CZ129 Copper Alloys

Giá Đồng C7701

CZ129 Copper Alloys

CZ129 Copper Alloys là hợp kim đồng chất lượng cao, nổi bật với khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, độ dẻo cao, ổn định cơ lý tốt và khả năng chống ăn mòn hiệu quả, được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp điện, điện tử, cơ khí và các linh kiện dẫn điện công nghiệp.


CZ129 Copper Alloys là gì?

CZ129 là hợp kim đồng tinh khiết với hàm lượng đồng ≥ 99.90%, thuộc nhóm Electrolytic Tough Pitch Copper (ETP-Cu). Hợp kim này được thiết kế để tối ưu hóa dẫn điện, dẫn nhiệt và khả năng gia công cơ khí, đáp ứng các ứng dụng dây dẫn, busbar, thanh dẫn, cuộn dây và linh kiện điện tử công nghiệp.

Đặc điểm nổi bật:

  • Độ dẫn điện cao, đạt 97–100 % IACS.
  • Khả năng dẫn nhiệt tốt, giúp giảm nhiệt lượng trong thiết bị điện.
  • Độ dẻo và linh hoạt cao, dễ uốn, kéo, dập và gia công chi tiết phức tạp.
  • Khả năng chống ăn mòn ổn định, phù hợp với môi trường điện và khí không oxy hóa mạnh.

CZ129 thường được ứng dụng trong dây dẫn điện, thanh busbar, cuộn dây động cơ, tấm dẫn điện và linh kiện điện tử công nghiệp.


Thành phần hóa học CZ129 Copper Alloys

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) ≥ 99.90
Oxy (O) ≤ 0.04
Bạc (Ag) ≤ 0.03
Sắt (Fe) ≤ 0.005
Kẽm (Zn) ≤ 0.005
Chì (Pb) ≤ 0.005
Tạp chất khác ≤ 0.05

CZ129 là đồng tinh khiết chứa oxy thấp, giúp tối ưu hóa dẫn điện, dẫn nhiệt, dễ gia công và hàn so với đồng không oxy (OF-Cu).


Tính chất cơ lý của CZ129 Copper Alloys

Tính chất Giá trị trung bình
Khối lượng riêng 8.92 – 8.96 g/cm³
Độ bền kéo (UTS) 210 – 250 MPa
Giới hạn chảy (YS) 70 – 120 MPa
Độ cứng 60 – 85 HB
Độ giãn dài 35 – 50%
Độ dẫn điện 97 – 100 % IACS
Độ dẫn nhiệt 385 – 390 W/m·K
Khả năng chống ăn mòn Tốt
Nhiệt độ làm việc -50°C đến 300°C

CZ129 cung cấp sự kết hợp tối ưu giữa độ dẫn điện, dẫn nhiệt cao và tính dẻo ổn định, đáp ứng các ứng dụng dây dẫn, busbar, cuộn dây và linh kiện điện tử công nghiệp.


So sánh CZ129 với các hợp kim đồng khác

Hợp kim Thành phần chính Độ dẫn điện (% IACS) Độ bền kéo (MPa) Độ dẻo
CZ129 Cu ≥ 99.90% 97 – 100 210 – 250 Cao
CZ128 Cu ≥ 99.90% 97 – 100 210 – 250 Cao
CZ124 Cu ≥ 99.90% 97 – 100 210 – 250 Cao
CZ123 Cu ≥ 99.90% 97 – 100 210 – 250 Cao

CZ129 nổi bật nhờ độ dẫn điện và dẫn nhiệt cao, chi phí hợp lý và khả năng gia công linh hoạt, phù hợp với các ứng dụng dây dẫn điện công nghiệp và thiết bị điện phổ thông.


Ưu điểm của CZ129 Copper Alloys

  1. Độ dẫn điện cao, đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp.
  2. Dẫn nhiệt tốt, giúp giảm nhiệt lượng trong thiết bị điện.
  3. Độ dẻo và linh hoạt cao, dễ uốn, kéo, dập và tạo hình chi tiết phức tạp.
  4. Khả năng chống ăn mòn ổn định, phù hợp môi trường điện và khí không oxy hóa mạnh.
  5. Chi phí hợp lý, thích hợp ứng dụng công nghiệp đại trà.
  6. Ứng dụng đa dạng: dây dẫn, busbar, thanh dẫn, cuộn dây, linh kiện điện tử.

Nhược điểm của CZ129 Copper Alloys

  • Độ dẫn điện thấp hơn so với đồng tinh khiết 99.99% (C101).
  • Chứa oxy nên dễ xảy ra nứt hàn nếu không kiểm soát nhiệt.
  • Độ bền cơ học thấp, không thích hợp cho chi tiết chịu lực lớn.

Ứng dụng của CZ129 Copper Alloys

1. Công nghiệp điện

  • Dây dẫn mềm, thanh busbar, thanh dẫn, cuộn dây động cơ.
  • Linh kiện điện tử tiêu chuẩn, tấm dẫn điện PCB.

2. Thiết bị điện tử

  • Cuộn dây biến áp, động cơ điện, nam châm điện.
  • Bộ phận tản nhiệt, thanh dẫn nhiệt và chi tiết dẫn điện công nghiệp.

3. Hàng không và ô tô

  • Thanh dẫn điện linh hoạt cho hệ thống điện ô tô.
  • Linh kiện dẫn điện nhẹ, hiệu quả nhiệt cao.

4. Năng lượng và công nghiệp khác

  • Thanh dẫn điện công nghiệp, tấm đồng chế tạo máy móc.
  • Chi tiết đòi hỏi độ dẫn điện cao, độ dẻo ổn định và chi phí hợp lý.

Gia công CZ129 Copper Alloys

1. Gia công cơ khí

  • Dễ kéo dây, cắt, dập, uốn và tiện.
  • Phù hợp tạo hình dây, thanh và tấm.

2. Hàn

  • Hàn TIG, MIG, hàn điện trở.
  • Kiểm soát nhiệt để tránh nứt do oxy.

3. Xử lý nhiệt

  • Anneal tăng độ dẻo, giảm ứng suất nội tại.
  • Không cần hóa già để tăng độ cứng, tập trung vào dẫn điện.

4. Mạ và hoàn thiện bề mặt

  • Có thể mạ thiếc, bạc hoặc niken để tăng khả năng chống ăn mòn.
  • Bề mặt nhẵn giúp tăng hiệu quả dẫn điện và kết nối.

Quy trình sản xuất CZ129 Copper Alloys

  1. Nấu chảy đồng tinh khiết ≥ 99.90%.
  2. Loại bỏ tạp chất nhưng giữ lượng oxy thấp theo tiêu chuẩn ETP.
  3. Đúc phôi thanh, tấm hoặc dây.
  4. Cán nóng – cán nguội để đạt độ dẻo mong muốn.
  5. Anneal loại bỏ ứng suất nội tại.
  6. Kiểm tra độ dẫn điện, cơ lý và chống ăn mòn.
  7. Gia công thành sản phẩm cuối cùng: dây, thanh, tấm hoặc cuộn dây.

Thị trường tiêu thụ CZ129 Copper Alloys

  • Châu Á: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc – dây dẫn mềm, busbar, cuộn dây điện.
  • Châu Âu: Linh kiện điện tử, máy biến áp, động cơ điện, thiết bị điện công nghiệp.
  • Mỹ: Thanh dẫn, busbar, dây dẫn năng lượng, chi tiết dẫn điện công nghiệp.
  • Đông Nam Á: Dây dẫn mềm, thanh đồng, linh kiện điện tử, thiết bị điện.

CZ129 được đánh giá cao nhờ độ dẫn điện tốt, chi phí hợp lý, độ dẻo ổn định và dễ gia công, phù hợp cho ngành điện công nghiệp và điện tử phổ thông.


Kết luận

CZ129 Copper Alloys là đồng tinh khiết cao cấp, nổi bật với độ dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, độ dẻo cao, chống ăn mòn và ổn định cơ lý, thích hợp cho dây dẫn, busbar, cuộn dây, linh kiện điện tử và các chi tiết dẫn điện công nghiệp. Đây là vật liệu hiệu quả về chi phí và đáng tin cậy cho các ứng dụng điện công nghiệp và điện tử phổ thông.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.
    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 50

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 50 – Giải Pháp Tối Ưu Cho Gia Công [...]

    Inox 303 Có Đáp Ứng Tiêu Chuẩn ASTM Và EN Không

    Inox 303 Có Đáp Ứng Tiêu Chuẩn ASTM Và EN Không? 1. Tổng quan về [...]

    316N material

    316N material 316N material là thép không gỉ austenitic nâng cao từ SUS316, được bổ [...]

    Cách Chọn Vật Liệu Inox X2CrNiCuN23-4 Cho Gia Công Cơ Khí Chính Xác

    Cách Chọn Vật Liệu Inox X2CrNiCuN23-4 Cho Gia Công Cơ Khí Chính Xác 1. Giới [...]

    Đồng Đỏ Lục Giác Phi 20

    Đồng Đỏ Lục Giác Phi 20 Đồng Đỏ Lục Giác Phi 20 là gì? Đồng [...]

    Giá Inox S32101 Hiện Nay Là Bao Nhiêu

    Giá Inox S32101 Hiện Nay Là Bao Nhiêu? Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá? [...]

    Thép không gỉ 1.4568

    Thép không gỉ 1.4568 Thép không gỉ 1.4568 là gì? Thép không gỉ 1.4568 là [...]

    Z6CNNb18.10 stainless steel

    Z6CNNb18.10 stainless steel Z6CNNb18.10 stainless steel là gì? Thép không gỉ Z6CNNb18.10 là thép austenitic [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo