Đồng 0.16mm

Giá Đồng Cuộn

Đồng 0.16mm

Đồng 0.16mm là gì?

Đồng 0.16mm là loại dây đồng siêu mảnh có đường kính 0.16mm, được sản xuất từ đồng tinh luyện có độ tinh khiết cao nhằm đảm bảo dẫn điện – dẫn nhiệt tốt, độ mềm dẻo cao và khả năng chịu kéo ổn định. Nhờ kích thước nhỏ nhưng bền, Đồng 0.16mm được sử dụng rộng rãi trong ngành điện – điện tử, đặc biệt là sản xuất motor mini, cuộn cảm, linh kiện viễn thông và thiết bị âm thanh. Sản phẩm thường được đóng cuộn đều, bề mặt sạch sáng và ít bị oxy hóa trong quá trình sử dụng.

Thành phần hóa học của Đồng 0.16mm

Đồng 0.16mm được chế tạo từ đồng có độ tinh khiết ≥ 99.90%, giúp tối ưu khả năng dẫn điện và truyền tín hiệu. Một lượng nhỏ tạp chất có thể xuất hiện nhưng ở mức cực thấp nhằm tăng cường độ bền và hạn chế oxy hóa.

Thành phần tham khảo:

  • Cu (Đồng): ≥ 99.90%
  • Tạp chất (Fe, Pb, S, O…): ≤ 0.10%

Độ tinh khiết này phù hợp cho các linh kiện điện tử hiện đại đòi hỏi độ ổn định cao và tín hiệu chính xác.

Tính chất cơ lý của Đồng 0.16mm

Đồng 0.16mm sở hữu nhiều tính chất cơ lý nổi bật:

  • Độ dẫn điện cao (98–100% IACS), giảm hao tổn dòng điện.
  • Độ mềm dẻo tốt, dễ uốn, dễ kéo và dễ quấn cuộn.
  • Độ bền kéo 200 – 260 N/mm², tùy thuộc loại dây ủ hoặc dây kéo nguội.
  • Độ giãn dài 20 – 35%, hạn chế gãy đứt trong điều kiện rung nhẹ.
  • Bề mặt sáng mịn, chống oxy hóa tốt, phù hợp với thiết bị vận hành lâu dài.
  • Chịu nhiệt ổn định, hoạt động tốt trong môi trường nhiệt độ cao.

Nhờ những đặc tính này, Đồng 0.16mm đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kỹ thuật trong sản xuất điện tử và cơ khí chính xác.

Ưu điểm của Đồng 0.16mm

  • Kích thước siêu nhỏ, linh hoạt khi sử dụng trong các thiết bị mini.
  • Dẫn điện mạnh và ổn định, phù hợp truyền tải tín hiệu tốc độ cao.
  • Dễ gia công, dễ quấn, dễ điều hướng trong không gian hẹp.
  • Bề mặt chống oxy hóa, tăng tuổi thọ sử dụng.
  • Tính ổn định cơ học cao, hoạt động bền bỉ trong môi trường rung động nhỏ.

Nhược điểm của Đồng 0.16mm

  • Đường kính nhỏ, dễ bị đứt nếu thao tác mạnh hoặc không đúng kỹ thuật.
  • Cần thiết bị cuốn dây tự động khi sản xuất số lượng lớn.
  • Chi phí sản xuất cao hơn so với dây đồng to hơn do công nghệ kéo sợi tinh vi.

Ứng dụng của Đồng 0.16mm

Đồng 0.16mm được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng:

  • Motor mini, motor quạt nhỏ, motor drone.
  • Cuộn cảm, cuộn choke, biến áp xung, linh kiện điện tử.
  • Dây dẫn tín hiệu trong tai nghe, micro, thiết bị âm thanh.
  • Thiết bị viễn thông và hệ thống thu phát tín hiệu nhỏ.
  • Hệ thống mạch in, bo mạch điện tử kích thước nhỏ gọn.
  • Thiết bị đo lường, cảm biến nhiệt – áp suất.
  • Các thiết bị công nghệ cao cần dây dẫn siêu mảnh nhưng bền.

Nhờ sự cân bằng tốt giữa độ bền – độ mảnh – khả năng dẫn điện, Đồng 0.16mm được đánh giá là kích thước dây đồng lý tưởng cho hệ thống điện tử hiện đại.

Kết luận

Đồng 0.16mm là loại dây đồng siêu mảnh có tính ứng dụng cao nhờ độ dẫn điện tốt, khả năng chống oxy hóa mạnh, độ bền kéo ổn định và độ mềm dẻo cao. Sản phẩm trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho các nhà sản xuất linh kiện điện tử, thiết bị công nghệ và motor mini. Với những ưu điểm nổi trội, Đồng 0.16mm đóng vai trò quan trọng trong việc tối ưu hóa hiệu suất và độ bền của các thiết bị hiện đại.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép không gỉ 022Cr19Ni10N

    Thép không gỉ 022Cr19Ni10N Thép không gỉ 022Cr19Ni10N là loại thép Austenitic ổn định, được [...]

    Tấm Inox 304 0.65mm

    Tấm Inox 304 0.65mm Tấm Inox 304 0.65mm là gì? Tấm Inox 304 0.65mm là [...]

    Tìm hiểu về Inox 2Cr13Mn9Ni4

    Tìm hiểu về Inox 2Cr13Mn9Ni4 và Ứng dụng của nó Inox 2Cr13Mn9Ni4 là mác thép [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 40

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 40 – Giải Pháp Hoàn Hảo Cho Các Ứng [...]

    Giá Đồng C5111

    Giá Đồng C5111 Giá Đồng C5111 là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Inox 310 Có Thể Chịu Được Điều Kiện Nhiệt Độ Dao Động (Nhiệt Sốc) Liên Tục Không

    Inox 310 Có Thể Chịu Được Điều Kiện Nhiệt Độ Dao Động (Nhiệt Sốc) Liên [...]

    Giá Lục Giác Đồng Thau Phi 5

    Giá Lục Giác Đồng Thau Phi 5 Giá Lục Giác Đồng Thau Phi 5 là [...]

    Giá Đồng CW022A

    Giá Đồng CW022A Giá Đồng CW022A là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo