CuZn40 Copper Alloys

Giá Đồng C7701

CuZn40 Copper Alloys

CuZn40 Copper Alloys là gì?

CuZn40 Copper Alloys là hợp kim đồng thau với hàm lượng kẽm khoảng 40% và phần còn lại là đồng, thuộc nhóm đồng thau cứng (high zinc brass). Đây là loại vật liệu được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí, điện – điện tử, chế tạo phụ kiện đường ống và nhiều ứng dụng kỹ thuật khác nhờ tính chất cơ lý ổn định, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường thông thường.

Khác với các mác CuZn có chứa chì, CuZn40 không bổ sung Pb nên khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt cao hơn, bề mặt gia công sáng, ít nguy cơ ô nhiễm chì. Đồng thời, hợp kim này vẫn giữ được tính dẻo, dễ kéo sợi, cán tấm và định hình, phù hợp với nhiều quy trình gia công cơ khí.

Thành phần hóa học CuZn40

  • Cu (Đồng): 60%
  • Zn (Kẽm): 40%
  • Tạp chất: Fe, Ni, Sn ≤ 0.1%

Hợp kim không chứa chì, do đó thích hợp cho những ứng dụng cần độ sạch cao và an toàn hơn trong một số lĩnh vực công nghiệp.

Tính chất cơ lý của CuZn40 Copper Alloys

  • Độ bền kéo: 400 – 520 MPa
  • Giới hạn chảy: 200 – 350 MPa
  • Độ giãn dài: 8 – 25%
  • Độ cứng: 100 – 140 HB
  • Tỷ trọng: 8.5 g/cm³
  • Độ dẫn điện: 28 – 32 %IACS
  • Độ dẫn nhiệt: 120 – 130 W/mK
  • Nhiệt độ nóng chảy: 900 – 940°C

Đặc tính nổi bật:

  • Khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt trong môi trường khí quyển, nước sạch và dầu.
  • Tính định hình tốt, dễ cán, kéo, uốn, dập và gia công nguội.
  • Độ bền và độ cứng cao, phù hợp chi tiết cơ khí cần khả năng chịu tải.
  • Bề mặt sáng, dễ mạ và xử lý bề mặt.
  • Không chứa chì, an toàn hơn cho một số ứng dụng đặc thù.

Ưu điểm của CuZn40 Copper Alloys

  • Độ bền và độ cứng cao so với các đồng thau chứa chì.
  • Chống ăn mòn tốt, ít bị oxy hóa trong môi trường bình thường.
  • Dễ gia công cơ khí, mặc dù không phá phoi tốt như các mác chứa Pb nhưng vẫn đủ để tiện, khoan và cắt tấm.
  • An toàn hơn trong môi trường cần hạn chế chì, phù hợp ứng dụng kỹ thuật và một số chi tiết bán dẫn, điện tử.
  • Dễ mạ và xử lý bề mặt, thích hợp sản xuất chi tiết trang trí và phụ kiện cơ khí.

Nhược điểm của CuZn40 Copper Alloys

  • Khả năng phá phoi không bằng các đồng thau chứa chì, tốc độ cắt phải điều chỉnh hợp lý.
  • Độ dẻo kém hơn một số đồng thau chứa Pb, cần gia công cẩn thận khi uốn cong hoặc kéo dài.
  • Không phù hợp với môi trường hóa chất mạnh, đặc biệt là axit mạnh và nước biển.
  • Chi phí sản xuất có thể cao hơn do yêu cầu gia công tinh tế hơn.

Ứng dụng của CuZn40 Copper Alloys

1. Ngành cơ khí – chế tạo

  • Thanh, tấm, ống đồng thau
  • Bánh răng, trục, vòng bi nhẹ
  • Linh kiện cơ khí chịu tải trung bình
  • Các chi tiết cần độ bền cao, bề mặt sáng

2. Ngành điện – điện tử

  • Vỏ thiết bị điện, tấm dẫn điện
  • Linh kiện bán dẫn, tản nhiệt
  • Khung, đế thiết bị điện tử
  • Các chi tiết yêu cầu dẫn điện trung bình, ổn định

3. Ngành cấp thoát nước

  • Van đồng, đầu nối ống
  • Co, tê, phụ kiện ren
  • Phụ kiện áp lực trung bình

4. Ngành nội thất – trang trí

  • Tay nắm cửa, khóa, bản lề
  • Đồ trang trí, phụ kiện mạ niken hoặc chrome
  • Chi tiết CNC tinh xảo

5. Ngành ô tô – cơ khí động lực

  • Khớp nối, bạc dẫn, trục nhỏ
  • Linh kiện chịu tải nhẹ – trung bình
  • Phụ kiện chi tiết máy, van, ống dẫn

CuZn40 Copper Alloys nhờ không chứa Pb và khả năng chống ăn mòn tốt, còn được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu bề mặt sạch, không độc hại, như trong kỹ thuật đo lường và linh kiện điện tử.

Kết luận

CuZn40 Copper Alloys là hợp kim đồng thau chất lượng cao, cân bằng giữa độ bền, tính dẻo và khả năng chống ăn mòn. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết cơ khí cần bền, chịu tải, gia công linh hoạt và bề mặt sáng. Không chứa chì, CuZn40 phù hợp với các ứng dụng kỹ thuật, điện tử và nội thất, đồng thời vẫn đảm bảo hiệu quả sản xuất trong gia công CNC.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm Hiểu Về Inox X1CrNiMoCuN25-25-5

    Tìm Hiểu Về Inox X1CrNiMoCuN25-25-5 và Ứng dụng Của Nó X1CrNiMoCuN25-25-5 (mã số vật liệu [...]

    Giá Đồng CW505L

    Giá Đồng CW505L Giá Đồng CW505L là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Lục Giác Inox 304 Phi 60mm

    Lục Giác Inox 304 Phi 60mm – Thanh Lục Giác Đặc Cỡ Lớn, Chống Gỉ [...]

    Ứng Dụng Của Inox X2CrNiMoN25-7-4 Trong Các Dự Án Công Nghiệp Nặng

    Ứng Dụng Của Inox X2CrNiMoN25-7-4 Trong Các Dự Án Công Nghiệp Nặng 1. Giới Thiệu [...]

    Tìm hiểu về Inox SUS202

    Tìm hiểu về Inox SUS202 và Ứng dụng của nó Inox SUS202 là một mác [...]

    Giá Shim Chêm Đồng 0.01mm

    Giá Shim Chêm Đồng 0.01mm Giá Shim Chêm Đồng 0.01mm là mức giá thị trường [...]

    Làm Sao Để Kiểm Tra Đồng 2.0065 Chính Hãng Trước Khi Mua

    Làm Sao Để Kiểm Tra Đồng 2.0065 Chính Hãng Trước Khi Mua? Đồng 2.0065 (Cu-ETP) [...]

    Inox 1Cr21Ni5Ti Có Phù Hợp Cho Hệ Thống Đường Ống Công Nghiệp Không

    Inox 1Cr21Ni5Ti Có Phù Hợp Cho Hệ Thống Đường Ống Công Nghiệp Không? Inox 1Cr21Ni5Ti [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo