Đồng 0.2mm

Giá Đồng Tấm 150mm

Đồng 0.2mm

Đồng 0.2mm là loại đồng lá siêu mỏng, nổi bật với khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt cao, độ dẻo tốt và dễ gia công theo nhiều hình dạng khác nhau. Với độ dày 0.2mm, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện tử, cơ khí nhẹ, mỹ nghệ, trang trí nội thất và các ứng dụng kỹ thuật yêu cầu vật liệu mỏng nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất cao. Bài viết dưới đây cung cấp thông tin chi tiết về Đồng 0.2mm theo chuẩn SEO, tối ưu từ khóa và đầy đủ nội dung tham khảo.

Đồng 0.2mm là gì?

Đồng 0.2mm là loại đồng nguyên chất hoặc hợp kim đồng được cán thành lá mỏng với độ dày tiêu chuẩn 0.2mm. Sản phẩm có khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội và độ dẻo cao, giúp các kỹ sư và nhà sản xuất dễ dàng cắt, uốn, dập hoặc tạo hình theo yêu cầu. Đồng 0.2mm thường được sử dụng trong mạch in, tấm dẫn điện, tấm tản nhiệt, sản phẩm mỹ nghệ và trang trí nội thất cao cấp.

Các mác đồng phổ biến cho Đồng 0.2mm:

  • C1100 (Đồng đỏ nguyên chất 99.9%)
  • C1020 (Đồng không oxy – OFC)
  • C1220 (Đồng phốt pho khử oxy)

Thành phần hóa học của Đồng 0.2mm

Thành phần hóa học cơ bản của Đồng 0.2mm:

  • Cu (Đồng): 99.90% – 99.99%
  • Oxy (O): cực thấp (đối với đồng không oxy C1020)
  • Tạp chất khác: < 0.03%

Trong các hợp kim đồng:

  • Zn (kẽm) trong đồng thau
  • Sn (thiếc) trong đồng thiếc
  • Pb, Ni, Fe tùy theo mác và mục đích sử dụng

Hàm lượng đồng cao giúp lá đồng duy trì khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt hiệu quả, bền bỉ và ổn định.

Tính chất cơ lý của Đồng 0.2mm

  • Dẫn điện cao: Đồng dẫn điện rất tốt, phù hợp cho các mạch điện, tấm dẫn điện mỏng và linh kiện điện tử.
  • Dẫn nhiệt mạnh: Giúp tản nhiệt nhanh trong các thiết bị điện tử và cơ khí nhẹ.
  • Độ dẻo cao: Dễ dàng cắt, uốn, cán mỏng mà không bị gãy hay nứt.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt: Hoạt động ổn định trong môi trường không quá khắc nghiệt.
  • Bề mặt sáng, dễ hoàn thiện: Thích hợp cho trang trí và ứng dụng mỹ nghệ.

Ưu điểm của Đồng 0.2mm

  • Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, tối ưu hiệu suất cho các linh kiện điện và thiết bị.
  • Dẻo và dễ gia công, thích hợp tạo hình phức tạp và các sản phẩm mỏng.
  • Chống oxy hóa nhẹ, đảm bảo độ bền cho các ứng dụng trong nhà và công nghiệp nhẹ.
  • Tính thẩm mỹ cao, phù hợp cho mỹ nghệ, trang trí nội thất và các sản phẩm tinh xảo.

Nhược điểm của Đồng 0.2mm

  • Độ mỏng, dễ hư hại khi va chạm mạnh, cần cẩn thận trong bảo quản và vận chuyển.
  • Không chịu tải trọng lớn, chỉ thích hợp cho các ứng dụng mỏng, nhẹ và trung bình.
  • Giá thành cao hơn vật liệu thay thế, nhưng bù lại mang lại độ dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội.

Ứng dụng của Đồng 0.2mm

1. Ngành điện – điện tử

  • Tấm dẫn điện mỏng trong mạch in và linh kiện điện tử
  • Tấm tiếp điểm, lá chắn EMI/RFI
  • Tấm dẫn nhiệt cho các thiết bị điện tử nhỏ

2. Cơ khí chế tạo

  • Tấm lót, tấm đệm dẫn điện hoặc dẫn nhiệt
  • Chi tiết gia công mỏng yêu cầu độ chính xác cao

3. Công nghệ mỹ nghệ và trang trí

  • Tấm đồng trang trí, ốp nội thất
  • Sản phẩm mỹ nghệ, đồ thủ công tinh xảo
  • Vật liệu cho các tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại

4. Ngành hóa chất – kỹ thuật nhẹ

  • Tấm đồng chống ăn mòn nhẹ, ứng dụng trong các thiết bị nhỏ
  • Lớp bảo vệ bề mặt trong các thiết bị hóa chất ít ăn mòn

Đồng 0.2mm đáp ứng nhu cầu gia công tinh xảo, vừa giữ được độ dẫn điện – dẫn nhiệt, vừa đảm bảo tính thẩm mỹ cao.

Kết luận

Đồng 0.2mm là vật liệu kim loại mỏng chất lượng cao, có khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt tốt, độ dẻo cao và dễ gia công. Sản phẩm phù hợp với nhiều ngành công nghiệp như điện tử, cơ khí, mỹ nghệ, trang trí và kỹ thuật nhẹ. Với ưu điểm về tính linh hoạt, độ bền và thẩm mỹ, Đồng 0.2mm là lựa chọn tối ưu cho các doanh nghiệp, xưởng sản xuất và nghệ nhân chế tác kim loại.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Những Sai Lầm Cần Tránh Khi Sử Dụng Inox DX 2202

    Những Sai Lầm Cần Tránh Khi Sử Dụng Inox DX 2202 1. Không lựa chọn [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 4 Bán Theo Kg

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 4 Bán Theo Kg Láp Tròn Đặc Inox 201 [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 145

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 145 – Đặc Tính Và Ứng Dụng 1. Giới Thiệu [...]

    Tìm hiểu về Inox S40900

    Tìm hiểu về Inox S40900 và Ứng dụng của nó Inox S40900 (thường được gọi [...]

    Khả Năng Chống Oxi Hóa Của Inox 14477 So Với Các Loại Inox Khác

    Khả Năng Chống Oxi Hóa Của Inox 14477 So Với Các Loại Inox Khác Inox [...]

    Thép Z6CND17.12

    Thép Z6CND17.12 Thép Z6CND17.12 là gì? Thép Z6CND17.12 là một loại thép không gỉ austenitic [...]

    Cách Kiểm Tra Chất Lượng Inox Ferrinox 255 Trước Khi Sử Dụng

    Cách Kiểm Tra Chất Lượng Inox Ferrinox 255 Trước Khi Sử Dụng Giới Thiệu Về [...]

    Những Lưu Ý Khi Chọn Mua Inox 329J3L Chất Lượng Cao

    Những Lưu Ý Khi Chọn Mua Inox 329J3L Chất Lượng Cao 1. Giới Thiệu Chung [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo