Đồng 0.25mm

Giá Đồng Cuộn

Đồng 0.25mm – Đặc tính sản phẩm, độ dẫn điện cao, bền bỉ trong mọi ứng dụng

Đồng 0.25mm là loại dây đồng mảnh có kích thước tiêu chuẩn 0.25mm, được sử dụng phổ biến trong ngành điện – điện tử, cơ điện tử và các thiết bị kỹ thuật yêu cầu độ chính xác cao. Với độ tinh khiết lớn hơn 99.90%, loại dây đồng này mang lại hiệu suất truyền dẫn tối ưu, độ bền cao và khả năng làm việc liên tục trong thời gian dài. Chính những đặc điểm này giúp Đồng 0.25mm trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhiều doanh nghiệp sản xuất.

Đồng 0.25mm là gì?

Đồng 0.25mm là dây đồng hoặc cuộn đồng có đường kính 0.25mm, được kéo nguội và xử lý bề mặt bằng công nghệ tiêu chuẩn quốc tế. Nhờ cấu trúc vật liệu đồng tinh luyện, sản phẩm đạt được độ dẫn điện tốt, độ mềm dẻo cao và khả năng thích ứng với nhiều điều kiện làm việc khác nhau. Đồng 0.25mm thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác, độ ổn định và độ bền lâu dài.

Thành phần hóa học của Đồng 0.25mm

Dây đồng 0.25mm thường có thành phần hóa học như sau:

  • Đồng tinh khiết (Cu): ≥ 99.90%
  • Tạp chất cho phép: ≤ 0.1% (bao gồm O, Pb, Fe, Ni, S, Zn…)

Tỷ lệ đồng cao giúp sản phẩm giữ được độ dẫn điện vượt trội, giảm thất thoát điện năng và hỗ trợ hoạt động ổn định của thiết bị.

Tính chất cơ lý của Đồng 0.25mm

  • Độ dẫn điện rất cao: Đảm bảo khả năng truyền dòng ổn định, phù hợp với thiết bị điện tử.
  • Độ dẻo tốt, dễ uốn: Thích hợp sử dụng cho các chi tiết nhỏ, linh kiện tinh vi.
  • Bề mặt sáng bóng, sạch: Hạn chế oxy hóa, tăng tính thẩm mỹ và hiệu suất tiếp xúc điện.
  • Khả năng chịu nhiệt tốt: Hoạt động hiệu quả trong điều kiện nhiệt độ cao mà không biến dạng.
  • Chịu lực kéo tốt: Dù mảnh nhưng vẫn có độ bền đáng tin cậy trong các ứng dụng cuốn, quấn hoặc hàn.

Ưu điểm của Đồng 0.25mm

  • Độ chính xác kích thước cao, sai số thấp.
  • Dẫn điện nhanh, ổn định và ít thất thoát.
  • Dễ gia công bằng tay hoặc bằng máy tự động.
  • Thích hợp cho các thiết bị công nghệ cao.
  • Giá thành hợp lý, chất lượng ổn định.

Nhược điểm của Đồng 0.25mm

  • Dễ bị oxy hóa nếu không được bảo quản đúng cách.
  • Kích thước nhỏ dễ bị kéo đứt nếu thao tác mạnh.
  • Cần môi trường bảo quản khô ráo, kín để duy trì độ sáng và tính chất vật liệu.

Ứng dụng của Đồng 0.25mm

Đồng 0.25mm được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, bao gồm:

  • Cuốn cuộn dây cho mô-tơ nhỏ, máy bơm mini, quạt mini.
  • Làm dây dẫn trong mạch điều khiển, cảm biến, IoT, module điện tử.
  • Sản xuất dây tín hiệu trong thiết bị âm thanh như tai nghe, micro.
  • Chế tác linh kiện điện tử, vi mạch, bảng mạch.
  • Sử dụng trong robot mini, máy đo lường cầm tay.
  • Ứng dụng trong ngành viễn thông, truyền tải tín hiệu tốc độ cao.

Kết luận

Đồng 0.25mm là lựa chọn hoàn hảo cho những ứng dụng đòi hỏi độ dẫn điện tốt, độ bền cao và độ ổn định tuyệt đối. Với ưu điểm về độ tinh khiết, bề mặt mịn, tính dẻo và khả năng hoạt động bền bỉ, sản phẩm trở thành vật liệu quan trọng trong ngành điện – điện tử hiện đại. Lựa chọn đúng loại Đồng 0.25mm chất lượng sẽ giúp tăng hiệu suất làm việc và kéo dài tuổi thọ thiết bị.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.
    Vật liệu SUS436L

    Vật liệu SUS436L Vật liệu SUS436L là gì? SUS436L là một loại thép không gỉ [...]

    X10NiCrSi35-19 stainless steel

    X10NiCrSi35-19 stainless steel X10NiCrSi35-19 stainless steel là gì? X10NiCrSi35-19 stainless steel là loại thép không [...]

    Tấm Inox 304 12mm

    Tấm Inox 304 12mm – Giải Pháp Tối Ưu Cho Các Ứng Dụng Công Nghiệp [...]

    Tìm hiểu về Inox 444

    Tìm hiểu về Inox 444 và Ứng dụng của nó Inox 444 (thường được định [...]

    Đồng Tròn Đặc Phi 125

    Đồng Tròn Đặc Phi 125 Đồng Tròn Đặc Phi 125 là gì? Đồng Tròn Đặc [...]

    Đồng Dây 11mm

    Đồng Dây 11mm Đồng Dây 11mm là gì? Đồng Dây 11mm là loại dây đồng [...]

    Đồng Cuộn 0.12mm

    Đồng Cuộn 0.12mm Đồng Cuộn 0.12mm là gì? Đồng Cuộn 0.12mm là loại dây đồng [...]

    Shim Chêm Đồng Đỏ 9mm

    Shim Chêm Đồng Đỏ 9mm Shim Chêm Đồng Đỏ 9mm là gì? Shim Chêm Đồng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo