Hợp Kim Đồng CuCo2Be

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng CuCo2Be

Hợp Kim Đồng CuCo2Be là gì?

Hợp Kim Đồng CuCo2Be là hợp kim đồng – coban – berili cao cấp, còn được gọi là Copper-Cobalt 2% Beryllium Alloy, nổi bật với độ bền cơ học cao, độ cứng vượt trội, khả năng đàn hồi tuyệt vời và chống mài mòn, đồng thời vẫn giữ được khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Với hàm lượng coban 2% và berili tối ưu, CuCo2Be là vật liệu lý tưởng cho các chi tiết kỹ thuật yêu cầu chịu lực lớn, đàn hồi cao và tuổi thọ dài.

Hợp kim này được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp điện tử, cơ khí chính xác, lò xo, bạc lót chịu lực, tiếp điểm điện, các chi tiết máy quan trọng và bộ phận công nghiệp cao cấp. Sự kết hợp của coban và berili giúp tăng độ bền, chống mài mòn, chống ăn mòn và duy trì hiệu suất cơ lý ổn định dưới tải trọng lớn.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng CuCo2Be

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của CuCo2Be gồm:

  • Đồng (Cu): ≥ 95.5%
  • Berili (Be): 1.8–2.2%
  • Coban (Co): ~2%
  • Kẽm (Zn): ≤ 1%
  • Sắt (Fe): ≤ 0.3%
  • Các tạp chất khác (Pb, Ni,…): ≤ 0.5%

Berili đóng vai trò tăng độ cứng, độ bền và tính đàn hồi. Cobalt cải thiện độ cứng, độ bền kéo và khả năng chống mài mòn. Đồng chiếm phần lớn, đảm bảo khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Các nguyên tố phụ giúp ổn định cơ lý và tăng khả năng gia công. Hàm lượng berili cần kiểm soát nghiêm ngặt do tính độc hại khi chế tạo.

Tính chất cơ lý Hợp Kim Đồng CuCo2Be

CuCo2Be sở hữu các đặc tính cơ lý vượt trội:

1. Độ bền kéo và giới hạn chảy

  • Độ bền kéo: 1100–1300 MPa
  • Giới hạn chảy: 750–900 MPa
    Hợp kim có độ bền rất cao, thích hợp cho các chi tiết cơ khí chịu lực lớn, lò xo kỹ thuật và tiếp điểm điện yêu cầu hiệu suất cao.

2. Độ cứng

  • Độ cứng Brinell: 280–340 HB
    Độ cứng cao giúp chi tiết chống biến dạng, mài mòn và giữ hình dạng ổn định dưới tải trọng lớn.

3. Độ giãn dài

  • Độ giãn dài: 2–4%
    Khả năng giãn dài hạn chế nhưng bù lại hợp kim có tính đàn hồi tuyệt vời, phù hợp cho lò xo, tiếp điểm điện và các chi tiết cơ khí đàn hồi.

4. Khả năng dẫn điện

Độ dẫn điện đạt ≥ 18–22% IACS, phù hợp cho các ứng dụng dẫn điện vừa và nhẹ, kết hợp với tính đàn hồi giúp tối ưu hiệu suất tiếp điểm điện.

5. Khả năng chống ăn mòn

CuCo2Be chống ăn mòn tốt trong môi trường khí quyển, môi trường nhẹ và công nghiệp, duy trì bề mặt sáng và tuổi thọ chi tiết lâu dài.

6. Khả năng gia công

Hợp kim có thể gia công bằng tiện, phay, khoan, cắt dây và uốn, nhưng cần dụng cụ cắt chuyên dụng do độ cứng cao. Việc hàn cần kỹ thuật đặc biệt để tránh nứt và oxy hóa bề mặt.

Ưu điểm của Hợp Kim Đồng CuCo2Be

  • Độ bền cơ học cực cao, chịu lực lớn và ổn định dưới tải trọng cao.
  • Khả năng đàn hồi tuyệt vời, thích hợp chi tiết lò xo, tiếp điểm điện và bộ phận đàn hồi.
  • Khả năng chống mài mòn và ăn mòn tốt, đặc biệt trong môi trường công nghiệp.
  • Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt ổn định, kết hợp hiệu suất cơ lý cao.
  • Tuổi thọ lâu dài, duy trì hiệu suất và bề mặt sáng.

Nhược điểm của Hợp Kim Đồng CuCo2Be

  • Độ giãn dài hạn chế, không thích hợp chi tiết cần dẻo cao.
  • Độ dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết, không dùng cho ứng dụng dẫn điện cao.
  • Cần dụng cụ và kỹ thuật gia công đặc biệt, chi phí sản xuất cao.
  • Hàm lượng berili cần kiểm soát nghiêm ngặt do độc tính, yêu cầu biện pháp an toàn khi chế tạo và gia công.

Ứng dụng của Hợp Kim Đồng CuCo2Be

1. Ngành điện tử

  • Tiếp điểm điện, đầu nối, lò xo dẫn điện
  • Bộ phận chống mài mòn trong thiết bị điện và điện tử

2. Cơ khí chế tạo

  • Lò xo kỹ thuật, chi tiết đàn hồi, bạc lót chịu lực cao
  • Chi tiết máy có tải trọng lớn và ma sát cao

3. Ngành hàng hải và công nghiệp nặng

  • Trục, bánh răng, bộ phận chống mài mòn
  • Chi tiết máy chịu lực, chịu áp lực trong môi trường khắc nghiệt

4. Ngành y tế và kỹ thuật chính xác

  • Thiết bị đo lường, chi tiết cơ khí nhỏ yêu cầu độ đàn hồi cao
  • Công cụ y tế và thiết bị chính xác

Kết luận Hợp Kim Đồng CuCo2Be

Hợp Kim Đồng CuCo2Be là hợp kim đồng – coban – berili cao cấp, nổi bật với độ bền cơ học, tính đàn hồi vượt trội, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn, đồng thời duy trì độ dẫn điện và dẫn nhiệt ổn định. CuCo2Be phù hợp cho các ứng dụng điện tử, cơ khí chế tạo, công nghiệp hàng hải và các chi tiết cơ khí yêu cầu đàn hồi cao. Với tuổi thọ lâu dài và hiệu suất cơ lý ổn định, CuCo2Be là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết kỹ thuật quan trọng.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox Austenitic 12X18H10T

    Thép Inox Austenitic 12X18H10T Thép Inox Austenitic 12X18H10T là gì? Thép Inox Austenitic 12X18H10T là [...]

    Tìm hiểu về Inox 318S13

    Tìm hiểu về Inox 318S13 và Ứng dụng thực tế Inox 318S13 là một mác [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 165

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 165 – Bền Bỉ, Chịu Lực Mạnh, Chống Ăn [...]

    Giá Tấm Đồng 75mm

    Giá Tấm Đồng 75mm Giá Tấm Đồng 75mm là mức giá thị trường của tấm [...]

    Tìm hiểu về Inox S20200

    Tìm hiểu về Inox S20200 và Ứng dụng của nó Inox S20200 là gì? Inox [...]

    Thép Inox SUS316L

    Thép Inox SUS316L Thép Inox SUS316L là gì? Thép Inox SUS316L là một loại thép [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 140

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 140 – Vật Liệu Chịu Lực Tuyệt Vời Cho [...]

    Inox UNS S44700

    Inox UNS S44700 Inox UNS S44700 là gì? Inox UNS S44700 là một loại thép [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo