Đồng 3.5mm

Giá Đồng Cuộn

Đồng 3.5mm – Dây đồng dẫn điện công nghiệp chất lượng cao

Đồng 3.5mm là loại dây đồng có đường kính tiêu chuẩn 3.5mm, được sản xuất từ đồng tinh khiết với khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội. Loại dây này được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống điện công nghiệp, dân dụng, quấn mô-tơ, biến áp, cuộn cảm và nhiều ứng dụng kỹ thuật khác nhờ độ bền cao, tính ổn định và dễ gia công.

Đồng 3.5mm là gì?

Đồng 3.5mm là dây đồng tròn với đường kính 3.5mm, có độ tinh khiết cao, thường đạt trên 99.9% đồng nguyên chất. Sản phẩm có khả năng dẫn điện gần đạt chuẩn IACS, giúp truyền tải dòng điện ổn định và hạn chế thất thoát năng lượng. Bề mặt sáng bóng, ít tạp chất và chống oxy hóa, thích hợp cho cả môi trường công nghiệp lẫn dân dụng.

Sản phẩm có thể được cung cấp dưới dạng cuộn hoặc dạng thanh, đáp ứng nhu cầu thi công và vận chuyển linh hoạt.

Thành phần hóa học của Đồng 3.5mm

Đồng 3.5mm có thành phần chủ yếu:

  • Đồng (Cu): 99.90% – 99.99%
  • Oxy (O₂): ≤ 0.04%
  • Tạp chất khác (S, P, Fe, Zn, Pb…): rất thấp

Độ tinh khiết cao giúp Đồng 3.5mm duy trì hiệu suất điện ổn định và tuổi thọ lâu dài.

Tính chất của Đồng 3.5mm

Dây đồng 3.5mm có nhiều đặc tính ưu việt:

  • Dẫn điện tốt, truyền tải dòng điện mạnh mẽ và ổn định.
  • Dẫn nhiệt cao, giúp thiết bị tản nhiệt nhanh và an toàn khi vận hành liên tục.
  • Độ dẻo và độ bền cơ học cao, dễ uốn, kéo, quấn hoặc hàn.
  • Chống oxy hóa hiệu quả, vận hành bền bỉ trong môi trường ẩm hoặc thay đổi nhiệt độ.
  • Bề mặt sáng, đồng nhất, thuận tiện cho quá trình thi công và mạ điện.

Ưu điểm của Đồng 3.5mm

  • Truyền dẫn điện mạnh, ổn định, phù hợp cho các hệ thống công suất lớn.
  • Tuổi thọ lâu dài, không biến dạng, không gãy nứt trong quá trình sử dụng.
  • Gia công linh hoạt, đáp ứng yêu cầu quấn, uốn, cắt, hàn dễ dàng.
  • Hiệu quả sử dụng cao, tối ưu chi phí vận hành.
  • Ứng dụng đa dạng, từ dân dụng đến công nghiệp.

Nhược điểm của Đồng 3.5mm

  • Giá thành cao hơn nhôm hoặc các kim loại thay thế.
  • Khối lượng nặng, gây khó khăn khi vận chuyển số lượng lớn.
  • Cần bảo quản kỹ, tránh trầy xước và oxy hóa bề mặt.

Tuy vậy, những nhược điểm này không ảnh hưởng nhiều đến hiệu suất và độ bền của sản phẩm.

Ứng dụng của Đồng 3.5mm

Đồng 3.5mm được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực:

  • Dây dẫn điện dân dụng và công nghiệp, dây nguồn, dây nóng – dây nguội, dây tiếp địa.
  • Quấn mô-tơ, biến áp, cuộn cảm, đảm bảo hiệu suất cao và bền bỉ.
  • Linh kiện điện tử, đầu nối, chân tiếp xúc, cọc đấu dây.
  • Gia công cơ khí chính xác, chế tạo linh kiện dẫn điện hoặc dẫn nhiệt.
  • Thiết bị điện gia dụng, quạt, máy bơm, bếp điện, tủ lạnh.
  • Sản phẩm mỹ nghệ, trang trí, mô hình thủ công bằng đồng.

Với kích thước 3.5mm, dây đồng đáp ứng tốt nhu cầu truyền tải dòng điện lớn, hoạt động liên tục và an toàn.

Kết luận

Đồng 3.5mm là vật liệu dẫn điện chất lượng cao, có độ bền cơ học tốt, khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội. Sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng kỹ thuật cao, hệ thống điện công nghiệp, dân dụng và sản xuất thiết bị điện tử. Nếu bạn cần dây đồng bền, dẫn điện mạnh và dễ gia công, Đồng 3.5mm chắc chắn là lựa chọn tối ưu.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox 00Cr17Ni14Mo2 là gì?

    Inox 00Cr17Ni14Mo2 Inox 00Cr17Ni14Mo2 là gì? Inox 00Cr17Ni14Mo2 là một loại thép không gỉ Austenitic [...]

    Đồng C23000

    Đồng C23000 Đồng C23000 là gì? Đồng C23000 là một loại hợp kim thuộc nhóm [...]

    Thép Inox 1.4419

    Thép Inox 1.4419 Thép Inox 1.4419 là gì? Thép Inox 1.4419 là một loại thép [...]

    Inox X2CrNiN22-2 Trong Ngành Thực Phẩm: Độ Bền Và Vệ Sinh Tuyệt Vời

    Inox X2CrNiN22-2 Trong Ngành Thực Phẩm: Độ Bền Và Vệ Sinh Tuyệt Vời Inox X2CrNiN22-2 [...]

    Giá Đồng SG‑CuAl8Ni6

    Giá Đồng SG‑CuAl8Ni6 Giá Đồng SG‑CuAl8Ni6 là gì? Giá Đồng SG‑CuAl8Ni6 là mức giá thị [...]

    Thép Inox Austenitic 1.4439

    Thép Inox Austenitic 1.4439 Thép Inox Austenitic 1.4439 là thép không gỉ Austenitic cao cấp, [...]

    Thép Inox Austenitic 022Cr18Ni14Mo2Cu2

    Thép Inox Austenitic 022Cr18Ni14Mo2Cu2 Thép Inox Austenitic 022Cr18Ni14Mo2Cu2 là gì? Thép Inox Austenitic 022Cr18Ni14Mo2Cu2 là [...]

    Thép STS301

    Thép STS301 Thép STS301 là gì? Thép STS301 là một loại thép không gỉ austenit [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo