Đồng Ống Phi 35

Giá Láp Đồng Phi 65

Đồng Ống Phi 35

Đồng Ống Phi 35 là gì?

Đồng Ống Phi 35 là loại ống đồng có đường kính ngoài (phi) 35mm, được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như cơ khí, điện lạnh, điều hòa không khí, hệ thống dẫn nước và thiết bị tản nhiệt. Với kích thước lớn, Đồng Ống Phi 35 mang lại khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, chịu được áp lực cao và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong các hệ thống cần độ bền, độ chính xác và tuổi thọ lâu dài.

Thành phần hóa học của Đồng Ống Phi 35

Đồng Ống Phi 35 chủ yếu được làm từ đồng nguyên chất (Cu) với tỷ lệ từ 99% trở lên. Một số hợp kim đồng có thể bổ sung thêm các nguyên tố khác nhằm cải thiện tính chất cơ lý:

  • Thiếc (Sn): Tăng độ cứng và khả năng chống mài mòn.
  • Nhôm (Al) và Kẽm (Zn): Nâng cao độ bền cơ học và khả năng chống oxy hóa.
    Các thành phần phụ tuy chiếm tỷ lệ nhỏ nhưng đóng vai trò quan trọng trong hiệu suất và tuổi thọ của Đồng Ống Phi 35 trong quá trình sử dụng.

Tính chất cơ lý của Đồng Ống Phi 35

Đồng Ống Phi 35 sở hữu nhiều đặc tính nổi bật:

  • Dẫn nhiệt tốt: Phù hợp cho các hệ thống HVAC, làm lạnh và tản nhiệt.
  • Dẫn điện hiệu quả: Thích hợp cho các chi tiết điện tử và chi tiết dẫn điện.
  • Độ bền cơ học cao: Chịu được áp lực, va đập và rung động trong các hệ thống cơ khí.
  • Chống ăn mòn: Khả năng chống oxy hóa tự nhiên giúp ống bền lâu trong môi trường nước và không khí.

Ưu điểm của Đồng Ống Phi 35

  • Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt cao: Phù hợp cho hệ thống làm lạnh, điều hòa, tản nhiệt và dẫn điện.
  • Dễ gia công: Có thể cắt, uốn, hàn mà không làm giảm chất lượng.
  • Độ bền cao: Chịu được áp lực lớn, tuổi thọ lâu dài trong các hệ thống kỹ thuật.
  • Chống ăn mòn: Bền bỉ trong môi trường nước và không khí, không gỉ sét như thép.

Nhược điểm của Đồng Ống Phi 35

  • Chi phí cao: Đồng nguyên chất có giá thành cao hơn nhiều kim loại khác.
  • Dễ trầy xước: Bề mặt mềm, cần bảo vệ khi vận chuyển và lắp đặt.
  • Trọng lượng tăng khi sử dụng số lượng lớn: Với kích thước lớn, tổng trọng lượng sẽ tăng đáng kể nếu sử dụng nhiều.

Ứng dụng của Đồng Ống Phi 35

Đồng Ống Phi 35 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Hệ thống HVAC và điều hòa: Dẫn gas, truyền nhiệt trong máy lạnh, điều hòa.
  • Hệ thống nước nóng/lạnh: Dẫn nước nóng/lạnh trong công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Cơ khí chính xác: Chi tiết máy, chi tiết điện tử, cảm biến nhiệt, bộ phận dẫn nhiệt.
  • Trang trí và nội thất: Một số ứng dụng uốn cong tạo hình, chi tiết trang trí.

Kết luận

Đồng Ống Phi 35 là vật liệu ống đồng chất lượng cao, nổi bật với khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Mặc dù chi phí cao hơn so với một số loại ống khác, Đồng Ống Phi 35 vẫn là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống HVAC, điều hòa, dẫn nước và cơ khí chính xác, đảm bảo hiệu quả và tuổi thọ lâu dài.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Hợp Kim Đồng CuZn31Si

    Hợp Kim Đồng CuZn31Si Hợp Kim Đồng CuZn31Si là gì? Hợp Kim Đồng CuZn31Si là [...]

    C79800 Copper Alloys

    C79800 Copper Alloys C79800 Copper Alloys là gì? C79800 Copper Alloys là một loại hợp [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 170

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 170 Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 170 là [...]

    Ống Inox 316 Phi 80mm là gì?

    Ống Inox 316 Phi 80mm Ống Inox 316 Phi 80mm là một trong những dòng [...]

    CW117C Materials

    CW117C Materials CW117C Materials là gì? CW117C Materials là một loại đồng thau (brass) phổ [...]

    302 Material

    302 Material 302 material là gì? 302 material là một loại thép không gỉ Austenitic [...]

    Căn Đồng Thau 0.09mm

    Căn Đồng Thau 0.09mm Căn Đồng Thau 0.09mm là gì? Căn Đồng Thau 0.09mm là [...]

    Tìm hiểu về Inox 434S17

    Tìm hiểu về Inox 434S17 và Ứng dụng của nó Inox 434S17 là gì? Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo