • Độ dẫn điện tiêu chuẩn ~97–100% IACS.

Dung sai độ dày hẹp:

  • Kiểm soát ±0.005 – 0.01mm.

Bề mặt đồng đều – nhẵn bóng:

  • Thuận lợi hàn thiếc, ép dán, cán nhiều lớp.

Dẫn điện – dẫn nhiệt tối ưu:

  • Giảm thất thoát năng lượng và tăng hiệu suất tản nhiệt.

Tính dẻo tốt:

  • Dễ uốn cong, cuộn lõi, gia công cơ khí.

Thông số kỹ thuật tham khảo

Tiêu chí Giá trị tiêu chuẩn
Độ dày 0.15mm (150 micron)
Chiều rộng cuộn 10 – 600mm (tuỳ đặt hàng)
Chiều dài cuộn 10 – 100 mét/cuộn
Trọng lượng ~5 – 50kg/cuộn
Tỷ trọng ~8.9 g/cm³
Độ dẫn điện ≥97% IACS
Độ dẫn nhiệt ~390 – 400 W/m·K
Độ bền kéo ~200 – 300 MPa
Độ giãn dài ≥30%
Độ cứng (HV) ~60 – 90
Màu sắc Đỏ hồng đồng đỏ

Ưu điểm của Cuộn Đồng 0.15mm

🔹 Dẫn điện – dẫn nhiệt xuất sắc:

  • Tối ưu truyền dẫn tín hiệu và tản nhiệt linh kiện.

🔹 Độ dày đồng đều:

  • Dễ kiểm soát khi cán ép nhiều lớp hoặc cuộn biến áp.

🔹 Dễ gia công:

  • Cắt laser, dập, bế, ép dán, hàn thiếc thuận tiện.

🔹 Bề mặt sạch đẹp:

  • Thuận lợi mạ thiếc, niken, bạc để bảo vệ.

🔹 Độ bền cơ học cao hơn cuộn siêu mỏng 0.1–0.13mm:

  • Ít biến dạng hơn trong quá trình vận chuyển, thi công.

Nhược điểm cần lưu ý

Dễ trầy xước nếu va chạm mạnh:

  • Cần đóng gói cẩn thận.

Oxy hóa nếu lưu kho lâu:

  • Nên bảo quản kín hoặc mạ phủ.

Ứng dụng của Cuộn Đồng 0.15mm

Ngành điện – điện tử:

  • Bo mạch in mềm (FPC), dây dẫn điện, module pin.
  • Lớp dẫn điện trong thiết bị năng lượng tái tạo.

Biến áp – motor:

  • Cuộn dây lõi biến áp công suất nhỏ, cuộn cảm.

Tản nhiệt – EMI Shield:

  • Làm tấm tản nhiệt, lớp chắn nhiễu điện từ.

Cơ khí chính xác – DIY:

  • Chế tạo cảm biến, module điện nhỏ, linh kiện kỹ thuật.

Trang trí nội thất – thủ công:

  • Dập hoa văn, bọc bề mặt kim loại đồng đỏ.

Dạng sản phẩm cung cấp

  • Cuộn khổ hẹp: 10–100mm.
  • Cuộn khổ rộng: 200–600mm.
  • Tấm cắt sẵn: theo yêu cầu kích thước.
  • Mạ thiếc hoặc mạ niken: tăng độ bền.

Lưu ý khi sử dụng

✔ Dùng găng tay sạch để tránh dấu vân tay oxy hóa.
✔ Bảo quản nơi khô ráo, tránh ẩm.
✔ Không uốn gấp đột ngột gây nứt mép.
✔ Nên phủ lớp bảo vệ nếu lưu kho dài hạn.


Kết luận

Cuộn Đồng 0.15mm là dải đồng lá mỏng kỹ thuật cao, dung sai chính xác, độ tinh khiết vượt trội, lý tưởng cho sản xuất bo mạch điện tử, biến áp, module tản nhiệt, lá chắn EMI, linh kiện cơ khí chính xác và sản phẩm công nghệ cao. Đây là lựa chọn tin cậy cho các nhà máy, phòng R&D, xưởng gia công đòi hỏi tiêu chuẩn khắt khe.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp Cuộn đồng siêu mỏng từ 0.05 – 0.3mm, đồng đỏ C1100, đồng không oxy C1020 và nhiều hợp kim đồng kỹ thuật cao cho công nghiệp điện – điện tử, cơ khí, năng lượng tái tạo.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh (TPHCM)
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    SUS416 Stainless Steel

    SUS416 Stainless Steel SUS416 stainless steel là gì? SUS416 là loại thép không gỉ martensitic [...]

    Vật liệu X12CrNiTi18.9

    Vật liệu X12CrNiTi18.9 Vật liệu X12CrNiTi18.9 là gì? Vật liệu X12CrNiTi18.9 là một loại thép [...]

    Inox X2CrNiN23-4 Có Dễ Gia Công Và Hàn Không

    Inox X2CrNiN23-4 Có Dễ Gia Công Và Hàn Không? Inox X2CrNiN23-4 là một loại thép [...]

    Thép Inox Austenitic Z10CNT18.10

    Thép Inox Austenitic Z10CNT18.10 Thép Inox Austenitic Z10CNT18.10 là gì? Thép Inox Austenitic Z10CNT18.10 là [...]

    SUS316J1L stainless steel

    SUS316J1L stainless steel SUS316J1L stainless steel là gì? SUS316J1L stainless steel là loại thép không [...]

    Vật liệu X2CrNiMo18-14-3

    Vật liệu X2CrNiMo18-14-3 Vật liệu X2CrNiMo18-14-3 là thép không gỉ austenit cao cấp, thuộc nhóm [...]

    Thép 06Cr19Ni10N

    Thép 06Cr19Ni10N Thép 06Cr19Ni10N là gì? Thép 06Cr19Ni10N là một loại thép không gỉ austenit [...]

    Tấm Inox 301 0.04mm

    Tấm Inox 301 0.04mm Tấm Inox 301 0.04mm là gì? Tấm Inox 301 0.04mm là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo