Đồng CuSn4

Giá Đồng C7701

Đồng CuSn4

Đồng CuSn4 là gì?

Đồng CuSn4 là một loại hợp kim đồng–thiếc (Bronze), thuộc nhóm đồng thiếc hàm lượng thấp, được tiêu chuẩn hóa trong hệ thống EN với ký hiệu CW450K. Hợp kim này chứa khoảng 4% thiếc, kết hợp ưu điểm của đồng đỏ và đồng thiếc truyền thống, mang lại độ bền cơ học vượt trội, khả năng chống mài mòn tốt, độ dẻo cao và khả năng tạo hình tốt.

Đồng CuSn4 được coi là giải pháp kinh tế hơn so với đồng thiếc hàm lượng cao (ví dụ CuSn12) nhưng vẫn đáp ứng tốt các yêu cầu về độ bền, độ ổn định kích thước và khả năng chống ăn mòn trong nhiều ứng dụng kỹ thuật và công nghiệp. Nhờ đặc tính dễ gia công và tính năng toàn diện, CuSn4 được sử dụng phổ biến trong cơ khí chính xác, chế tạo lò xo, phụ kiện máy móc, chi tiết chịu mài mòn và các sản phẩm yêu cầu tuổi thọ dài.


Thành phần hóa học của Đồng CuSn4

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) ~95,5 – 96,5
Thiếc (Sn) ~3,5 – 4,5
Kẽm (Zn) ≤0,3
Phốt pho (P) ≤0,1
Chì (Pb) ≤0,05
Tạp chất khác ≤0,2

Vai trò thành phần:
Thiếc: Tăng độ bền kéo, độ cứng và khả năng chống ăn mòn.
Phốt pho: Cải thiện khả năng đúc và tăng nhẹ độ cứng.
Đồng nền: Duy trì độ dẫn điện và độ dẻo cao.


Tính chất cơ lý của Đồng CuSn4

Tính chất Giá trị tham khảo
Độ bền kéo ~350 – 500 MPa
Giới hạn chảy ~200 – 320 MPa
Độ giãn dài ~25 – 40%
Độ cứng Brinell ~90 – 130 HB
Tỷ trọng ~8,9 g/cm³
Độ dẫn điện ~12–20% IACS
Độ dẫn nhiệt ~70–100 W/m·K
Nhiệt độ làm việc liên tục ~250 °C

Đặc điểm nổi bật:

  • Độ bền cơ học cao hơn đồng đỏ.

  • Khả năng chống mài mòn và chịu mỏi tốt.

  • Dẫn điện khá so với đồng hợp kim thiếc.


Ưu điểm của Đồng CuSn4

Khả năng chống mài mòn và ăn mòn tốt: Hoạt động ổn định trong môi trường ẩm, hơi muối nhẹ và các điều kiện công nghiệp trung tính.
Độ bền cơ học cao: Thích hợp chi tiết chịu tải nhẹ – trung bình và chi tiết đàn hồi.
Dễ gia công tạo hình: Có thể cán, dập, kéo nguội mà không nứt vỡ.
Hàn và hàn thiếc thuận lợi: Phù hợp sản xuất linh kiện hàn nối.
Giá thành hợp lý: Kinh tế hơn đồng thiếc hàm lượng cao.


Nhược điểm của Đồng CuSn4

Không chịu được môi trường axit hoặc kiềm mạnh: Nếu tiếp xúc lâu dài cần hợp kim chuyên dụng hơn.
Độ dẫn điện thấp hơn đồng đỏ: Không phù hợp dẫn điện cao.
Độ bền mài mòn chỉ trung bình so với đồng thiếc cao cấp: Trong trường hợp tải nặng, nên chọn CuSn6 hoặc CuSn12.


Ứng dụng của Đồng CuSn4

Đồng CuSn4 được dùng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

🔹 Cơ khí chính xác:

  • Lò xo đồng, lá tiếp xúc chịu mỏi.

  • Bạc trượt, ổ trượt tải nhẹ.

🔹 Điện – điện tử:

  • Tiếp điểm điện, đầu nối yêu cầu dẫn điện và chống ăn mòn.

  • Đệm đàn hồi.

🔹 Ngành công nghiệp chế tạo máy:

  • Vòng đệm, chi tiết dẫn hướng, phụ kiện cơ khí.

🔹 Trang trí nội thất:

  • Linh kiện trang trí đồng màu vàng ánh kim.


Gia công và xử lý Đồng CuSn4

Gia công cơ khí:

  • Dễ tiện, phay, khoan, taro.

  • Dao hợp kim cứng duy trì độ bóng cao.

Hàn:

  • Hàn thiếc, hàn TIG, MIG thuận lợi.

Đúc:

  • Khả năng đúc tốt, ít co ngót.

Tạo hình nguội:

  • Dập, cán, kéo nguội an toàn.


Kết luận

Đồng CuSn4hợp kim đồng–thiếc đa năng, nổi bật nhờ độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn tốt, dễ gia công và giá thành kinh tế, rất phù hợp cho chi tiết cơ khí, lò xo, phụ kiện điện và linh kiện trang trí. Nếu bạn cần vật liệu bền chắc, dễ sản xuất và sử dụng lâu dài, CuSn4 là lựa chọn đáng cân nhắc.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN

Chuyên cung cấp Đồng CuSn4, CuSn6, CuSn12, CuSi3Mn1 và nhiều hợp kim đồng kỹ thuật cao, phục vụ cơ khí chính xác, điện – điện tử và công nghiệp sản xuất thiết bị.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh (TPHCM)
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Cuộn Inox 316 0.12mm

    Cuộn Inox 316 0.12mm – Chống Ăn Mòn Xuất Sắc, Độ Bền Cao, Dành Cho [...]

    Đồng 46mm

    Đồng 46mm Đồng 46mm là loại đồng tấm có độ dày lớn, nổi bật với [...]

    Inox Z10CNT18.10 là gì?

    Inox Z10CNT18.10 Inox Z10CNT18.10 là gì? Inox Z10CNT18.10 là thép không gỉ Austenitic theo tiêu [...]

    Thép không gỉ Duplex UNS S32205

    Thép không gỉ Duplex UNS S32205 Thép không gỉ Duplex UNS S32205, hay còn được [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 48

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 48 – Sự Lựa Chọn Hoàn Hảo Cho [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 21

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 21: Phôi Thép Siêu Cứng Kích Thước [...]

    Cuộn Inox 409 6mm

    Cuộn Inox 409 6mm – Siêu Bền, Chịu Nhiệt Cao, Lý Tưởng Cho Kết Cấu [...]

    Cuộn Inox 0.20mm

    Cuộn Inox 0.20mm – Chuẩn Dày Kỹ Thuật, Đa Dụng Trong Cơ Khí Chính Xác [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo