Đồng 65mm

Giá Đồng Tấm 150mm

Đồng 65mm

Đồng 65mm là gì?

Đồng 65mm là loại đồng tấm có độ dày 65mm, được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như cơ khí, điện tử, xây dựng và chế tạo thiết bị tản nhiệt. Với khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, đồng 65mm được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi chất lượng cao, độ bền lâu dài và khả năng chống ăn mòn hiệu quả. Loại đồng này có thể là đồng nguyên chất hoặc hợp kim đồng, tùy theo mục đích sử dụng và yêu cầu kỹ thuật.

Thành phần hóa học của Đồng 65mm

Đồng 65mm chủ yếu được làm từ đồng nguyên chất (Cu) với tỷ lệ từ 99% trở lên. Một số hợp kim đồng 65mm có thể bổ sung các nguyên tố để tăng cường tính chất cơ lý:

  • Thiếc (Sn): Tăng độ cứng và khả năng chống mài mòn.
  • Nhôm (Al): Nâng cao độ bền kéo và khả năng chống oxy hóa.
  • Kẽm (Zn): Giúp đồng dễ gia công hơn và tăng cường độ bền cơ học.
    Mặc dù các thành phần phụ chiếm tỷ lệ nhỏ, chúng có ảnh hưởng quan trọng đến hiệu suất sử dụng và tuổi thọ của đồng 65mm.

Tính chất cơ lý của Đồng 65mm

Đồng 65mm có nhiều đặc tính ưu việt:

  • Dẫn điện tốt: Hệ số dẫn điện cao, lý tưởng cho các ứng dụng điện quan trọng.
  • Dẫn nhiệt hiệu quả: Khả năng truyền nhiệt tốt, thích hợp làm bộ phận tản nhiệt và khuôn đúc.
  • Độ bền cơ học cao: Mặc dù mềm hơn thép, đồng 65mm vẫn chịu được lực kéo và va đập trong các ứng dụng cơ khí.
  • Chống ăn mòn: Khả năng chống oxy hóa tự nhiên giúp đồng 65mm không bị gỉ sét khi tiếp xúc với không khí và nước.

Ưu điểm của Đồng 65mm

  • Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt cao: Phù hợp cho thanh dẫn điện, busbar, chi tiết điện tử và tấm tản nhiệt.
  • Dễ gia công: Có thể cắt, khoan, tiện, phay và hàn dễ dàng.
  • Độ bền và chống ăn mòn tốt: Phù hợp với môi trường khắc nghiệt, tăng tuổi thọ sản phẩm.
  • Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt đồng có màu vàng đỏ đặc trưng, thích hợp trang trí kiến trúc và nội thất.

Nhược điểm

  • Chi phí cao: Đồng nguyên chất có giá thành cao hơn nhiều kim loại khác.
  • Trọng lượng nặng: Với độ dày 65mm, đồng khá nặng, cần lưu ý trong vận chuyển và thi công.
  • Dễ trầy xước: Bề mặt mềm, cần bảo vệ nếu sử dụng trong môi trường có va chạm.

Ứng dụng

Đồng 65mm được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Công nghiệp điện: Thanh dẫn điện, busbar, cực điện máy biến áp.
  • Công nghiệp cơ khí: Chi tiết máy, tấm khuôn, bạc đạn, chi tiết yêu cầu dẫn nhiệt tốt.
  • Xây dựng và kiến trúc: Lợp mái, trang trí nội thất, làm lan can, cầu thang, bức phù điêu.
  • Điện tử và tản nhiệt: Tấm dẫn nhiệt cho thiết bị điện tử, bộ phận tản nhiệt máy móc và khuôn đúc.

Kết luận

Đồng 65mm là vật liệu kim loại quan trọng, được ưa chuộng nhờ khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Mặc dù chi phí cao và khối lượng lớn, đồng 65mm vẫn là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng đòi hỏi chất lượng và tuổi thọ lâu dài.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.
    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 7 Bán Theo Kg

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 7 Bán Theo Kg – Hướng Dẫn & Ưu [...]

    Tấm Inox 301 0.07mm

    Tấm Inox 301 0.07mm – Vật Liệu Siêu Mỏng Với Độ Bền Ưu Việt Tấm [...]

    Tìm hiểu về Inox X2CrNiMoN17-11-2

    Tìm hiểu về Inox X2CrNiMoN17-11-2 và Ứng dụng của nó Inox X2CrNiMoN17-11-2 là gì? Inox [...]

    Giá Tấm Đồng 5.5mm

    Giá Tấm Đồng 5.5mm Giá Tấm Đồng 5.5mm là mức giá thị trường của tấm [...]

    Tìm hiểu về Inox X12CrNiSi18-8

    Tìm hiểu về Inox X12CrNiSi18-8 và Ứng dụng của nó Inox X12CrNiSi18-8 (hay còn gọi [...]

    Thép Inox Austenitic 2375

    Thép Inox Austenitic 2375 Thép Inox Austenitic 2375 là gì? Thép Inox Austenitic 2375 là [...]

    CW404J Materials

    CW404J Materials CW404J Materials là hợp kim đồng-phốt pho cao cấp, nổi bật với khả [...]

    CuNi3Si1 Materials

    CuNi3Si1 Materials CuNi3Si1 Materials là gì? CuNi3Si1 Materials là hợp kim đồng – niken – [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo