Đồng CZ106

Giá Đồng C7701

Đồng CZ106

Đồng CZ106 là gì?

Đồng CZ106, còn được gọi là CW707R hoặc CuZn30As, là một loại đồng thau arsenic (Arsenical Brass) với thành phần chính gồm khoảng 70% đồng, 29% kẽmkhoảng 1% asen. Hàm lượng asen nhỏ này đóng vai trò rất quan trọng: giúp ngăn chặn hiện tượng tách kẽm (dezincification), nâng cao khả năng chống ăn mòn trong nước, đặc biệt là nước nóng và nước muối nhẹ.

Với tính năng đặc biệt, CZ106 được sử dụng rộng rãi trong hệ thống ống dẫn nước, phụ kiện cấp thoát nước, bộ phận đường ống và thiết bị trao đổi nhiệt, nơi các loại đồng thau thông thường dễ bị tách kẽm hoặc ăn mòn khe nứt.


Thành phần hóa học của Đồng CZ106

Thành phần Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 69 – 71
Kẽm (Zn) Còn lại (~28–30)
Asen (As) ~0,8 – 1,2
Chì (Pb) ≤0,05
Sắt (Fe) ≤0,05
Tạp chất khác ≤0,3

Điểm nổi bật:

  • Asen: ngăn tách kẽm, tăng độ bền ăn mòn.

  • Đồng cao: giúp duy trì độ dẻo tốt.


Tính chất cơ lý của Đồng CZ106

Tính chất Giá trị tham khảo
Độ bền kéo ~300–370 MPa
Độ bền chảy ~100–130 MPa
Độ cứng Brinell ~75–95 HB
Độ giãn dài ~35–45%
Tỷ trọng ~8,48 g/cm³
Nhiệt độ làm việc liên tục ~250 °C
Độ dẫn điện ~28% IACS
Màu sắc Vàng sáng tự nhiên

Ưu điểm của Đồng CZ106

Kháng tách kẽm rất tốt:

  • Bền vững trong môi trường nước nóng, nước muối nhẹ, nước sinh hoạt.

Độ dẻo cao, dễ dát mỏng, kéo ống:

  • Phù hợp sản xuất ống đồng thau, dải cuộn và phụ kiện gia công nguội.

Khả năng chống ăn mòn khe nứt tốt hơn đồng thau thông thường:

  • An toàn cho hệ thống cấp thoát nước.

Màu sắc sáng đẹp:

  • Có thể dùng trong các ứng dụng trang trí.

Gia công, hàn nối dễ dàng:

  • Hàn mềm, hàn cứng, hàn TIG đều phù hợp.


Nhược điểm của Đồng CZ106

Độ bền cơ học trung bình:

  • Không phù hợp ứng dụng chịu lực nặng hoặc mài mòn mạnh.

Không nên sử dụng trong môi trường axit mạnh hoặc nước biển đậm đặc:

  • Dù kháng ăn mòn tốt hơn đồng thau thông thường nhưng vẫn hạn chế trong điều kiện khắc nghiệt.

Độ dẫn điện không cao:

  • Không dùng làm dây dẫn điện chính.


Ứng dụng của Đồng CZ106

Nhờ đặc tính kháng tách kẽm và độ bền ăn mòn, CZ106 được tin dùng trong:

🔹 Ngành cấp thoát nước:

  • Ống dẫn nước sinh hoạt, ống chịu áp lực trung bình.

  • Phụ kiện nối ống, co, tê, mặt bích.

🔹 Ngành trao đổi nhiệt – HVAC:

  • Ống dẫn nước nóng.

  • Bộ trao đổi nhiệt, giàn ngưng tụ.

🔹 Ngành cơ khí chế tạo:

  • Linh kiện chịu nước, phụ kiện máy bơm.

🔹 Trang trí – nội thất:

  • Phụ kiện đồng thau sáng màu, tay nắm, viền trang trí.


So sánh Đồng CZ106 với các loại đồng thau khác

Hợp kim Khả năng kháng tách kẽm Độ bền kéo (MPa) Độ dẻo Kháng ăn mòn nước nóng
CZ101 Kém ~300–350 Cao Kém
CZ102 Kém ~300–360 Cao Kém
CZ106 Rất tốt ~300–370 Cao Rất tốt
CW614N Trung bình ~400–500 Trung Trung bình

So với CZ101 và CZ102:

  • CZ106 nhỉnh hơn hẳn về khả năng kháng tách kẽm, đặc biệt khi tiếp xúc nước nóng.


Dạng sản phẩm Đồng CZ106

  • Ống đồng thau kháng tách kẽm

  • Tấm – cuộn đồng thau

  • Dải đồng thau cán mỏng

  • Phôi tròn – thanh phẳng

  • Phụ kiện đúc – gia công theo yêu cầu


Lưu ý khi sử dụng

✔ Khi gia công tốc độ cao, cần làm mát đầy đủ tránh biến dạng.
✔ Bảo quản nơi khô ráo, tránh tiếp xúc axit.
✔ Đánh bóng định kỳ nếu dùng cho mục đích trang trí.
✔ Không sử dụng lâu dài trong nước biển đậm đặc.


Kết luận

Đồng CZ106 là lựa chọn hoàn hảo cho các ứng dụng cấp thoát nước, trao đổi nhiệt, phụ kiện chịu nước, nhờ khả năng kháng tách kẽm và ăn mòn vượt trội. Với chi phí hợp lý và dễ gia công, CZ106 là giải pháp tối ưu thay thế đồng thau thường trong môi trường ẩm ướt và nhiệt độ cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp Đồng CZ106 và nhiều loại đồng thau kỹ thuật cao, phục vụ ngành cấp thoát nước, cơ khí chế tạo, sản xuất thiết bị nhiệt và phụ kiện công nghiệp.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh (TPHCM)
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng 2.0065 – Giải Pháp Vật Liệu Cho Các Thiết Bị Điện Áp Cao

    Đồng 2.0065 – Giải Pháp Vật Liệu Cho Các Thiết Bị Điện Áp Cao Đồng [...]

    Tìm hiểu về Láp Tròn Đặc Inox Phi 14

    Tìm hiểu về Láp Tròn Đặc Inox Phi 14 và Ứng dụng thực tế Láp [...]

    00Cr18Ni14Mo2Cu2 stainless steel

    00Cr18Ni14Mo2Cu2 stainless steel 00Cr18Ni14Mo2Cu2 stainless steel là gì? 00Cr18Ni14Mo2Cu2 stainless steel là một loại thép [...]

    Thép Inox Austenitic 304S15

    Thép Inox Austenitic 304S15 Thép Inox Austenitic 304S15 là gì? Thép Inox Austenitic 304S15 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 65

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 65 – Giải Pháp Tối Ưu Cho Gia Công [...]

    Thép không gỉ X6CrNi18-10

    Thép không gỉ X6CrNi18-10 Thép không gỉ X6CrNi18-10 là loại thép austenitic phổ biến, nổi [...]

    Inox 1.4318 là gì?

    Inox 1.4318 Inox 1.4318 là gì? Inox 1.4318 là một loại thép không gỉ thuộc [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 65

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 65: Vật liệu chịu tải siêu trọng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo