Đồng CW104C

Giá Đồng C7701

Đồng CW104C

Đồng CW104C là gì?

Đồng CW104C là một loại hợp kim đồng cao cấp thuộc nhóm đồng – crom – zirconium (CuCrZr), tương đương với mác CuCr1Zr theo tiêu chuẩn quốc tế. Đây là phiên bản cải tiến từ CW100C và CW101C, được thiết kế để tối ưu hóa độ bền cơ học, khả năng chịu nhiệt, khả năng chống mài mòn và vẫn giữ độ dẫn điện cao. Đồng CW104C được tiêu chuẩn hóa trong EN 1412, và rất phổ biến trong các ứng dụng yêu cầu hiệu suất kỹ thuật cao, đặc biệt là trong ngành hàn, khuôn mẫu và điện năng công nghiệp.

Nhờ sự có mặt của crôm và zirconium với tỷ lệ phù hợp, CW104C có thể trải qua xử lý nhiệt hóa bền (aging) để đạt đến độ bền kéo lên đến 500 MPa mà vẫn giữ được độ dẫn điện lên đến 75 – 80% IACS. Đó là lý do vì sao vật liệu này được đánh giá là một trong những loại đồng kỹ thuật tốt nhất cho các ứng dụng chịu tải và chịu nhiệt.

Thành phần hóa học của Đồng CW104C

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) Còn lại (≥ 98.8%)
Crôm (Cr) 0.5 – 1.2
Zirconi (Zr) 0.03 – 0.15
Tạp chất khác ≤ 0.2

Tỷ lệ Cr và Zr giúp hình thành các hạt kết tủa mịn trong mạng tinh thể đồng sau xử lý nhiệt, tạo ra sự gia tăng đáng kể về độ cứng, độ bền kéo và khả năng chịu nhiệt.

Tính chất cơ lý của Đồng CW104C

Tính chất Giá trị tham khảo
Độ dẫn điện (IACS) ~75 – 80%
Độ dẫn nhiệt ~330 – 370 W/m·K
Độ bền kéo (Rm) 450 – 500 MPa (sau hóa bền)
Giới hạn chảy (Rp0.2) 320 – 400 MPa
Độ giãn dài ~15 – 25%
Độ cứng Brinell 120 – 150 HB
Tỷ trọng ~8.89 g/cm³
Nhiệt độ làm việc liên tục Tới 500°C
Tính hàn Trung bình – cần kiểm soát kỹ thuật

CW104C duy trì cơ tính tốt kể cả ở nhiệt độ cao, đồng thời vẫn đảm bảo khả năng truyền điện ổn định, điều mà ít hợp kim đồng nào làm được ở mức cân bằng như vậy.

Ưu điểm của Đồng CW104C

  • Độ bền – độ cứng vượt trội: Sau xử lý hóa bền, CW104C có độ bền cơ học rất cao, lý tưởng cho các chi tiết chịu lực, chịu mài mòn mạnh.

  • Dẫn điện tốt: Với độ dẫn điện ~80% IACS, CW104C phù hợp với các ứng dụng truyền dòng điện công suất lớn hoặc dẫn điện liên tục.

  • Khả năng chịu nhiệt rất tốt: Có thể làm việc liên tục ở nhiệt độ 300 – 500°C mà không bị biến dạng hoặc suy giảm cơ tính nhanh chóng.

  • Chống ăn mòn tự nhiên: Trong môi trường không khí, ẩm ướt hoặc hơi nước, CW104C vẫn duy trì độ ổn định và không bị oxy hóa nhanh.

  • Gia công cơ khí tốt: Có thể tiện, phay, khoan, cắt dây dễ dàng, đặc biệt ở trạng thái ủ hoặc hóa bền ổn định.

  • Không chứa berili: Khác với các loại đồng Be, CW104C an toàn hơn khi gia công, không gây nguy hại tới sức khỏe công nhân.

Nhược điểm của Đồng CW104C

  • Giá thành cao hơn đồng thường: Do quy trình luyện kim phức tạp và nguyên liệu Cr, Zr có giá trị cao.

  • Không phù hợp để hàn phổ thông: Việc hàn CW104C đòi hỏi kỹ thuật chính xác, nếu không dễ bị nứt, giảm cơ tính ở vùng nhiệt ảnh hưởng.

  • Dẫn điện thấp hơn đồng nguyên chất: Tuy vẫn dẫn điện tốt nhưng không thể dùng trong các ứng dụng đòi hỏi 100% hiệu suất truyền dẫn (ví dụ: cáp RF tốc độ cao).

Ứng dụng của Đồng CW104C

  • Điện cực hàn và thiết bị hàn điện trở: Làm đầu hàn, trục hàn, điện cực, khuôn hàn cần độ cứng và dẫn điện.

  • Khuôn đúc áp lực: Dùng làm khuôn đúc nhôm, kẽm trong ngành nhựa và kim loại nhẹ, nhờ khả năng tản nhiệt cao và chịu mài mòn tốt.

  • Thanh cái dẫn điện: Dùng trong hệ thống điện công suất lớn, bảng phân phối, trạm biến áp, cầu dao công nghiệp.

  • Linh kiện cơ khí chính xác: Làm trục, bạc, con lăn, bệ máy cần độ bền cơ học và dẫn nhiệt cao.

  • Ngành hàng không – quốc phòng: Sản xuất linh kiện truyền dòng, cảm biến, chân tiếp xúc hoặc bộ phận chịu lực – nhiệt độ cao.

  • Cơ cấu truyền động, khuôn mẫu công nghiệp: Đặc biệt là trong hệ thống sản xuất khối lượng lớn yêu cầu tính ổn định cao.

Kết luận

Đồng CW104C là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp cần sự kết hợp giữa độ bền cơ học, khả năng chịu nhiệt và dẫn điện tốt. Với độ bền vượt trội và hiệu suất ổn định trong điều kiện làm việc khắt khe, CW104C thường được sử dụng thay thế hiệu quả cho đồng tinh khiết trong các lĩnh vực hàn, điện công nghiệp, khuôn đúc và chế tạo cơ khí chính xác.

📞 CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN – Đơn vị chuyên cung cấp Đồng CW104C chất lượng cao, hàng có sẵn dưới dạng thanh, tấm, ống, điện cực, lõi khuôn, nhận gia công CNC, cắt lẻ theo bản vẽ, giao hàng toàn quốc – đầy đủ CO-CQ.

Hotline: 0909 246 316
Website: https://vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID




    Tìm hiểu về Inox 1.4841

    Tìm hiểu về Inox 1.4841 và Ứng dụng của nó Inox 1.4841 là gì? Inox [...]

    Inox 1.4501 Có Chịu Được Môi Trường Nước Biển Và Hóa Chất Không

    Inox 1.4501 Có Chịu Được Môi Trường Nước Biển Và Hóa Chất Không? Inox 1.4501 [...]

    06Cr18Ni12Mo2Cu2 material

    06Cr18Ni12Mo2Cu2 material 06Cr18Ni12Mo2Cu2 material là gì? 06Cr18Ni12Mo2Cu2 material là thép không gỉ austenitic cao cấp, [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 140

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 140 Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 140 là [...]

    Cuộn Inox 409 5mm

    Cuộn Inox 409 5mm – Cứng Cáp Vượt Trội, Chịu Nhiệt Và Chịu Tải Tối [...]

    Đồng 0.6mm

    Đồng 0.6mm Đồng 0.6mm là gì? Đồng 0.6mm là loại dây đồng tròn có đường [...]

    Thép Inox Martensitic SUS410J1

    Thép Inox Martensitic SUS410J1 Thép Inox Martensitic SUS410J1 là gì? Thép Inox Martensitic SUS410J1 là [...]

    Tấm Inox 301 0.90mm

    Tấm Inox 301 0.90mm Tấm Inox 301 0.90mm là gì? Tấm Inox 301 0.90mm là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo