Đồng Phi 10

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Đồng Phi 10

Đồng Phi 10 là gì?

Đồng Phi 10 là thanh đồng tròn đặc có đường kính danh nghĩa 10mm, được sản xuất từ đồng đỏ hoặc đồng điện phân với hàm lượng đồng tinh khiết cao. Đây là một trong các quy cách đồng phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong các ngành điện – điện tử, cơ khí chính xác, chế tạo linh kiện, gia công CNC và nhiều lĩnh vực công nghiệp – dân dụng khác.

Với đường kính 10mm, Đồng Phi 10 có ưu thế về độ cứng vững, đồng thời vẫn giữ được độ dẻo và khả năng gia công linh hoạt. Thanh đồng thích hợp để chế tạo các chi tiết yêu cầu độ chính xác cao, khả năng dẫn điện ổn định và dẫn nhiệt hiệu quả. Đây là kích thước trung bình – lớn trong các loại đồng thanh tròn nhỏ, giúp cân bằng giữa khả năng truyền tải dòng điện và độ dễ gia công.

Cấu trúc đồng đồng nhất từ lõi đến bề mặt giúp Đồng Phi 10 duy trì tính chất vật lý ổn định trong suốt quá trình gia công và sử dụng. Bề mặt nhẵn, sáng, ít khuyết tật, giảm thiểu thời gian xử lý trước gia công và nâng cao chất lượng sản phẩm.

Quy trình sản xuất Đồng Phi 10 được kiểm soát nghiêm ngặt từ khâu nấu luyện đồng tinh khiết, đúc phôi, kéo nguội định hình, xử lý bề mặt và kiểm tra chất lượng. Nhờ đó, sản phẩm đạt độ tròn đều cao, sai số kích thước thấp và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trong cơ khí chính xác và ngành điện công nghiệp.

Thành phần hóa học của Đồng Phi 10

Thành phần hóa học của Đồng Phi 10 phụ thuộc vào mác đồng sử dụng, nhưng để đảm bảo khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt và độ bền ổn định, hàm lượng đồng luôn chiếm tỷ lệ cao. Bảng thành phần hóa học tham khảo:

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Đồng Cu ≥ 99,70
Oxy O ≤ 0,04
Phốt pho P ≤ 0,015
Kẽm Zn ≤ 0,05
Tạp chất khác ≤ 0,02

Hàm lượng đồng tinh khiết cao giúp Đồng Phi 10 duy trì khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt ổn định, hạn chế quá trình oxy hóa trong thời gian sử dụng lâu dài.

Tính chất cơ lý của Đồng Phi 10

Đồng Phi 10 sở hữu đầy đủ các tính chất cơ lý điển hình của đồng nguyên chất. Khả năng dẫn điện cao giúp vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các linh kiện dẫn điện, thanh nối, pin dẫn điện và các chi tiết truyền tải dòng điện ổn định.

Khả năng dẫn nhiệt của Đồng Phi 10 cũng rất tốt, giúp các chi tiết hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ thay đổi hoặc khi vận hành liên tục. Đây là yếu tố quan trọng đối với linh kiện điện – điện tử và chi tiết cơ khí.

Về cơ học, Đồng Phi 10 có độ dẻo cao, dễ gia công cắt gọt, tiện, phay, khoan, uốn hoặc kéo dài mà không gây nứt gãy. So với các quy cách nhỏ hơn, Đồng Phi 10 có độ cứng vững tốt hơn, giúp chi tiết sau gia công ổn định và dễ lắp ráp.

Ngoài ra, Đồng Phi 10 có khả năng chống ăn mòn tự nhiên trong môi trường không khí và điều kiện làm việc thông thường, giúp chi tiết có tuổi thọ cao, giảm tần suất bảo trì và thay thế.

Ưu điểm của Đồng Phi 10

Ưu điểm lớn của Đồng Phi 10 là sự cân bằng giữa kích thước, độ cứng và độ dẻo. Vật liệu vừa dễ gia công, vừa đảm bảo độ ổn định cần thiết cho các chi tiết kỹ thuật yêu cầu độ chính xác cao. Bề mặt đồng nhẵn, sáng giúp giảm thời gian xử lý trước gia công và nâng cao chất lượng sản phẩm.

Đồng Phi 10 có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt ổn định, đáp ứng tốt các yêu cầu trong ngành điện – điện tử và cơ khí chính xác. Vật liệu có thể cắt lẻ theo yêu cầu, phù hợp cả sản xuất hàng loạt và gia công đơn chiếc, giúp doanh nghiệp linh hoạt trong kế hoạch sản xuất.

Ngoài ra, đồng có khả năng tái chế cao, góp phần tiết kiệm tài nguyên và bảo vệ môi trường. Sử dụng Đồng Phi 10 giúp nâng cao giá trị sử dụng lâu dài và tính bền vững cho sản phẩm công nghiệp.

Nhược điểm của Đồng Phi 10

Bên cạnh ưu điểm, Đồng Phi 10 cũng tồn tại một số hạn chế. Độ cứng và khả năng chịu mài mòn không cao bằng thép hoặc hợp kim đặc biệt, nên không phù hợp cho các chi tiết chịu va đập mạnh hoặc ma sát lớn trong thời gian dài.

Giá thành đồng nguyên chất cao hơn một số vật liệu phổ thông khác, nhưng với các ứng dụng yêu cầu độ dẫn điện, dẫn nhiệt và độ chính xác, chi phí này vẫn hợp lý.

Ứng dụng của Đồng Phi 10

Đồng Phi 10 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Trong ngành điện – điện tử, vật liệu dùng để chế tạo chân tiếp điện, thanh dẫn điện nhỏ, linh kiện kết nối, pin dẫn điện và các chi tiết truyền tải dòng điện ổn định.

Trong cơ khí chính xác, Đồng Phi 10 được dùng để gia công trục nhỏ, chốt, bu lông đặc biệt và linh kiện máy móc yêu cầu độ chính xác cao và ổn định. Ngoài ra, Đồng Phi 10 còn được ứng dụng trong sản xuất thiết bị dân dụng, đồ gia dụng, linh kiện điện lạnh, chi tiết tản nhiệt nhỏ và nhiều sản phẩm công nghiệp khác.

Nhờ tính dễ gia công, chất lượng ổn định và khả năng dẫn điện – nhiệt tốt, Đồng Phi 10 luôn là lựa chọn phổ biến cho các xưởng gia công và nhà máy sản xuất.

Kết luận

Đồng Phi 10 là thanh đồng tròn đặc có đường kính 10mm, nổi bật với khả năng dẫn điện cao, dẫn nhiệt tốt, dễ gia công và tính ứng dụng linh hoạt. Dù không phù hợp cho các chi tiết chịu tải nặng hoặc mài mòn lớn, nhưng với các ứng dụng yêu cầu độ chính xác, hiệu suất và tuổi thọ lâu dài, Đồng Phi 10 vẫn là lựa chọn tối ưu trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp đồng và thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox SUS410J1

    Inox SUS410J1 Inox SUS410J1 là gì? Inox SUS410J1 là một loại thép không gỉ martensitic, [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 3.2

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 3.2 – Chịu Lực Tốt, Độ Chính Xác [...]

    Tấm Inox 304 140mm

    Tấm Inox 304 140mm – Vật Liệu Chất Lượng Cao Cho Các Ứng Dụng Công [...]

    Inox F61 Có Thể Tái Chế Được Không

    Inox F61 Có Thể Tái Chế Được Không? Giới Thiệu Inox F61 (UNS S32550) là [...]

    Tìm hiểu về Láp Tròn Đặc Inox Phi 11

    Tìm hiểu về Láp Tròn Đặc Inox Phi 11 và Ứng dụng thực tế Láp [...]

    Cách Tối Ưu Chi Phí Khi Mua Inox 1.4477 Số Lượng Lớn

    Cách Tối Ưu Chi Phí Khi Mua Inox 1.4477 Số Lượng Lớn 1. Tìm Hiểu [...]

    Vật liệu 12Cr12

    Vật liệu 12Cr12 Vật liệu 12Cr12 là gì? Vật liệu 12Cr12 là một loại thép [...]

    Cấu Trúc Và Thành Phần Hóa Học Của Inox X2CrNiMoN29-7-2

    Cấu Trúc Và Thành Phần Hóa Học Của Inox X2CrNiMoN29-7-2 1. Giới thiệu về Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo