Đồng Hợp Kim C81000

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim C81000

Đồng Hợp Kim C81000 là gì?

Đồng Hợp Kim C81000 là một loại hợp kim đồng–niken–kẽm cao cấp, thuộc nhóm Nickel Silver (đồng bạc), nổi bật với màu trắng bạc sáng, độ bền cơ học cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Hợp kim này không chứa bạc nhưng có màu sắc gần giống bạc thật, mang giá trị thẩm mỹ cao và được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực đòi hỏi chất lượng, độ bền và thẩm mỹ lâu dài.

C81000 được đánh giá cao nhờ sự kết hợp hoàn hảo giữa tính thẩm mỹ, độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính linh hoạt trong gia công, trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhạc cụ, linh kiện điện tử, cơ khí chính xác, trang sức, phụ kiện trang trí và các chi tiết kỹ thuật hoạt động trong môi trường ăn mòn hoặc ẩm ướt.


Thành phần hóa học của Đồng Hợp Kim C81000

C81000 là hợp kim đồng–niken–kẽm với hàm lượng niken cao giúp tăng độ trắng bạc, độ cứng và khả năng chống oxi hóa. Thành phần hợp kim được kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo tính chất cơ lý ổn định và bền lâu.

Thành phần tiêu chuẩn:

  • Đồng (Cu): 56 – 61%
  • Niken (Ni): 20 – 25%
  • Kẽm (Zn): 14 – 22%
  • Tạp chất khác: ≤ 0.5%

Hàm lượng niken cao tạo lớp oxit bảo vệ bề mặt, tăng độ cứng và độ sáng bóng. Kẽm cân bằng độ dẻo và khả năng gia công của hợp kim.


Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim C81000

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo: 440 – 680 MPa
  • Độ giãn dài: 10 – 28%
  • Độ cứng: 145 – 190 HB
  • Khả năng chịu va đập: cao, ít nứt gãy
  • Độ bền mỏi: tốt, thích hợp cho chi tiết chuyển động liên tục

Tính chất vật lý

  • Màu sắc: trắng bạc sáng bóng
  • Tỷ trọng: 8.6 – 8.85 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1080 – 1125°C
  • Độ dẫn điện: 5 – 10% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: trung bình

Tính chất hóa học

  • Chống ăn mòn: mạnh trong môi trường nước biển, hơi ẩm và không khí công nghiệp
  • Chống oxy hóa: lớp oxit niken bảo vệ bề mặt
  • Bền màu lâu dài: giữ độ sáng, ít xỉn màu
  • Chịu được môi trường hóa chất nhẹ: axit loãng, kiềm nhẹ

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim C81000

  1. Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt trắng bạc sáng bóng, gần giống bạc thật.
  2. Chống ăn mòn vượt trội: Duy trì tính chất cơ lý trong môi trường ẩm, nước biển và hơi muối.
  3. Độ bền cơ học cao: Chịu lực kéo, va đập và mài mòn tốt.
  4. Dễ gia công: Dập, cán, uốn, tiện, phay, khoan thuận lợi.
  5. Không từ tính: Phù hợp cho linh kiện điện tử và thiết bị đo lường.
  6. Ổn định kích thước: Ít biến dạng khi thay đổi nhiệt độ và độ ẩm.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim C81000

  • Giá thành cao: Do hàm lượng niken lớn và quy trình sản xuất phức tạp.
  • Độ dẫn điện thấp: Không thích hợp cho các ứng dụng dẫn điện cao.
  • Gia công cần dụng cụ sắc bén: Do độ cứng cao, dễ làm mẻ dao.
  • Không phù hợp với axit mạnh: Tiếp xúc lâu với hóa chất đậm đặc có thể gây ăn mòn.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim C81000

Ngành nhạc cụ

  • Sáo, kèn trumpet, saxophone
  • Bộ phận cộng hưởng âm thanh
  • Chi tiết trang trí nhạc cụ

C81000 giúp nhạc cụ giữ âm sắc sáng, bền màu và ổn định lâu dài.

Trang sức và phụ kiện

  • Vòng tay, nhẫn, mặt dây chuyền, khuyên tai
  • Huy hiệu, khóa, phụ kiện thời trang
  • Đồ mỹ nghệ và phụ kiện trang trí cao cấp

Bề mặt sáng bạc và khả năng chống oxi hóa giúp vật liệu được ưa chuộng.

Công nghiệp điện – điện tử

  • Linh kiện không từ tính
  • Bộ phận chịu ăn mòn, môi trường ẩm
  • Đầu nối, tiếp điểm điện

Cơ khí chính xác

  • Vòng đệm, bạc lót, trục nhỏ
  • Chi tiết máy chịu mài mòn nhẹ
  • Thanh và ống trang trí

Ngành hàng hải

  • Chi tiết tiếp xúc trực tiếp với nước biển
  • Bộ phận chịu ăn mòn lâu dài
  • Van, khớp nối và linh kiện tàu thủy

Thiết bị đo lường và y tế

  • Linh kiện không từ tính cho dụng cụ đo
  • Thiết bị y tế và chi tiết cần độ chính xác cao

Thủ công mỹ nghệ

  • Tượng nhỏ, đồ lưu niệm
  • Phụ kiện mỹ thuật
  • Chi tiết chế tác thủ công

Gia công Đồng Hợp Kim C81000

Cắt gọt CNC

  • Dao hợp kim cứng hoặc carbide
  • Tốc độ cắt trung bình, lượng chạy dao vừa phải
  • Sử dụng dầu làm mát để bảo vệ bề mặt

Dập – Cán – Uốn

  • Dẻo tốt, thích hợp cho dập nguội và tạo hình phức tạp
  • Không nứt mép khi uốn hoặc dập sâu

Hàn

  • Hàn bạc, hàn khí, hàn TIG
  • Làm sạch bề mặt trước khi hàn để tăng độ bền mối hàn

Đánh bóng và mạ

  • Mạ niken, mạ chrome, mạ bạc
  • Bề mặt sáng đẹp, giữ màu lâu

Quy trình nhiệt luyện Đồng Hợp Kim C81000

  • Ủ mềm: 550 – 700°C để tăng độ dẻo và giảm ứng suất
  • Hóa bền nhẹ: nâng cao độ cứng, tăng khả năng chịu mài mòn
  • Tôi dung dịch: 800 – 850°C, làm mát bằng nước hoặc dầu nếu cần

Nhiệt luyện giúp C81000 đạt cơ tính tối ưu cho các chi tiết cơ khí hoặc chi tiết chịu tải trọng cao.


Kết luận

Đồng Hợp Kim C81000 là hợp kim đồng–niken–kẽm cao cấp, nổi bật với màu trắng bạc sáng, độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn mạnh và độ ổn định lâu dài. Nhờ những ưu điểm vượt trội, C81000 được ứng dụng rộng rãi trong nhạc cụ, cơ khí chính xác, điện – điện tử, trang sức, đồ trang trí và ngành hàng hải.

Nếu bạn đang tìm kiếm vật liệu vừa bền, vừa đẹp, chống oxi hóa tốt và dễ gia công, C81000 là lựa chọn hoàn hảo.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Đồng CW111C

    Giá Đồng CW111C Giá Đồng CW111C là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Tấm Inox 410 38mm

    Tấm Inox 410 38mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Nổi Bật Tấm Inox 410 [...]

    Đồng CuZr

    Đồng CuZr Đồng CuZr là gì? Đồng CuZr (Copper-Zirconium Alloy) là một loại hợp kim [...]

    Inox 310S Có Thể Sử Dụng Thay Thế Cho Thép Chịu Nhiệt Thông Thường Được Không

    Inox 310S Có Thể Sử Dụng Thay Thế Cho Thép Chịu Nhiệt Thông Thường Được [...]

    Lợi Ích Khi Sử Dụng Inox 08X21H6M2T Trong Ngành Cơ Khí Và Sản Xuất

    Lợi Ích Khi Sử Dụng Inox 08X21H6M2T Trong Ngành Cơ Khí Và Sản Xuất Inox [...]

    Đồng CW116C

    Đồng CW116C Đồng CW116C là gì? Đồng CW116C là một hợp kim đồng đặc biệt, [...]

    Giá Cuộn Đồng 0.14 mm

    Giá Cuộn Đồng 0.14 mm Cuộn Đồng 0.14 mm là gì? Giá Cuộn Đồng 0.14 mm là mức [...]

    CuZn15 Materials

    CuZn15 Materials CuZn15 Materials là gì? CuZn15 Materials là hợp kim đồng – kẽm với [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo