Đồng 0.24mm

Giá Đồng Cuộn

Đồng 0.24mm – Đặc tính sản phẩm, hiệu suất dẫn điện ổn định

Đồng 0.24mm là loại dây đồng kích thước nhỏ chuyên dùng trong các thiết bị điện – điện tử, linh kiện vi mô và những ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao. Với đường kính tiêu chuẩn 0.24mm, sản phẩm mang lại khả năng dẫn điện tốt, độ dẻo cao và độ bền ổn định trong môi trường làm việc liên tục. Đây là một trong những loại dây đồng mảnh được sử dụng phổ biến trong cơ điện tử, viễn thông, sản xuất cảm biến và mô-tơ mini.

Đồng 0.24mm là gì?

Đồng 0.24mm là dây đồng hoặc cuộn đồng có đường kính 0.24mm, được sản xuất từ đồng tinh luyện có độ tinh khiết cao, đảm bảo tính dẫn điện vượt trội. Loại đồng này thường được kéo nguội và xử lý bề mặt bằng công nghệ hiện đại, giúp duy trì độ sáng bóng, hạn chế oxy hóa và giữ ổn định chất lượng trong quá trình sử dụng. Nhờ kích thước mảnh nhưng bền, Đồng 0.24mm có tính ứng dụng rộng trong ngành kỹ thuật hiện đại.

Thành phần hóa học của Đồng 0.24mm

Đồng 0.24mm thường có thành phần hóa học tiêu chuẩn như sau:

  • Cu ≥ 99.90%
  • Các tạp chất khác (O, Pb, Fe, Ni, S, Zn) ≤ 0.1%

Hàm lượng đồng nguyên chất cao giúp sản phẩm giữ được độ dẫn điện mạnh, khả năng truyền tín hiệu tốt và hiệu suất ổn định khi vận hành trong thời gian dài.

Tính chất cơ lý của Đồng 0.24mm

  • Độ dẫn điện xuất sắc: Nhờ độ tinh khiết cao, Đồng 0.24mm cho dòng điện đi qua nhanh và ổn định.
  • Độ dẻo và mềm tốt: Dễ uốn, dễ cuốn, phù hợp cho các chi tiết nhỏ.
  • Chịu nhiệt tốt: Hoạt động hiệu quả ở nhiệt độ cao, không bị biến dạng khi cuốn hoặc hàn.
  • Bề mặt mịn, sáng: Giúp việc gia công chính xác, thẩm mỹ cao và hạn chế oxy hóa.
  • Khả năng chống ăn mòn ổn định: Giữ chất lượng tốt ngay cả trong môi trường ẩm hoặc có tác nhân bên ngoài.

Ưu điểm của Đồng 0.24mm

  • Kích thước nhỏ gọn, dễ thao tác trong các ứng dụng vi mô.
  • Độ ổn định và độ bền cao khi hoạt động liên tục.
  • Tính dẫn điện tốt giúp nâng cao hiệu suất thiết bị.
  • Bề mặt sạch – sáng, phù hợp sản xuất linh kiện yêu cầu tính chính xác.
  • Phù hợp nhiều loại máy cuốn, máy hàn và dây chuyền tự động hóa.

Nhược điểm của Đồng 0.24mm

  • Dễ bị oxy hóa nếu bảo quản trong môi trường ẩm.
  • Kích thước nhỏ nên cần thao tác cẩn thận để tránh biến dạng hoặc đứt.
  • Yêu cầu điều kiện lưu trữ khô ráo, kín, hạn chế tiếp xúc không khí.

Ứng dụng của Đồng 0.24mm

Nhờ ưu điểm về độ mềm, độ dẫn điện và khả năng gia công linh hoạt, Đồng 0.24mm được sử dụng rộng rãi trong:

  • Cuốn cuộn dây mô-tơ nhỏ, quạt mini, linh kiện điện tử.
  • Làm dây dẫn trong cảm biến, module điều khiển, hệ thống đo lường.
  • Sản xuất tai nghe, micro, thiết bị âm thanh mini.
  • Chế tạo dây tín hiệu trong mạch máy móc, robot, mô hình kỹ thuật.
  • Dùng trong sản xuất bộ phận vi mạch, bảng mạch điện tử.
  • Ứng dụng trong cơ điện tử, tự động hóa và các thiết bị tiêu dùng thông minh.

Kết luận

Đồng 0.24mm là sản phẩm quan trọng đối với nhiều ngành sản xuất hiện đại nhờ đặc tính dẫn điện cao, độ bền tốt, kích thước ổn định và dễ gia công. Việc lựa chọn đúng loại dây đồng chất lượng không chỉ giúp tăng tuổi thọ thiết bị mà còn đảm bảo hiệu suất vận hành ổn định và chính xác. Với nhu cầu ngày càng tăng trong ngành điện – điện tử, Đồng 0.24mm luôn là vật liệu được ưu tiên trong nhiều quy trình sản xuất.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    1.4429 stainless steel

    1.4429 stainless steel 1.4429 stainless steel là gì? 1.4429 stainless steel là loại thép không [...]

    Giá Đồng CW603N

    Giá Đồng CW603N Giá Đồng CW603N là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Giá Vuông Đặc Đồng 16mm

    Giá Vuông Đặc Đồng 16mm Giá Vuông Đặc Đồng 16mm là mức giá thị trường [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 32

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 32: Giải pháp thép chịu nhiệt đỉnh [...]

    Lục Giác Inox 316 Phi 9mm

    Lục Giác Inox 316 Phi 9mm Lục Giác Inox 316 Phi 9mm là gì? Lục [...]

    Giá Đồng C112

    Giá Đồng C112 Giá Đồng C112 là gì? Giá Đồng C112 là mức giá thị [...]

    Vật liệu 1.4541

    Vật liệu 1.4541 Vật liệu 1.4541 là gì? Vật liệu 1.4541, còn được biết đến [...]

    Thép không gỉ 1.4371

    Thép không gỉ 1.4371 Thép không gỉ 1.4371 là gì? Thép không gỉ 1.4371, còn [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo