Đồng C80000

Giá Đồng C7701

Đồng C80000

Đồng C80000 là gì?

Đồng C80000 là một loại hợp kim đặc biệt thuộc nhóm hợp kim đồng-niken-chì (Leaded Nickel Silver), được thiết kế để kết hợp giữa tính dễ gia công, khả năng chống ăn mònmàu sắc ánh bạc đặc trưng. Với thành phần chủ yếu là đồng (Cu), kẽm (Zn), niken (Ni) và một lượng nhỏ chì (Pb), C80000 được phát triển để cải thiện hiệu suất gia công tiện, phay, khoan… trong khi vẫn giữ được các đặc tính cơ học và bề mặt thẩm mỹ giống như các hợp kim nickel silver truyền thống.

Loại hợp kim này thường được sử dụng trong ngành cơ khí chính xác, thiết bị điện – điện tử, mỹ nghệ cao cấp và các chi tiết máy yêu cầu dễ gia công và độ bền cao.

Thành phần hóa học của Đồng C80000

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 55.0 – 59.0
Niken (Ni) 10.0 – 16.0
Kẽm (Zn) Còn lại (~24 – 32%)
Chì (Pb) 1.5 – 3.5
Sắt (Fe) ≤ 0.25
Mangan (Mn) ≤ 0.5
Tạp chất khác ≤ 0.5

Sự bổ sung chì giúp cải thiện rõ rệt khả năng gia công cắt gọt và tạo bề mặt đẹp, đồng thời giảm ma sát giữa dao cụ và vật liệu, kéo dài tuổi thọ dao.

Tính chất cơ lý của Đồng C80000

Tính chất Giá trị tham khảo
Độ bền kéo (Rm) 450 – 620 MPa
Giới hạn chảy (Rp0.2) 200 – 350 MPa
Độ giãn dài 15 – 25%
Độ cứng Brinell 110 – 160 HB
Độ dẫn điện (IACS) ~5 – 8%
Độ dẫn nhiệt ~27 – 35 W/m·K
Tỷ trọng ~8.85 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy ~1040 – 1080°C
Khả năng gia công Xuất sắc
Tính hàn Hạn chế

Nhờ bổ sung chì, C80000 rất phù hợp cho gia công hàng loạt trên máy CNC, tiết kiệm thời gian sản xuất và giảm hao mòn dao cụ.

Ưu điểm của Đồng C80000

  • Khả năng gia công tuyệt vời, đặc biệt trong các quy trình tiện, khoan, phay và tạo ren.

  • Bề mặt sau gia công mịn và dễ đánh bóng, giúp sản phẩm có tính thẩm mỹ cao.

  • Chống ăn mòn tốt, đặc biệt trong môi trường không khí, hơi ẩm, và môi trường trung tính.

  • Màu sắc sáng bạc tự nhiên, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu vẻ ngoài cao cấp.

  • Chi phí hợp lý, dễ sản xuất và có sẵn nhiều dạng nguyên liệu như thanh, tấm, ống.

Nhược điểm của Đồng C80000

  • Không phù hợp trong môi trường có axit mạnh hoặc ion clorua cao, dễ bị ăn mòn rỗ nếu không có lớp bảo vệ.

  • Không dùng cho thiết bị tiếp xúc thực phẩm do có chứa chì – một kim loại độc.

  • Khó hàn, cần kỹ thuật hàn đặc biệt hoặc kết nối cơ khí thay thế.

  • Độ dẫn điện thấp, không thích hợp cho các ứng dụng dẫn dòng điện.

Ứng dụng của Đồng C80000

  • Chi tiết máy gia công chính xác: các trục, vòng chặn, bánh răng nhỏ, chốt liên kết…

  • Thiết bị điện – điện tử: vỏ che chắn, đầu nối không dẫn điện, bộ phận định vị trong module.

  • Phụ kiện thời trang – mỹ nghệ: khóa kéo, phụ kiện túi xách, gọng kính, móc trang sức.

  • Linh kiện cơ khí nhẹ: các chi tiết được tiện CNC số lượng lớn yêu cầu bề mặt mịn.

  • Trang trí nội thất và kiến trúc: tay nắm cửa, chi tiết khung kim loại, thanh trang trí.

  • Sản phẩm quà tặng – lưu niệm: huy hiệu, đồng xu, kỷ niệm chương bằng kim loại.

Kết luận

Đồng C80000 là một trong những hợp kim nickel silver có gia công tốt nhất, nhờ bổ sung chì giúp cải thiện khả năng cắt gọt, giảm ma sát và tăng độ chính xác khi chế tạo. Với màu sắc bạc tự nhiên, độ bền cơ học cao và chi phí hợp lý, C80000 là lựa chọn lý tưởng cho các ngành cơ khí chính xác, thời trang, trang trí nội thất và thiết bị công nghiệp nhẹ.

📞 CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN – Đơn vị cung cấp Đồng C80000 uy tín trên toàn quốc, có sẵn các dạng thanh, tấm, cuộn, ống, hỗ trợ cắt lẻ và giao hàng nhanh chóng.

Hotline: 0909 246 316
Website: https://vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID




    0Cr18Ni16Mo5 stainless steel

    0Cr18Ni16Mo5 stainless steel 0Cr18Ni16Mo5 stainless steel là gì? 0Cr18Ni16Mo5 stainless steel là thép không gỉ [...]

    Tìm hiểu về Inox S43400

    Tìm hiểu về Inox S43400 và Ứng dụng của nó Inox S43400 là gì? Inox [...]

    Đồng Hợp Kim CuZn37Pb1

    Đồng Hợp Kim CuZn37Pb1 Đồng Hợp Kim CuZn37Pb1 là gì? Đồng Hợp Kim CuZn37Pb1 là [...]

    Giá Shim Đồng 0.07mm

    Giá Shim Đồng 0.07mm Giá Shim Đồng 0.07mm là mức giá Shim Đồng trên thị [...]

    0Cr26Ni5Mo2 stainless steel

    0Cr26Ni5Mo2 stainless steel 0Cr26Ni5Mo2 stainless steel là gì? 0Cr26Ni5Mo2 stainless steel là một loại thép [...]

    Giá Đồng C18150

    Giá Đồng C18150 Giá Đồng C18150 là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    316J1 stainless steel

    316J1 stainless steel 316J1 stainless steel là gì? 316J1 stainless steel là thép không gỉ [...]

    10Cr18Ni12 stainless steel

    10Cr18Ni12 stainless steel 10Cr18Ni12 stainless steel là gì? 10Cr18Ni12 stainless steel là một loại thép [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo