Đồng 75mm

Giá Đồng Tấm 150mm

Đồng 75mm

Đồng 75mm là gì?

Đồng 75mm là loại đồng tấm có độ dày 75mm, được sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp như cơ khí, điện tử, xây dựng và chế tạo thiết bị tản nhiệt. Với khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội, đồng 75mm đáp ứng tốt các yêu cầu về chất lượng, độ bền và khả năng chống ăn mòn. Loại đồng này có thể là đồng nguyên chất hoặc hợp kim đồng, tùy theo nhu cầu sử dụng cụ thể.

Thành phần hóa học của Đồng 75mm

Đồng 75mm chủ yếu được làm từ đồng nguyên chất (Cu) với tỷ lệ từ 99% trở lên. Một số hợp kim đồng 75mm có thể bổ sung các nguyên tố để tăng cường tính chất cơ lý:

  • Thiếc (Sn): Giúp tăng độ cứng và khả năng chống mài mòn.
  • Nhôm (Al): Nâng cao độ bền kéo và khả năng chống oxy hóa.
  • Kẽm (Zn): Cải thiện độ bền cơ học và giúp đồng dễ gia công hơn.
    Mặc dù các nguyên tố phụ chiếm tỷ lệ nhỏ, chúng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao hiệu suất và tuổi thọ của đồng 75mm trong ứng dụng thực tế.

Tính chất cơ lý của Đồng 75mm

Đồng 75mm sở hữu nhiều đặc tính nổi bật:

  • Dẫn điện tốt: Hệ số dẫn điện cao, lý tưởng cho các ứng dụng điện quan trọng.
  • Dẫn nhiệt hiệu quả: Khả năng truyền nhiệt tốt, thích hợp làm bộ phận tản nhiệt, khuôn đúc.
  • Độ bền cơ học cao: Mặc dù mềm hơn thép, đồng 75mm vẫn chịu được lực kéo và va đập trong nhiều ứng dụng cơ khí.
  • Chống ăn mòn: Khả năng chống oxy hóa tự nhiên giúp đồng 75mm không bị gỉ sét khi tiếp xúc với không khí và nước.

Ưu điểm của Đồng 75mm

  • Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt cao: Phù hợp cho thanh dẫn điện, busbar, chi tiết điện tử và tấm tản nhiệt.
  • Dễ gia công: Có thể cắt, khoan, tiện, phay và hàn dễ dàng.
  • Độ bền cao và chống ăn mòn tốt: Thích hợp với môi trường khắc nghiệt, nâng cao tuổi thọ sản phẩm.
  • Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt đồng có màu vàng đỏ đặc trưng, phù hợp trang trí kiến trúc và nội thất.

Nhược điểm

  • Chi phí cao: Đồng nguyên chất có giá thành cao hơn nhiều kim loại khác.
  • Trọng lượng nặng: Với độ dày 75mm, đồng khá nặng, ảnh hưởng đến vận chuyển và thi công.
  • Dễ trầy xước: Bề mặt mềm, cần bảo vệ nếu sử dụng trong môi trường có va chạm.

Ứng dụng

Đồng 75mm được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Công nghiệp điện: Thanh dẫn điện, busbar, cực điện máy biến áp.
  • Công nghiệp cơ khí: Chi tiết máy, tấm khuôn, bạc đạn, chi tiết cần dẫn nhiệt tốt.
  • Xây dựng và kiến trúc: Lợp mái, trang trí nội thất, làm lan can, cầu thang, bức phù điêu.
  • Điện tử và tản nhiệt: Tấm dẫn nhiệt cho thiết bị điện tử, bộ phận tản nhiệt máy móc và khuôn đúc.

Kết luận

Đồng 75mm là vật liệu kim loại quan trọng, được ưa chuộng nhờ khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Mặc dù chi phí cao và trọng lượng lớn, đồng 75mm vẫn là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng đòi hỏi chất lượng, hiệu suất và tuổi thọ lâu dài.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Shim Chêm Đồng 3.5mm

    Giá Shim Chêm Đồng 3.5mm Giá Shim Chêm Đồng 3.5mm là mức giá thị trường [...]

    Inox SUS316Ti là gì?

    Inox SUS316Ti Inox SUS316Ti là gì? Inox SUS316Ti là thép không gỉ austenitic thuộc nhóm [...]

    Giá Căn Đồng Đỏ 1 mm

    Giá Căn Đồng Đỏ 1 mm Giá Căn Đồng Đỏ 1 mm là mức giá thị trường [...]

    Thép UNS S20430

    Thép UNS S20430 Thép UNS S20430 là gì? Thép UNS S20430 là thép không gỉ [...]

    CW116C Materials

    CW116C Materials CW116C Materials là hợp kim đồng-phốt pho cao cấp, nổi bật với độ [...]

    04Cr18Ni10Nb40 material

    04Cr18Ni10Nb40 material 04Cr18Ni10Nb40 material là thép không gỉ austenitic ổn định Niobium (Nb-stabilized), thuộc nhóm [...]

    1.4435 stainless steel

    1.4435 stainless steel 1.4435 stainless steel là gì? 1.4435 stainless steel là loại thép không [...]

    Inox 0Cr26Ni5Mo2 Có Chống Ăn Mòn Trong Môi Trường Biển Không

    Inox 0Cr26Ni5Mo2 Có Chống Ăn Mòn Trong Môi Trường Biển Không? Giới Thiệu Về Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo