CW104C Copper Alloys

Giá Đồng C7701

CW104C Copper Alloys

CW104C Copper Alloys là gì?

CW104C Copper Alloys là hợp kim đồng-phốt-pho (Copper-Phosphorus Alloy) cao cấp, nổi bật với độ bền cơ học ổn định, khả năng chống mài mòn và khả năng chống ăn mòn hiệu quả trong các môi trường công nghiệp và nước biển nhẹ. Hợp kim này thường được sử dụng trong các chi tiết cơ khí chịu tải vừa và cao, bao gồm bạc trượt, bánh răng, trục quay, van, bơm và các thiết bị công nghiệp cần tuổi thọ lâu dài và hiệu suất ổn định.

CW104C được đánh giá cao nhờ cơ tính cân bằng, khả năng gia công dễ dàng, khả năng đúc tốt và tuổi thọ cao, giúp giảm chi phí bảo trì và tối ưu hóa hiệu suất sản xuất.


Thành phần hóa học CW104C Copper Alloys

Thành phần tiêu chuẩn của CW104C:

  • Đồng (Cu): ≥ 99.9%
  • Phốt-pho (P): 0.05 – 0.35%
  • Các nguyên tố khác: ≤ 0.2%

Phốt-pho trong CW104C giúp tăng độ cứng, cải thiện khả năng chống mài mòn, duy trì độ ổn định cơ lý và khả năng chịu nhiệt, đồng thời vẫn giữ được khả năng gia công dễ dàng và tính linh hoạt trong sản xuất.


Tính chất cơ lý CW104C Copper Alloys

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 400 – 580 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 240 – 420 MPa
  • Độ cứng Brinell: 105 – 165 HB
  • Độ giãn dài: 10 – 25%
  • Khả năng chống ăn mòn: tốt trong nước ngọt và nước biển nhẹ
  • Khả năng chịu nhiệt: ổn định đến 300°C
  • Độ dẫn điện: trung bình – cao
  • Độ dẫn nhiệt: tốt

Nhờ cơ tính ổn định và khả năng chống mài mòn, CW104C được ứng dụng rộng rãi trong các chi tiết cơ khí chịu lực, bạc trượt, bánh răng, trục quay, van và bơm công nghiệp.


Ưu điểm của CW104C Copper Alloys

  • Chống mài mòn tốt, duy trì hiệu suất cao cho bạc trượt, vòng bi và bánh răng.
  • Độ bền cơ học cao, chịu lực tốt và ổn định lâu dài.
  • Chống ăn mòn hiệu quả, phù hợp với nước ngọt và nước biển nhẹ.
  • Dễ gia công cơ khí, bao gồm tiện, phay, khoan, mài và đúc.
  • Ổn định kích thước, ít biến dạng trong quá trình vận hành.
  • Khả năng đúc tốt, ít rỗ khí và nứt nóng.
  • Chi phí hợp lý, phù hợp sản xuất hàng loạt.

Nhược điểm của CW104C Copper Alloys

  • Dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết, không thích hợp ứng dụng điện cao cấp.
  • Khả năng chịu nhiệt giới hạn, không dùng môi trường > 350°C.
  • Gia công hàn cần chuyên dụng, không thích hợp hàn hồ quang thông thường.

Ứng dụng của CW104C Copper Alloys

Ngành cơ khí chế tạo

  • Bạc trượt và vòng bi chịu tải vừa và cao
  • Bánh răng, trục quay, khớp nối cơ khí
  • Linh kiện truyền động và chi tiết máy công nghiệp
  • Nắp chặn áp suất và các chi tiết chịu lực ma sát

Ngành hàng hải

  • Trục chân vịt, bạc trục và vỏ bơm nước biển
  • Van, mặt bích và linh kiện tiếp xúc nước biển dài hạn

Ngành sản xuất – tự động hóa

  • Khuôn đúc chịu lực
  • Bộ phận máy CNC chịu tải vừa và nặng
  • Chi tiết cơ khí chính xác, chi tiết truyền động
  • Hệ thống thủy lực và khí nén

Ngành dầu khí và năng lượng

  • Chi tiết bơm và van trong hệ thống áp lực
  • Linh kiện dẫn dầu, khí trong môi trường ăn mòn nhẹ
  • Phụ tùng cơ khí công nghiệp nặng

Gia công CW104C Copper Alloys

Gia công cơ khí

  • Tiện, phay, khoan: cho phoi ổn định, ít mài mòn dao
  • CNC: tốc độ trung bình – cao, giữ kích thước ổn định
  • Mài – đánh bóng dễ dàng, đạt bề mặt chính xác

Hàn

  • Sử dụng que hàn chuyên dụng cho đồng-phốt-pho
  • Kiểm soát nhiệt độ để tránh biến dạng
  • Không khuyến nghị hàn hồ quang thông thường

Đúc

  • Tính đúc tốt, ít rỗ khí và nứt nóng
  • Phù hợp sản xuất số lượng lớn hoặc chi tiết phức tạp

So sánh CW104C với các hợp kim đồng khác

Hợp kim Độ bền Chống ăn mòn Chịu mài mòn Gia công Ứng dụng
C11000 (Đồng tinh khiết) Thấp Tốt Thấp Dễ Ứng dụng điện, bề mặt tiếp xúc
C90700 (Đồng-phốt-pho) Trung bình – cao Tốt Cao Tốt Bạc trượt, bánh răng
CW104C Trung bình – cao Tốt Trung bình Dễ Bạc trượt, trục quay, linh kiện cơ khí

CW104C nổi bật nhờ cơ tính ổn định, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn tốt, cùng khả năng gia công dễ dàng và chi phí hợp lý.


Lý do nên chọn CW104C Copper Alloys

  • Chống mài mòn và chống ăn mòn hiệu quả
  • Độ bền cơ học ổn định, phù hợp nhiều chi tiết cơ khí
  • Gia công dễ dàng, đúc tốt, đạt độ chính xác cao
  • Phù hợp các ngành: cơ khí, hàng hải, dầu khí, sản xuất máy
  • Chi phí hợp lý, tối ưu sản xuất hàng loạt

CW104C là hợp kim đồng-phốt-pho đáng tin cậy cho các chi tiết chịu tải vừa và cao, đặc biệt trong môi trường ăn mòn nhẹ và ma sát liên tục.


Kết luận

CW104C Copper Alloys là hợp kim đồng-phốt-pho có độ bền cơ học ổn định, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn hiệu quả. Hợp kim này được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, hàng hải, dầu khí, năng lượng và các ngành công nghiệp nặng khác.

Với hiệu suất cân bằng, chi phí hợp lý và tuổi thọ cao, CW104C là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết chịu tải và chi tiết cơ khí công nghiệp.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.
    Hợp Kim Đồng CW609N

    Hợp Kim Đồng CW609N Hợp Kim Đồng CW609N là gì? Hợp Kim Đồng CW609N là [...]

    Inox 09X17H7Ю

    Inox 09X17H7Ю Inox 09X17H7Ю là gì? Inox 09X17H7Ю là thép không gỉ austenitic đặc biệt, [...]

    Cách Bảo Quản Inox 431 Để Kéo Dài Tuổi Thọ Sản Phẩm

    Cách Bảo Quản Inox 431 Để Kéo Dài Tuổi Thọ Sản Phẩm Inox 431 là [...]

    Tấm Inox 630 4mm

    Tấm Inox 630 4mm Tấm Inox 630 4mm là dòng thép không gỉ hóa bền [...]

    Tìm hiểu về Inox X1NiCrMoCu25-20-5

    Tìm hiểu về Inox X1NiCrMoCu25-20-5 và Ứng dụng của nó X1NiCrMoCu25-20-5 là mác thép không [...]

    Inox S32205 Là Gì, Nó Có Thuộc Nhóm Thép Không Gỉ Duplex Không

    Inox S32205 Là Gì? Nó Có Thuộc Nhóm Thép Không Gỉ Duplex Không? 1. Giới [...]

    1.4429 stainless steel

    1.4429 stainless steel 1.4429 stainless steel là gì? 1.4429 stainless steel là loại thép không [...]

    Inox 329J3L Có Dễ Bị Giòn Khi Làm Việc Trong Môi Trường Nhiệt Độ Thấp Không

    Inox 329J3L Có Dễ Bị Giòn Khi Làm Việc Trong Môi Trường Nhiệt Độ Thấp [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo