Đồng Hợp Kim C61600

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim C61600

Đồng Hợp Kim C61600 là gì?

Đồng Hợp Kim C61600 là một loại đồng thau (CuZn) cao cấp, còn gọi là đồng kẽm, nổi bật với độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn tốt và dễ gia công. Hợp kim này được sử dụng phổ biến trong chế tạo các chi tiết cơ khí, tấm, ống, van, bánh răng, linh kiện đúc và các bộ phận máy công nghiệp vừa và nhẹ. Nhờ khả năng chống mài mòn, độ ổn định cơ lý lâu dài và khả năng gia công tiện, cắt, khoan dễ dàng, C61600 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp và cơ khí đòi hỏi độ chính xác cao.

Thành phần hóa học của Đồng Hợp Kim C61600

C61600 là hợp kim đồng – kẽm với hàm lượng kẽm vừa phải, kết hợp Pb nhằm nâng cao khả năng gia công. Bảng dưới đây trình bày chi tiết thành phần hóa học:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu 61 – 64
Zn 35 – 38
Pb 1.5 – 3
Fe ≤ 0.5
P ≤ 0.05
Sn ≤ 0.3

Hàm lượng Pb giúp cải thiện khả năng gia công cắt, tiện, khoan mà vẫn duy trì độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn. Hàm lượng kẽm giúp tăng độ bền và duy trì độ dẻo, ổn định cơ lý.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim C61600

C61600 có độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn tốt và độ dẻo ổn định. Bảng dưới đây tổng hợp các thông số cơ lý tiêu chuẩn:

Tính chất Giá trị tiêu chuẩn
Mật độ (g/cm³) 8.5 – 8.6
Điểm nóng chảy (°C) 900 – 940
Độ dẫn điện (%IACS) 15 – 25
Độ bền kéo (MPa) 380 – 550
Độ giãn dài (%) 12 – 22
Độ cứng Brinell (HB) 120 – 165
Khả năng chống mỏi Trung bình
Khả năng chống ăn mòn Tốt

Nhờ những đặc tính này, C61600 phù hợp cho chi tiết cơ khí, tấm, ống, van, bánh răng và linh kiện công nghiệp vừa và nhẹ.

So sánh Đồng Hợp Kim C61600 với các loại đồng khác

Bảng dưới đây so sánh C61600 với C61500 và C61400 về thành phần hóa học và tính chất cơ lý:

Loại đồng Hàm lượng Cu (%) Hàm lượng Zn (%) Hàm lượng Pb (%) Độ dẫn điện (%IACS) Độ bền kéo (MPa) Ứng dụng chính
C61600 61 – 64 35 – 38 1.5 – 3 15 – 25 380 – 550 Ống, tấm, van, chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp vừa và nhẹ, chi tiết gia công CNC
C61500 61 – 64 35 – 38 1.5 – 3 15 – 25 380 – 550 Ống, tấm, van, chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp vừa và nhẹ, chi tiết gia công CNC
C61400 60 – 63 37 – 40 1.5 – 3 15 – 25 370 – 540 Ống, tấm, van, chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp vừa và nhẹ, chi tiết gia công CNC

C61600 nổi bật nhờ độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn tốt và khả năng gia công vượt trội, phù hợp cho các chi tiết cơ khí, linh kiện đúc và chi tiết gia công CNC yêu cầu độ chính xác vừa phải.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim C61600

  1. Độ bền cơ học cao: Phù hợp cho chi tiết chịu lực vừa và nhẹ.
  2. Khả năng chống ăn mòn tốt: Duy trì độ bền trong môi trường công nghiệp và nước ngọt.
  3. Dẻo dai và ổn định: Dễ gia công kéo, uốn, ép và đúc.
  4. Khả năng gia công vượt trội: Hàm lượng Pb giúp cắt, tiện, khoan dễ dàng.
  5. Ứng dụng linh hoạt: Chi tiết cơ khí, van, tấm, chi tiết đúc.
  6. Ổn định lâu dài: Duy trì tính chất cơ lý theo thời gian.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim C61600

  • Độ dẫn điện thấp: Không phù hợp cho các ứng dụng dẫn điện cao.
  • Khó hàn: Cần kỹ thuật hàn hợp kim đồng-kẽm.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim C61600

Đồng C61600 được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:

  1. Chi tiết cơ khí vừa và nhẹ: Bánh răng, bạc đạn, khớp nối.
  2. Ống và tấm: Chế tạo ống dẫn, tấm bọc và chi tiết cơ khí vừa và nhẹ.
  3. Van và thiết bị cơ khí: Van, khớp nối, chi tiết máy công nghiệp chịu lực vừa.
  4. Chi tiết đúc: Phù hợp đúc chi tiết cơ khí phức tạp và chi tiết nhỏ.
  5. Linh kiện công nghiệp vừa: Bộ phận cơ khí chịu lực trung bình.
  6. Gia công cơ khí chính xác: Nhờ hàm lượng Pb vừa phải, dễ tiện, khoan, cắt CNC.

Hướng dẫn gia công và chế tạo Đồng Hợp Kim C61600

C61600 có thể gia công dễ dàng nhờ tính dẻo và độ bền vừa phải, đồng thời cải thiện khả năng gia công nhờ hàm lượng Pb:

  • Kéo sợi, uốn, ép tấm: Phù hợp chi tiết cơ khí vừa và nhẹ.
  • Đúc: Thích hợp cho các chi tiết cơ khí phức tạp và nhỏ.
  • Hàn đặc biệt: Cần kỹ thuật hàn hợp kim đồng-kẽm.
  • Gia công CNC: Phù hợp chi tiết cơ khí vừa và nhẹ yêu cầu độ chính xác.
  • Cắt tiện, khoan: Dễ thực hiện nhờ hàm lượng Pb hỗ trợ gia công.

Kết luận

Đồng Hợp Kim C61600 là vật liệu đồng-kẽm chất lượng cao, nổi bật với độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòn và khả năng gia công vượt trội nhờ hàm lượng Pb vừa phải. So với C61500 hay C61400, C61600 phù hợp cho chi tiết cơ khí vừa và nhẹ, ống, tấm, van và linh kiện công nghiệp yêu cầu gia công CNC và độ chính xác vừa phải. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp và cơ khí chịu lực trung bình và nhẹ.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Lá Căn Đồng Đỏ 0.8mm

    Lá Căn Đồng Đỏ 0.8mm Lá Căn Đồng Đỏ 0.8mm là gì? Lá căn đồng [...]

    Inox STS304

    Inox STS304 Inox STS304 là gì? Inox STS304 là loại thép không gỉ austenitic phổ [...]

    Đồng Phi 19

    Đồng Phi 19 Đồng Phi 19 là gì? Đây là loại vật liệu đồng có [...]

    Giá Lục Giác Đồng Thau Phi 90

    Giá Lục Giác Đồng Thau Phi 90 Giá Lục Giác Đồng Thau Phi 90 là [...]

    Giá Ống Đồng Phi 300

    Giá Ống Đồng Phi 300 Giá Ống Đồng Phi 300 là mức giá thị trường [...]

    Căn Đồng 6mm

    Căn Đồng 6mm Căn Đồng 6mm là gì? Căn Đồng 6mm là loại vật liệu [...]

    Giá Ống Đồng Phi 25

    Giá Ống Đồng Phi 25 Giá Ống Đồng Phi 25 là mức giá thị trường [...]

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox S31803 Trong Môi Trường Khắc Nghiệt

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox S31803 Trong Môi Trường Khắc Nghiệt Inox S31803 [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo