Đồng C113

Giá Đồng C7701

Đồng C113

Đồng C113 là gì?

Đồng C113 là tên gọi trong hệ tiêu chuẩn ASTM B301, thuộc nhóm đồng khử oxy bằng phốt pho (Phosphorus-Deoxidized Copper, Arsenical – DPA). Đây là một loại đồng tinh luyện cao, được bổ sung thêm hàm lượng nhỏ arsenic (~0,3–0,5%) để cải thiện độ bền nóng, tăng khả năng chịu ăn mòn, chống thoái hóa cơ tính ở nhiệt độ cao, đồng thời vẫn duy trì độ dẫn điện – dẫn nhiệt tương đối tốt.

C113 được phát triển chủ yếu để sản xuất ống đồng chịu ăn mòn và chịu nhiệt, ví dụ như trong bộ trao đổi nhiệt công nghiệp, nồi hơi, thiết bị ngưng tụ, hoặc trong các môi trường có dòng nước tuần hoàn gây mài mòn mạnh.


Thành phần hóa học của Đồng C113

Thành phần Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) ≥99,5
Phốt pho (P) ~0,015 – 0,040
Asen (As) ~0,3 – 0,5
Oxy (O) ≤0,04
Tạp chất khác ≤0,05

Lưu ý:

  • Hàm lượng arsenic giúp đồng tăng khả năng chống ăn mòn và chống mỏi nhiệt.

  • Đồng thời, vẫn đảm bảo tính hàn, uốn và gia công tốt.


Tính chất cơ lý của Đồng C113

Tính chất Giá trị tham khảo
Độ dẫn điện ~75–85% IACS (~44–50 MS/m)
Độ dẫn nhiệt ~330–350 W/m·K
Độ bền kéo (Annealed) ~230–260 MPa
Độ giãn dài ~30–40%
Độ cứng Brinell ~55–85 HB
Tỷ trọng 8,94 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy ~1083 °C
Nhiệt độ làm việc liên tục ~250–450 °C

Ưu điểm của Đồng C113

Khả năng chịu nhiệt cao:

  • Không bị thoái hóa cơ tính khi vận hành ở nhiệt độ cao.

Chống ăn mòn ưu việt:

  • Đặc biệt bền với dòng nước tuần hoàn có oxy và CO₂.

Chống mỏi nhiệt:

  • Ít bị rạn nứt do chu kỳ nhiệt lặp lại.

Tính hàn tốt:

  • Dễ hàn khí, hàn hồ quang.

Gia công cơ khí dễ dàng:

  • Uốn, kéo, cán đều thuận lợi.


Nhược điểm của Đồng C113

Độ dẫn điện thấp hơn C110/C101:

  • Vì có chứa arsenic.

Không dùng cho ứng dụng chân không siêu sạch:

  • Arsenic có thể phát thải hơi nhẹ.

Chi phí cao hơn các loại đồng thông dụng:

  • Do quy trình tinh luyện và kiểm soát tạp chất nghiêm ngặt.


Ứng dụng của Đồng C113

Đồng C113 được dùng chủ yếu trong các môi trường yêu cầu chịu nhiệt và chống ăn mòn mạnh:

🔹 Ngành năng lượng:

  • Ống trao đổi nhiệt nồi hơi.

  • Thiết bị ngưng tụ nhiệt điện.

🔹 Công nghiệp hóa chất – đóng tàu:

  • Ống dẫn nước biển.

  • Bộ phận tản nhiệt, bơm nước tuần hoàn.

🔹 Thiết bị cơ khí:

  • Ống dẫn chất lỏng ăn mòn.

  • Chi tiết cơ khí cần bền nhiệt.

🔹 Ngành HVAC – làm lạnh:

  • Ống đồng chịu áp suất cao.

  • Linh kiện điều hòa công nghiệp.


So sánh Đồng C113 với các loại đồng khác

Loại đồng Độ dẫn điện (% IACS) Chịu nhiệt Chống ăn mòn Tính hàn Ứng dụng chính
C101 (OFE) ~101 Trung bình Trung bình Xuất sắc Điện tử, chân không
C110 (ETP) ~100 Trung bình Trung bình Tốt Điện công nghiệp, dân dụng
C112 (DHPHR) ~85–90 Trung bình Khá tốt Rất tốt Ống dẫn, HVAC
C113 (DPA) ~75–85 Rất tốt Rất tốt Rất tốt Ống trao đổi nhiệt, nồi hơi, công nghiệp

Các dạng sản phẩm Đồng C113

  • Ống đồng đúc và kéo nguội.

  • Thanh đồng tròn, vuông.

  • Tấm đồng chịu nhiệt.

  • Phụ kiện hàn đồng.


Lưu ý khi sử dụng

Không nung quá lâu trên 500 °C để tránh thay đổi cấu trúc hạt.
Nên hàn trong môi trường bảo vệ để giữ bề mặt đẹp.
Nếu cần độ dẫn điện tối đa, hãy cân nhắc C110 hoặc C101.


Kết luận

Đồng C113 là vật liệu chuyên dụng lý tưởng cho:

  • Các hệ thống trao đổi nhiệt chịu ăn mòn mạnh.

  • Ứng dụng nhiệt độ cao liên tục.

  • Hệ thống dẫn nước biển và công nghiệp hóa chất.

Nếu bạn cần một loại đồng dễ hàn, bền nhiệt, chống ăn mòn vượt trội, C113 là giải pháp tối ưu.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp Đồng C113 và các loại đồng tiêu chuẩn quốc tế phục vụ năng lượng, cơ khí, công nghiệp hóa chất và đóng tàu.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh (TPHCM)
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    1.4315 stainless steel

    1.4315 stainless steel 1.4315 stainless steel là gì? 1.4315 stainless steel là loại thép không [...]

    Đồng Dây 0.09mm

    Đồng Dây 0.09mm Đồng Dây 0.09mm là gì? Đồng Dây 0.09mm là loại dây đồng [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 600

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 600: “Gã khổng lồ” của ngành Vật [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 21

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 21 – Chống Mài Mòn, Dễ Gia Công Nhiệt [...]

    Thép Inox Austenitic 0Cr18Ni13Si4

    Thép Inox Austenitic 0Cr18Ni13Si4 Thép Inox Austenitic 0Cr18Ni13Si4 là gì? Thép Inox Austenitic 0Cr18Ni13Si4 là [...]

    Giá Shim Chêm Đồng 1mm

    Giá Shim Chêm Đồng 1mm Giá Shim Chêm Đồng 1mm là mức giá thị trường [...]

    Đồng CuZn39Pb0.5

    Đồng CuZn39Pb0.5 Đồng CuZn39Pb0.5 là gì? Đồng CuZn39Pb0.5 là hợp kim đồng thau có hàm [...]

    Thép Inox Austenitic 0Cr17Ni12Mo2

    Thép Inox Austenitic 0Cr17Ni12Mo2 Thép Inox Austenitic 0Cr17Ni12Mo2 là gì? Thép Inox Austenitic 0Cr17Ni12Mo2 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo