CuZn15 Materials

Giá Đồng C7701

CuZn15 Materials

CuZn15 Materials là gì?

CuZn15 Materials là hợp kim đồng – kẽm với hàm lượng kẽm khoảng 15%, thuộc nhóm đồng thau (brass). Với tỷ lệ kẽm cao hơn CuZn10, hợp kim này có độ cứng, độ bền kéo và khả năng chống mài mòn tốt hơn, đồng thời vẫn giữ được tính dẻo và khả năng gia công cơ khí dễ dàng.

CuZn15 Materials được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất van, phụ kiện ống nước, linh kiện cơ khí, trục, ổ trượt, bushings, chi tiết máy, và các chi tiết yêu cầu độ bền cao và thẩm mỹ. Kẽm trong hợp kim giúp cải thiện độ cứng, độ bền và khả năng chống ăn mòn, làm cho hợp kim phù hợp cho môi trường công nghiệp và dân dụng.


Thành phần hóa học của CuZn15 Materials

Bảng: Thành phần hóa học CuZn15 Materials

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu (Đồng) 84 – 86
Zn (Kẽm) 14 – 16
Tạp chất khác ≤ 0.5

Hợp kim được thiết kế cân bằng giữa độ bền, độ cứng, khả năng chống ăn mòn và khả năng gia công, đáp ứng nhu cầu kỹ thuật đa dạng.


Tính chất cơ lý của CuZn15 Materials

1. Độ bền kéo (Tensile Strength)

Độ bền kéo đạt 350–420 MPa, phù hợp cho các chi tiết cơ khí và linh kiện chịu lực vừa và cao.

2. Độ cứng (Hardness)

Độ cứng từ 120–150 HB, giúp chi tiết giữ form tốt, chống mài mòn và ổn định cơ học lâu dài.

3. Độ giãn dài (Elongation)

Độ giãn dài 12–16%, thể hiện hợp kim vẫn giữ được độ dẻo cần thiết cho các quá trình gia công.

4. Khả năng gia công

CuZn15 Materials có thể gia công bằng:

  • Tiện CNC
  • Phay
  • Khoan
  • Dập nguội
  • Hàn và lắp ráp

Hợp kim có bề mặt mịn, dễ gia công và định hình, phù hợp cho linh kiện cơ khí, chi tiết máy và van.

5. Khả năng chống ăn mòn

  • Chống oxy hóa trong không khí và môi trường ẩm
  • Chống ăn mòn vừa phải trong nước ngọt, dầu mỡ và môi trường công nghiệp
  • Ổn định cơ học và bề mặt lâu dài, không bị gỉ sét

6. Màu sắc – thẩm mỹ

Màu vàng nhạt đến vàng đồng, bề mặt mịn, dễ đánh bóng, thích hợp cho chi tiết cơ khí, trang trí và linh kiện kỹ thuật.

7. Tính dẫn điện – dẫn nhiệt

  • Dẫn điện: 13–16 MS/m, thích hợp cho chi tiết dẫn điện phi chuyên dụng.
  • Dẫn nhiệt: tốt, giúp giảm nhiệt sinh ra trong quá trình vận hành.

Ưu điểm của CuZn15 Materials

  • Độ bền kéo và độ cứng cao, chịu lực tốt.
  • Kháng mài mòn và oxy hóa bề mặt hiệu quả.
  • Gia công CNC, tiện, phay, dập nguội và hàn dễ dàng.
  • Bề mặt mịn, giữ form và ổn định cơ học lâu dài.
  • Màu vàng nhạt đến vàng đồng, dễ đánh bóng và hoàn thiện.
  • Phù hợp cho chi tiết chịu lực vừa và cao, linh kiện máy móc và chi tiết trang trí kỹ thuật.

Nhược điểm của CuZn15 Materials

  • Độ dẻo hạn chế hơn so với CuZn10, không thích hợp cho chi tiết cần uốn nhiều.
  • Không thích hợp cho môi trường hóa chất mạnh hoặc nước biển.
  • Chi phí sản xuất cao hơn do tỷ lệ kẽm lớn.

Bảng so sánh CuZn15 Materials với các hợp kim đồng thau khác

Tiêu chí CuZn15 Materials CuZn10 CuZn12
Màu sắc Vàng nhạt – vàng đồng Vàng nhạt Vàng nhạt
Độ bền kéo 350–420 MPa 300–380 MPa 320–400 MPa
Độ cứng 120–150 HB 100–130 HB 110–140 HB
Gia công Dễ Dễ Dễ
Chống ăn mòn Tốt Tốt Tốt
Ứng dụng Trục, ổ trượt, van, bushings Van, phụ kiện, chi tiết cơ khí Van, phụ kiện, trục

CuZn15 Materials nổi bật với độ bền cao, độ cứng tốt và màu sắc thẩm mỹ, phù hợp cho các chi tiết cơ khí, trục, ổ trượt, van và bushings trong môi trường công nghiệp và dân dụng.


Ứng dụng của CuZn15 Materials

1. Trục và ổ trục

  • Trục dẫn hướng, cánh quạt
  • Bạc đạn, bushings chịu mài mòn vừa và cao
  • Chi tiết cơ khí công nghiệp yêu cầu độ bền cao

2. Van và phụ kiện

  • Van nước, van khí
  • Phụ kiện ống nước, khớp nối, bulông
  • Chi tiết yêu cầu chống ăn mòn vừa phải và bề mặt mịn

3. Linh kiện cơ khí

  • Bản lề, trục dẫn hướng, bulông chịu lực
  • Chi tiết máy công nghiệp yêu cầu độ bền và ổn định cơ học
  • Linh kiện chịu lực và ma sát vừa

4. Mỹ nghệ và trang trí kỹ thuật

  • Chi tiết cơ khí trang trí, phụ kiện máy
  • Chi tiết yêu cầu màu vàng đồng, bề mặt mịn và dễ đánh bóng

5. Chi tiết điện phi chuyên dụng

  • Linh kiện dẫn điện, bản lề dẫn điện
  • Chi tiết cần dẫn điện vừa phải, không chịu dòng cao

Kết luận

CuZn15 Materials là hợp kim đồng – kẽm với độ bền, độ cứng và khả năng chống mài mòn vượt trội. Vật liệu phù hợp cho trục, ổ trượt, van, bushings, linh kiện cơ khí và chi tiết trang trí kỹ thuật. Với màu vàng nhạt đến vàng đồng, bề mặt mịn và khả năng gia công dễ dàng, CuZn15 Materials là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp, cơ khí, dân dụng và kỹ thuật yêu cầu độ bền, thẩm mỹ và ổn định cơ học cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Căn Đồng Thau 3.5mm

    Căn Đồng Thau 3.5mm Căn Đồng Thau 3.5mm là loại căn chỉnh cơ khí dạng [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 85

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 85 – Vật Liệu Cơ Khí Cứng, Chịu Mài [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 5 Cho Gia Công CNC

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 5 Cho Gia Công CNC Láp Tròn Đặc Inox [...]

    Giá Đồng Đỏ Lục Giác Phi 19

    Giá Đồng Đỏ Lục Giác Phi 19 Tổng quan về Giá Đồng Đỏ Lục Giác [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 38

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 38 – Độ Bền Vượt Trội, Chống Gỉ Hiệu [...]

    Tấm Inox 38mm Là Gì

    Tấm Inox 38mm Là Gì? Tấm Inox 38mm là loại tấm thép không gỉ có [...]

    Inox 1.4162 là gì?

    Inox 1.4162 Inox 1.4162 là gì? Inox 1.4162 là một loại thép không gỉ thuộc [...]

    Thép Inox Austenitic 305

    Thép Inox Austenitic 305 Thép Inox Austenitic 305 là loại thép không gỉ thuộc nhóm [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo