Đồng CuCo2Be

Giá Đồng C7701

Đồng CuCo2Be

Đồng CuCo2Be là gì?

Đồng CuCo2Be là hợp kim đồng – beryllium – cobalt cao cấp, thuộc nhóm Copper Beryllium Alloy với tỷ lệ cobalt khá cao (~2%), beryllium khoảng 0,4–0,7%. Hợp kim này có tên gọi khác là Copper Beryllium High Conductivity Alloy (đôi khi tương đương UNS C17500).

Đồng CuCo2Be được nghiên cứu phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu vừa cần độ bền cơ học, độ cứng và độ đàn hồi tốt, vừa cần độ dẫn điện – dẫn nhiệt cao hơn các loại CuBe độ cứng cao (như CuBe2). Chính nhờ cân bằng độc đáo này, CuCo2Be trở thành lựa chọn tối ưu trong các ứng dụng tiếp điểm điện, linh kiện khuôn mẫu tản nhiệt nhanh, chi tiết cơ khí chịu mài mòn và chống tia lửa.


Thành phần hóa học của Đồng CuCo2Be

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) ~97,5 – 98,0
Beryllium (Be) ~0,4 – 0,7
Cobalt (Co) ~1,8 – 2,0
Tạp chất khác ≤0,3

Đặc điểm vai trò thành phần:
🔹 Beryllium: Hình thành các pha bền hóa học cực nhỏ, giúp tăng cứng và tăng độ bền.
🔹 Cobalt: Tăng độ dẫn điện và tính ổn định nhiệt, cải thiện chống mài mòn.
🔹 Đồng nền: Duy trì khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt cao.


Tính chất cơ lý của Đồng CuCo2Be

Tính chất Giá trị điển hình (sau hóa bền)
Độ bền kéo ~800 – 950 MPa
Giới hạn chảy ~600 – 750 MPa
Độ giãn dài ~10 – 20%
Độ cứng Brinell ~220 – 290 HB
Tỷ trọng ~8,3 g/cm³
Độ dẫn điện ~45 – 60% IACS
Độ dẫn nhiệt ~180 – 220 W/m·K
Nhiệt độ làm việc liên tục ~300 °C

Đặc điểm nổi bật:
✅ So với CuBe2, độ bền và độ cứng thấp hơn nhưng dẫn điện cao gần gấp đôi.
✅ Độ đàn hồi rất tốt, lý tưởng cho tiếp điểm lò xo dẫn dòng điện lớn.
✅ Khả năng dẫn nhiệt cao vượt trội, phù hợp chế tạo khuôn ép nhựa tản nhiệt nhanh.


Ưu điểm của Đồng CuCo2Be

Độ bền cơ học vượt trội: Cao hơn hẳn đồng thau, đồng đỏ và nhiều hợp kim chịu lực khác.
Độ dẫn điện rất tốt: Khoảng 50% IACS, cao hơn đa số hợp kim đồng-beryllium cứng khác.
Khả năng đàn hồi ưu việt: Tạo lò xo, tiếp điểm đàn hồi lâu dài.
Dẫn nhiệt cao: Thích hợp chế tạo khuôn tản nhiệt, thanh dẫn nhiệt.
Chống mài mòn, chịu tải mỏi: Tăng tuổi thọ chi tiết máy.
Không phát tia lửa: An toàn trong môi trường dễ cháy nổ.


Nhược điểm của Đồng CuCo2Be

Giá thành cao: Do nguyên liệu cobalt, beryllium quý hiếm, quy trình sản xuất phức tạp.
Độc tính bụi beryllium: Phải tuân thủ nghiêm ngặt quy trình hút bụi và bảo hộ hô hấp khi gia công.
Độ cứng thấp hơn CuBe2: Nếu cần độ cứng tối đa, CuBe2 sẽ phù hợp hơn.
Dẫn điện vẫn thấp hơn đồng nguyên chất: Khoảng 50% IACS.


Ứng dụng của Đồng CuCo2Be

Hợp kim này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp cao cấp:

🔹 Ngành điện – điện tử:

  • Tiếp điểm điện chịu tải cao.

  • Lò xo dẫn điện và connector đàn hồi.

  • Cực điện cực mài mòn lớn.

🔹 Khuôn mẫu – Cơ khí:

  • Khuôn ép nhựa đòi hỏi tản nhiệt nhanh.

  • Bạc lót, chốt định vị, chốt dẫn hướng chịu tải.

  • Linh kiện máy móc chống mài mòn.

🔹 Dầu khí – Khai khoáng:

  • Dụng cụ chống tia lửa an toàn.

  • Phụ kiện trong môi trường dễ cháy nổ.

🔹 Hàng không – Quốc phòng:

  • Cơ cấu truyền động cơ khí.

  • Chi tiết chịu tải nhiệt, chịu mỏi.


Hướng dẫn gia công và xử lý nhiệt

Gia công:

  • Trạng thái ủ mềm: Dễ phay tiện.

  • Sau hóa bền: Độ cứng cao, cần dao carbide.

  • Bắt buộc sử dụng máy hút bụi và bảo hộ hô hấp khi mài.

Xử lý nhiệt hóa bền:

  • Gia nhiệt ~480 °C trong 2–3 giờ.

  • Làm nguội tự nhiên ngoài không khí.

Bảo quản:

  • Đóng gói kín, tránh bụi bẩn.

  • Bảo quản nơi khô ráo, sạch sẽ.


Kết luận

Đồng CuCo2Be là hợp kim đồng beryllium–cobalt nổi bật nhờ sự cân bằng giữa độ bền cơ học, độ đàn hồi cao, độ dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội và khả năng chống mài mòn, không phát tia lửa. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết tiếp điểm điện, linh kiện khuôn mẫu tản nhiệt, dụng cụ an toàn dầu khí – hầm lò và cơ khí chính xác.

Nếu bạn đang tìm giải pháp vật liệu vừa mạnh mẽ, dẫn điện tốt, bền bỉ, vừa an toàn, CuCo2Be là phương án rất đáng cân nhắc.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN

Chuyên cung cấp Đồng CuCo2Be, CuBe2, CuBe1.7, CuCo1Ni1Be và nhiều hợp kim đồng kỹ thuật cao, phục vụ cơ khí, điện tử, dầu khí, hàng không, công nghiệp khuôn mẫu.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh (TPHCM)
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Cách Gia Công Inox 303 – Có Dễ Dàng Hơn Inox 304 Không

    Cách Gia Công Inox 303 – Có Dễ Dàng Hơn Inox 304 Không? Inox 303 [...]

    Tại Sao Giá Inox S32760 Cao Hơn So Với Inox 316L Và 304

    Tại Sao Giá Inox S32760 Cao Hơn So Với Inox 316L Và 304? Tổng Quan [...]

    Lục Giác Inox Phi 168mm

    Lục Giác Inox Phi 168mm – Thanh Lục Giác Siêu Đại, Đáp Ứng Cơ Khí [...]

    Inox 329 là gì?

    Inox 329 Inox 329 là gì? Inox 329 là một loại thép không gỉ thuộc [...]

    Đồng Cuộn 0.9mm

    Đồng Cuộn 0.9mm Đồng Cuộn 0.9mm là gì? Đồng Cuộn 0.9mm là loại dây đồng [...]

    Bí Quyết Lựa Chọn Inox X2CrNiMoCuN25-6-3 Cho Các Công Trình Xây Dựng Và Cơ Khí

    Bí Quyết Lựa Chọn Inox X2CrNiMoCuN25-6-3 Cho Các Công Trình Xây Dựng Và Cơ Khí [...]

    Giá Inox 1.4482 So Với Inox 2205 Như Thế Nào

    Giá Inox 1.4482 So Với Inox 2205 Như Thế Nào? Inox 1.4482 và Inox 2205 [...]

    C106 Materials

    C106 Materials C106 Materials là gì? C106 Materials là đồng tinh khiết loại cao (High-Purity [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo