Hợp Kim Đồng CuSn4Pb4Zn4

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng CuSn4Pb4Zn4

Hợp Kim Đồng CuSn4Pb4Zn4 là gì?

Hợp Kim Đồng CuSn4Pb4Zn4 là một loại hợp kim đồng – thiếc – chì – kẽm với thành phần thiếc 4%, chì 4% và kẽm 4%. Hợp kim này được phát triển để tăng khả năng chống mài mòn, giảm ma sát, cải thiện độ bền cơ học và duy trì khả năng gia công tốt.

CuSn4Pb4Zn4 thường được sử dụng cho các chi tiết bạc lót, ổ trục, van, chi tiết cơ khí chịu ma sát và lực vừa. Hợp kim nổi bật với khả năng trượt tốt, chống mài mòn, chống ăn mòn vừa phải và dễ gia công, giúp chi tiết hoạt động bền bỉ trong môi trường công nghiệp và hàng hải.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng CuSn4Pb4Zn4

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của CuSn4Pb4Zn4 gồm:

  • Đồng (Cu): 87–89%
  • Thiếc (Sn): 3,8–4,2%
  • Chì (Pb): 3,8–4,2%
  • Kẽm (Zn): 3,8–4,2%
  • Sắt (Fe): ≤ 0,5%
  • Các tạp chất khác: ≤ 0,5%

Thiếc giúp tăng độ cứng, chống mài mòn và oxy hóa. Chì làm bề mặt trượt tốt, giảm ma sát và chống mài mòn. Kẽm cải thiện khả năng gia công và độ bền cơ học. Đồng duy trì khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt và độ dẻo vừa phải, giúp hợp kim vừa bền vừa dễ chế tạo.

Tính chất cơ lý Hợp Kim Đồng CuSn4Pb4Zn4

CuSn4Pb4Zn4 có các đặc tính cơ lý nổi bật:

1. Độ bền kéo và giới hạn chảy

  • Độ bền kéo: 300–500 MPa
  • Giới hạn chảy: 150–300 MPa
    Hợp kim có độ bền cơ học vừa phải, phù hợp cho chi tiết chịu lực vừa và trung bình.

2. Độ cứng

  • Độ cứng Brinell: 100–150 HB
    Độ cứng vừa phải, giúp chi tiết chống biến dạng, mài mòn và duy trì hình dạng ổn định.

3. Độ giãn dài

  • Độ giãn dài: 10–15%
    Khả năng giãn dài vừa phải, cân bằng giữa độ dẻo và độ cứng, thích hợp cho chi tiết chịu lực và ma sát.

4. Khả năng dẫn điện

Độ dẫn điện đạt ≥ 10–15% IACS, phù hợp cho các chi tiết dẫn điện vừa và chịu lực.

5. Khả năng chống ăn mòn

CuSn4Pb4Zn4 chống ăn mòn tốt trong nước ngọt và môi trường công nghiệp vừa, giúp chi tiết duy trì tuổi thọ lâu dài.

6. Khả năng gia công

Hợp kim dễ gia công cơ khí, tiện, phay, khoan, cắt dây, và có thể hàn bằng kỹ thuật thích hợp. Hàm lượng chì giúp bề mặt trượt tốt, giảm mài mòn dụng cụ và dễ tạo hình chi tiết.

Ưu điểm của Hợp Kim Đồng CuSn4Pb4Zn4

  • Khả năng chống mài mòn và giảm ma sát tốt, phù hợp cho bạc lót, ổ trục, van và chi tiết cơ khí.
  • Độ dẻo và giãn dài cao, giảm nguy cơ nứt gãy khi chịu lực.
  • Dễ gia công và tạo hình, thích hợp cho chi tiết phức tạp.
  • Khả năng chống ăn mòn vừa phải, phù hợp môi trường nước ngọt và công nghiệp nhẹ.
  • Bề mặt trượt tốt nhờ hàm lượng chì, tăng tuổi thọ chi tiết.

Nhược điểm của Hợp Kim Đồng CuSn4Pb4Zn4

  • Độ bền cơ học thấp hơn hợp kim đồng niken hoặc đồng thiếc cao, không dùng cho lực quá lớn.
  • Độ dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết, không dùng cho dẫn điện tối đa.
  • Không phù hợp môi trường hóa chất mạnh hoặc nước biển lâu dài.
  • Cần kiểm soát kỹ thuật khi hàn, tránh biến dạng và nứt bề mặt.

Ứng dụng của Hợp Kim Đồng CuSn4Pb4Zn4

1. Cơ khí chế tạo

  • Bạc lót, ổ trục, chi tiết chịu ma sát vừa
  • Chi tiết máy công nghiệp cần trượt tốt và chống mài mòn

2. Ngành hàng hải

  • Chi tiết máy trong môi trường nước ngọt và ít ăn mòn
  • Bộ phận van, bạc lót chịu ma sát và lực vừa

3. Ngành cơ khí chính xác

  • Chi tiết cơ khí cần độ dẻo cao và chống mài mòn
  • Bộ phận lò xo, chi tiết kỹ thuật nhỏ

4. Ngành công nghiệp điện

  • Chi tiết dẫn điện chịu lực vừa
  • Tiếp điểm, đầu nối và bộ phận điện cơ nhẹ

Kết luận

Hợp Kim Đồng CuSn4Pb4Zn4 là hợp kim đồng – thiếc – chì – kẽm kỹ thuật cao, nổi bật với khả năng chống mài mòn, giảm ma sát, độ dẻo cao và dễ gia công. CuSn4Pb4Zn4 phù hợp cho các chi tiết cơ khí, bạc lót, ổ trục, van, chi tiết dẫn điện và chi tiết chịu ma sát vừa. Với tuổi thọ lâu dài, hiệu suất ổn định và khả năng gia công dễ dàng, CuSn4Pb4Zn4 là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết kỹ thuật cần bền bỉ và chống mài mòn hiệu quả.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Đồng CuZn5

    Giá Đồng CuZn5 Giá Đồng CuZn5 là gì? Giá Đồng CuZn5 là mức giá thị [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 28

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 28: Giải pháp thép chịu nhiệt đỉnh [...]

    Lục Giác Inox 304

    Lục Giác Inox 304 – Thanh Inox Đặc Lục Giác Chống Gỉ, Dễ Gia Công [...]

    Thép Inox Austenitic 1.4303

    Thép Inox Austenitic 1.4303 Thép Inox Austenitic 1.4303 là một trong những loại thép không [...]

    Lục Giác Inox Phi 200mm

    Lục Giác Inox Phi 200mm Lục giác inox Phi 200mm là gì? Lục giác inox [...]

    Thép Inox Austenitic SUS347

    Thép Inox Austenitic SUS347 Thép Inox Austenitic SUS347 là gì? Thép Inox Austenitic SUS347 là [...]

    Thép Inox STS440A

    Thép Inox STS440A Thép Inox STS440A là gì? Thép Inox STS440A là một loại thép [...]

    Thép không gỉ X1CrNiMoCuN20-18-7

    Thép không gỉ X1CrNiMoCuN20-18-7 Thép không gỉ X1CrNiMoCuN20-18-7 là thép austenitic hợp kim cao, được [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo