Đồng Láp Phi 45

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Đồng Láp Phi 45

Đồng Láp Phi 45 là gì?

Đồng Láp Phi 45 là vật liệu đồng dạng thanh tròn đặc, có đường kính danh nghĩa 45mm, được sản xuất từ đồng đỏ hoặc đồng điện phân với độ tinh khiết cao. Sản phẩm được gia công qua các công đoạn kéo, cán và xử lý bề mặt nhằm đảm bảo độ chính xác kích thước, độ tròn đều và độ thẳng ổn định trên toàn bộ chiều dài thanh. Với quy cách phi 45, vật liệu này đặc biệt phù hợp cho việc gia công các chi tiết cơ khí có kích thước lớn, yêu cầu cao về độ bền và tính ổn định.

Trong thực tế sử dụng, Đồng Láp Phi 45 được đánh giá cao nhờ khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt vượt trội, kết hợp với độ dẻo tốt và khả năng gia công linh hoạt. Đây là quy cách thường được sử dụng trong cơ khí chế tạo, điện – điện tử, công nghiệp nhiệt và nhiều ngành công nghiệp phụ trợ khác. Kích thước phi 45 giúp việc tiện CNC, khoan, phay và gia công theo bản vẽ kỹ thuật trở nên thuận lợi, góp phần tối ưu hiệu quả sản xuất.

Thành phần hóa học của Đồng Láp Phi 45

Thành phần hóa học của Đồng Láp Phi 45 phụ thuộc vào mác đồng sử dụng trong quá trình sản xuất. Tuy nhiên, hàm lượng đồng luôn chiếm tỷ lệ rất cao nhằm đảm bảo các đặc tính đặc trưng của vật liệu đồng kỹ thuật. Bảng thành phần hóa học tham khảo của Đồng Láp Phi 45 như sau:

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Đồng Cu ≥ 99,70
Oxy O ≤ 0,04
Phốt pho P ≤ 0,015
Kẽm Zn ≤ 0,05
Tạp chất khác ≤ 0,02

Nhờ hàm lượng đồng tinh khiết cao, Đồng Láp Phi 45 duy trì tốt khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt và chống ăn mòn trong các điều kiện môi trường làm việc thông thường.

Tính chất cơ lý của Đồng Láp Phi 45

Đồng Láp Phi 45 sở hữu đầy đủ các tính chất cơ lý đặc trưng của đồng nguyên chất. Khả năng dẫn điện của vật liệu rất cao, chỉ đứng sau bạc, giúp giảm đáng kể tổn hao năng lượng trong quá trình truyền tải và sử dụng điện. Đồng thời, tính dẫn nhiệt vượt trội giúp Đồng Láp Phi 45 hoạt động hiệu quả trong các chi tiết tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và linh kiện làm việc ở môi trường nhiệt độ cao.

Xét về mặt cơ học, Đồng Láp Phi 45 có độ dẻo lớn, dễ uốn và dễ gia công cắt gọt. Vật liệu ít bị nứt gãy khi tiện, phay, khoan hoặc gia công CNC, cho phép chế tạo các chi tiết có độ chính xác cao. Mặc dù độ cứng không cao bằng thép hợp kim, nhưng Đồng Láp Phi 45 vẫn đáp ứng tốt các ứng dụng chịu tải vừa phải và làm việc ổn định trong thời gian dài.

Ưu điểm của Đồng Láp Phi 45

Ưu điểm nổi bật của Đồng Láp Phi 45 là chất lượng ổn định và độ đồng đều cao trên toàn bộ tiết diện thanh đồng. Bề mặt sản phẩm nhẵn, ít khuyết tật, giúp giảm thời gian xử lý trước khi gia công và hạn chế hao hụt vật liệu. Điều này mang lại hiệu quả kinh tế rõ rệt cho các xưởng cơ khí và doanh nghiệp sản xuất.

Đồng Láp Phi 45 có khả năng gia công linh hoạt, dễ cắt lẻ theo yêu cầu và phù hợp với nhiều loại máy móc, thiết bị hiện nay. Khả năng chống ăn mòn tự nhiên của đồng giúp các chi tiết làm từ Đồng Láp Phi 45 có tuổi thọ cao, ít bị ảnh hưởng bởi môi trường không khí và nước ngọt. Ngoài ra, vật liệu đồng có khả năng tái chế gần như hoàn toàn, góp phần bảo vệ môi trường và nâng cao giá trị sử dụng lâu dài.

Nhược điểm của Đồng Láp Phi 45

Bên cạnh các ưu điểm kể trên, Đồng Láp Phi 45 cũng tồn tại một số hạn chế nhất định. Giá thành của đồng nguyên chất thường cao hơn so với thép carbon hoặc nhôm, khiến chi phí đầu tư ban đầu lớn hơn. Do đó, trong các ứng dụng không yêu cầu cao về dẫn điện hoặc dẫn nhiệt, việc sử dụng Đồng Láp Phi 45 có thể chưa phải là phương án tối ưu.

Ngoài ra, độ cứng và khả năng chịu mài mòn của Đồng Láp Phi 45 không cao bằng các loại thép hợp kim chuyên dụng. Vật liệu này không phù hợp cho các chi tiết chịu tải trọng lớn, va đập mạnh hoặc làm việc trong môi trường ma sát cao và liên tục.

Ứng dụng của Đồng Láp Phi 45

Đồng Láp Phi 45 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp. Trong ngành điện – điện tử, vật liệu này thường được sử dụng để chế tạo thanh dẫn điện, đầu cốt, cọc tiếp điện và các linh kiện truyền tải dòng điện, giúp hệ thống hoạt động ổn định và an toàn.

Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, Đồng Láp Phi 45 được dùng làm trục, bạc lót, chốt, ống lót hoặc các chi tiết máy có kích thước lớn, cần độ dẻo và khả năng gia công tốt. Ngoài ra, trong ngành công nghiệp nhiệt, Đồng Láp Phi 45 còn được ứng dụng để sản xuất các chi tiết tản nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và linh kiện làm việc ở điều kiện nhiệt độ cao.

Bên cạnh đó, Đồng Láp Phi 45 cũng được sử dụng trong xây dựng, sản xuất thiết bị dân dụng và lĩnh vực mỹ nghệ, nơi mà độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ của vật liệu đồng được đánh giá cao.

Kết luận

Đồng Láp Phi 45 là vật liệu đồng thanh tròn đặc có đường kính tiêu chuẩn 45mm, nổi bật với khả năng dẫn điện tốt, dẫn nhiệt cao, dễ gia công và chất lượng ổn định. Mặc dù chi phí cao hơn một số vật liệu khác, nhưng với những ứng dụng yêu cầu hiệu suất, độ bền và tính ổn định lâu dài, Đồng Láp Phi 45 vẫn là lựa chọn đáng tin cậy, góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất và tuổi thọ sản phẩm.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp đồng và thép hợp kim chế tạo, cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Duplex DX 2202 material

    Duplex DX 2202 material Duplex DX 2202 material là thép không gỉ duplex cao cấp, [...]

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox 00Cr24Ni6Mo3N Trong Môi Trường Khắc Nghiệt

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox 00Cr24Ni6Mo3N Trong Môi Trường Khắc Nghiệt Inox 00Cr24Ni6Mo3N [...]

    Lục Giác Inox Phi 35mm

    Lục Giác Inox Phi 35mm – Độ Cứng Cao, Bền Gỉ, Lý Tưởng Cho Cơ [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 36

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 36: Đặc điểm kỹ thuật và Ứng [...]

    Shim Chêm Đồng Thau 0.4mm

    Shim Chêm Đồng Thau 0.4mm Shim Chêm Đồng Thau 0.4mm là gì? Shim Chêm Đồng [...]

    Thép không gỉ 08X18H10

    Thép không gỉ 08X18H10 Thép không gỉ 08X18H10 là gì? Thép không gỉ 08X18H10 (ký [...]

    Inox X2CrMnNiN21-5-1 Có Gì Đặc Biệt So Với Các Loại Inox Khác

    Inox X2CrMnNiN21-5-1 Có Gì Đặc Biệt So Với Các Loại Inox Khác? Inox X2CrMnNiN21-5-1 là [...]

    Tìm hiểu về Inox Z6CNDT17.13

    Tìm hiểu về Inox Z6CNDT17.13 và Ứng dụng của nó Inox Z6CNDT17.13 là gì? Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo