Đồng CA105

Giá Đồng C7701

Đồng CA105

Đồng CA105 là gì?

Đồng CA105 là một hợp kim thuộc nhóm nhôm đồng (Aluminium Bronze), có thành phần chính là đồng (Cu), nhôm (Al) cùng một lượng nhỏ sắt (Fe), niken (Ni) và mangan (Mn). Trong hệ thống tiêu chuẩn BS (Anh), CA105 là loại hợp kim được thiết kế nhằm cân bằng giữa khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học và khả năng gia công, thích hợp cho các chi tiết cơ khí chịu tải và ma sát vừa phải trong môi trường ăn mòn.

So với các hợp kim nhôm đồng khác như CA104 hay C63000, Đồng CA105 có tỷ lệ nhôm thấp hơn (~7–9%), do đó mềm hơn, dễ gia công hơn, đồng thời vẫn duy trì khả năng chống ăn mòn rất tốt, đặc biệt trong nước biển và môi trường công nghiệp.


Thành phần hóa học của Đồng CA105

Thành phần Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) ~85 – 89
Nhôm (Al) ~7 – 9
Sắt (Fe) ~1 – 2
Niken (Ni) ≤1
Mangan (Mn) ≤1
Tạp chất khác ≤0,5

Đặc điểm nổi bật:

  • Hàm lượng nhôm tạo lớp oxit bảo vệ bề mặt khỏi ăn mòn.

  • Sắt và mangan giúp tăng độ cứng và khả năng chịu mài mòn.


Tính chất cơ lý của Đồng CA105

Tính chất Giá trị tham khảo
Độ bền kéo ~450–600 MPa
Độ bền chảy ~250–350 MPa
Độ cứng Brinell ~130–170 HB
Độ giãn dài ~15–25%
Tỷ trọng ~7,7 – 7,8 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy ~1030 – 1050 °C
Nhiệt độ làm việc liên tục ~250 – 300 °C
Độ dẫn điện ~8 – 12% IACS

Ưu điểm của Đồng CA105

Chống ăn mòn tốt trong nước biển và axit nhẹ:

  • Nhờ lớp oxit nhôm bảo vệ tự sinh.

Độ bền cơ học cao hơn đồng đỏ và đồng thau:

  • Thích hợp với chi tiết chịu lực, chịu mài mòn trung bình.

Dễ gia công hơn các loại nhôm đồng độ cứng cao:

  • Dễ cắt gọt, tiện, phay, hàn, mài…

Ổn định trong môi trường làm việc ngoài trời:

  • Không bị xỉn màu nhanh, duy trì thẩm mỹ.

Giá thành hợp lý so với CA104 hay C63000.


Nhược điểm của Đồng CA105

Không chịu tải cao bằng CA104 hay C63000:

  • Chỉ phù hợp với các chi tiết làm việc tải vừa.

Độ dẫn điện thấp:

  • Không dùng cho các ứng dụng truyền dẫn điện.

Không đạt độ cứng tối đa nếu không xử lý nhiệt phù hợp.


Ứng dụng của Đồng CA105

🔹 Ngành cơ khí chế tạo:

  • Trục, bánh răng nhỏ, bạc đạn, vòng đệm, bạc lót chịu tải trung bình.

🔹 Ngành hàng hải:

  • Phụ kiện van, cút, mặt bích, bộ phận chịu ăn mòn nước biển.

🔹 Ngành công nghiệp hóa chất:

  • Linh kiện máy bơm, van, ống dẫn hóa chất nhẹ.

🔹 Thiết bị công nghiệp:

  • Trục quay, ổ trượt, vỏ bọc thiết bị chịu thời tiết.

🔹 Sản phẩm dân dụng & trang trí:

  • Tay nắm cửa, phụ kiện nội thất kim loại chịu môi trường ẩm.


So sánh Đồng CA105 với các hợp kim nhôm đồng khác

Hợp kim Độ bền kéo (MPa) Độ cứng (HB) Chống ăn mòn biển Gia công Ứng dụng chính
C110 (Đồng đỏ) ~220 ~50–80 Trung bình Rất dễ Dẫn điện, dân dụng
CA104 ~600–750 ~180–220 Rất tốt Khó hơn Trục tải lớn, ổ trượt nặng
CA105 ~450–600 ~130–170 Rất tốt Tốt Trục, bạc lót trung bình
C63000 ~700–850 ~200–250 Rất tốt Khó hơn Hàng không, công nghiệp nặng

Các dạng sản phẩm Đồng CA105

  • Thanh tròn, thanh vuông, thanh lục giác.

  • Tấm, bản đồng hợp kim.

  • Ống đúc hoặc ống kéo nguội.

  • Chi tiết gia công cơ khí theo bản vẽ.


Lưu ý khi sử dụng

✔ Dùng dao cắt hợp kim cứng khi tiện/mài.
✔ Tránh sử dụng cho các chi tiết chịu tải động cao.
✔ Không dùng làm dây dẫn điện.


Kết luận

Đồng CA105 là một giải pháp cân bằng tuyệt vời giữa:

  • Độ bền cơ học đủ dùng,

  • Khả năng chống ăn mòn cao,

  • Tính gia công thuận lợi,

  • Giá thành hợp lý.

Thích hợp cho các ứng dụng cơ khí vừa phải trong môi trường khắc nghiệt, nơi mà đồng đỏ hoặc đồng thau không đủ đáp ứng.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp Đồng CA105 và các hợp kim nhôm đồng cao cấp khác phục vụ cơ khí chế tạo, công nghiệp hàng hải, hóa chất và thiết bị kỹ thuật.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh (TPHCM)
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 9

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 9: Giải pháp thép chịu nhiệt đỉnh [...]

    Thép Inox 434S17

    Thép Inox 434S17 Thép Inox 434S17 là gì? Thép Inox 434S17 là một loại thép [...]

    Mua Inox 1.4482 Chất Lượng Cao Ở Đâu

    Mua Inox 1.4482 Chất Lượng Cao Ở Đâu? Inox 1.4482 là một trong những loại [...]

    Inox S40977 là gì?

    Inox S40977 Inox S40977 là gì? Inox S40977 là thép không gỉ thuộc nhóm ferritic [...]

    Inox 00Cr18Ni5Mo3Si2 là gì?

    Inox 00Cr18Ni5Mo3Si2 Inox 00Cr18Ni5Mo3Si2 là gì? Inox 00Cr18Ni5Mo3Si2 là một loại thép không gỉ hợp [...]

    Inox 316H Giá Bao Nhiêu

    Inox 316H Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Bảng Giá Mới Nhất Hôm Nay Inox 316H [...]

    Inox X10Cr13

    Inox X10Cr13 Inox X10Cr13 là gì? Inox X10Cr13 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Inox X2CrNiMoN29-7-2 Có Chịu Được Áp Suất Và Nhiệt Độ Khắc Nghiệt Không

    Inox X2CrNiMoN29-7-2 Có Chịu Được Áp Suất Và Nhiệt Độ Khắc Nghiệt Không? 1. Giới [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo