Đồng C5111

Giá Đồng C7701

Đồng C5111

Đồng C5111 là gì?

Đồng C5111 là một loại đồng phốt pho thiếc (Phosphor Bronze) cao cấp, thuộc nhóm hợp kim đồng – thiếc có thêm phốt pho để tăng độ bền và chống mài mòn. Đây là vật liệu chuyên dùng trong sản xuất lò xo, các chi tiết đàn hồi, vòng bi và linh kiện điện – điện tử yêu cầu độ đàn hồi cao, khả năng chống mài mòn tốt và độ bền cơ học vượt trội.

So với C5102, Đồng C5111 có hàm lượng thiếc cao hơn, giúp tăng độ cứng, độ bền kéo, đồng thời duy trì độ dẻo cần thiết để gia công nguội. C5111 là lựa chọn lý tưởng cho các sản phẩm làm việc lâu dài trong điều kiện ma sát và tải trọng động.

Thành phần hóa học của Đồng C5111

Thành phần Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) ~92,5 – 95,0
Thiếc (Sn) ~5,5 – 7,0
Phốt pho (P) ~0,03 – 0,35
Tạp chất khác ≤0,3

Đặc điểm nổi bật:

  • Hàm lượng thiếc cao (~6%) tăng độ bền và chống mài mòn.
  • Phốt pho giúp khử oxy và làm cứng nền hợp kim.
  • Tính ổn định kích thước và độ đàn hồi rất tốt.

Tính chất cơ lý của Đồng C5111

Tính chất Giá trị tham khảo
Độ bền kéo ~550 – 750 MPa
Độ bền chảy ~320 – 500 MPa
Độ giãn dài ~5 – 15%
Độ cứng (HV) ~160 – 230
Tỷ trọng ~8,8 – 8,9 g/cm³
Độ dẫn điện ~11 – 14% IACS
Độ dẫn nhiệt ~60 – 70 W/m·K
Nhiệt độ nóng chảy ~890 – 950 °C
Màu sắc Nâu đỏ đặc trưng

Ưu điểm của Đồng C5111

Độ bền và độ cứng vượt trội:

  • Chịu tải lớn, chống biến dạng lâu dài.

Khả năng đàn hồi rất tốt:

  • Thích hợp làm lò xo, tấm đàn hồi, lá gân.

Chống mài mòn hiệu quả:

  • Làm việc bền bỉ trong môi trường ma sát cao.

Kháng ăn mòn tốt:

  • Ổn định trong khí quyển, môi trường muối nhẹ, hóa chất nhẹ.

Gia công tốt:

  • Dễ cán mỏng, cắt, uốn chính xác.

Nhược điểm của Đồng C5111

Độ dẫn điện thấp hơn đồng đỏ:

  • Không phù hợp làm dây dẫn điện chính.

Độ dẻo hạn chế hơn C5102:

  • Gia công nguội phải kiểm soát biến dạng.

Giá thành cao hơn các loại đồng thau:

  • Chi phí nguyên liệu thiếc cao.

Ứng dụng của Đồng C5111

Nhờ đặc tính cơ học ưu việt, Đồng C5111 được sử dụng phổ biến trong:

🔹 Ngành điện – điện tử:

  • Lò xo tiếp điểm, kẹp điện, tiếp xúc dẫn dòng nhỏ.

🔹 Cơ khí chính xác:

  • Vòng bi chịu mài mòn, bạc lót, chi tiết trượt.

🔹 Sản phẩm đàn hồi kỹ thuật:

  • Tấm lò xo, lá đàn hồi, tấm gân chịu lực.

🔹 Ngành công nghiệp nặng:

  • Chi tiết chịu ma sát và tải trọng động cao.

So sánh Đồng C5111 với C5102 và C5191

Mác hợp kim Hàm lượng thiếc (%) Độ bền kéo (MPa) Đặc điểm chính
C5102 ~4,2 – 5,8 ~500 – 700 Độ bền cao, đàn hồi tốt, dễ gia công
C5111 ~5,5 – 7,0 ~550 – 750 Độ bền và độ cứng cao hơn, đàn hồi xuất sắc
C5191 ~5,5 – 7,0 ~600 – 750 Tương tự C5111, dùng cho chi tiết chịu lực cao hơn

Dạng sản phẩm Đồng C5111

  • Cuộn tấm cán nguội.
  • Tấm phẳng dùng dập lò xo.
  • Dây đồng phốt pho thiếc.
  • Thanh tròn, thanh vuông.

Lưu ý khi sử dụng và gia công

Gia công nguội cần kiểm soát tốc độ biến dạng tránh nứt cạnh.
Ủ mềm trước gia công giúp tăng độ dẻo.
Bảo quản nơi khô ráo, tránh oxy hóa bề mặt.
Dễ mạ niken, thiếc, bạc để tăng dẫn điện và chống ăn mòn.

Kết luận

Đồng C5111 là hợp kim đồng phốt pho thiếc cao cấp, chứa ~6% thiếc, nổi bật nhờ độ bền cao, khả năng đàn hồi xuất sắc và chống mài mòn vượt trội, là lựa chọn lý tưởng cho sản xuất lò xo tiếp điểm, tấm đàn hồi, vòng bi và chi tiết cơ khí chính xác.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp Đồng C5111, C5102, C5191 và các loại hợp kim đồng kỹ thuật cao phục vụ cơ khí, điện – điện tử và công nghiệp nặng.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh (TPHCM)
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    00Cr19Ni13Mo3 stainless steel

    00Cr19Ni13Mo3 stainless steel 00Cr19Ni13Mo3 stainless steel là gì? 00Cr19Ni13Mo3 stainless steel là một loại thép [...]

    Tìm hiểu về Láp Tròn Đặc Inox Phi 3

    Tìm hiểu về Láp Tròn Đặc Inox Phi 3 và Ứng dụng thực tế Láp [...]

    Đồng CW621N

    Đồng CW621N Đồng CW621N là gì? Đồng CW621N là một loại đồng thau hợp kim [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 29

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 29 – Đặc Tính Và Ứng Dụng 1. Giới Thiệu [...]

    Inox 309S

    Inox 309S Inox 309S là gì? Inox 309S là loại thép không gỉ austenitic, nổi [...]

    X5CrNiMo17-12-2 stainless steel

    X5CrNiMo17-12-2 stainless steel X5CrNiMo17-12-2 stainless steel là gì? X5CrNiMo17-12-2 stainless steel là một loại thép [...]

    410 Stainless Steel

    410 Stainless Steel 410 stainless steel là gì? 410 stainless steel là thép không gỉ [...]

    Inox 12X21H5T Có An Toàn Khi Tiếp Xúc Với Thực Phẩm Không

    Inox 12X21H5T Có An Toàn Khi Tiếp Xúc Với Thực Phẩm Không? Inox 12X21H5T là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo