Hợp Kim Đồng CW014A

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng CW014A

Hợp Kim Đồng CW014A là gì?

Hợp Kim Đồng CW014A là một loại đồng thau kỹ thuật cao, nổi bật với khả năng gia công xuất sắc, độ bền cơ học ổn định và khả năng chống mài mòn tốt. Hợp kim này được thiết kế cho các chi tiết cơ khí yêu cầu độ chính xác cao, tuổi thọ lâu dài và hoạt động liên tục, như ổ trục, bạc trượt, bánh răng, van, trục và các bộ phận máy móc trong ngành cơ khí, ô tô, thủy lực và hàng hải. CW014A có tỷ lệ đồng và kẽm tối ưu, ít hoặc không có chì, đảm bảo tính thân thiện môi trường và khả năng tự bôi trơn vừa phải cho chi tiết máy.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng CW014A

CW014A là hợp kim đồng thau với tỷ lệ đồng và kẽm cân đối, ít chì, giúp gia công dễ dàng nhưng vẫn đảm bảo độ bền cao. Bảng thành phần hóa học điển hình:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 56 – 59
Kẽz (Zn) 38 – 41
Chì (Pb) ≤ 0.1
Thiếc (Sn) ≤ 0.2
Nhôm (Al) ≤ 0.05
Sắt (Fe) ≤ 0.3

Với thành phần này, CW014A vừa đảm bảo khả năng gia công tốt, vừa chống mài mòn hiệu quả trong các chi tiết cơ khí vận hành liên tục.

Tính chất cơ lý Hợp Kim Đồng CW014A

CW014A có những đặc tính cơ lý nổi bật, phù hợp cho nhiều ứng dụng cơ khí:

  • Độ bền kéo: 360 – 470 MPa
  • Độ cứng Brinell (HB): 90 – 135
  • Độ dẻo: 15 – 25%
  • Khả năng gia công: Rất tốt trên máy tiện, phay, khoan
  • Kháng ăn mòn: Tốt trong môi trường nước ngọt và khí quyển
  • Khả năng hàn: Hạn chế, nên ưu tiên phương pháp lắp ghép cơ khí

So sánh với một số hợp kim đồng thau phổ biến:

Vật liệu Độ bền kéo (MPa) Độ cứng (HB) Khả năng gia công
CW014A 360 – 470 90 – 135 Rất tốt
CW013A 360 – 470 90 – 135 Rất tốt
CW009A 350 – 460 85 – 130 Rất tốt
CW008A 350 – 460 85 – 125 Rất tốt

Ưu điểm Hợp Kim Đồng CW014A

  1. Gia công xuất sắc: CW014A dễ cắt, tiện, khoan và phay, phù hợp cho các chi tiết máy phức tạp.
  2. Chống mài mòn tốt: Kết hợp đồng – kẽm giúp bề mặt chi tiết bền hơn, tăng tuổi thọ sản phẩm.
  3. Độ bền cơ học ổn định: Phù hợp cho các bộ phận chịu lực vừa và nhẹ.
  4. Kháng ăn mòn: Thích hợp cho môi trường nước ngọt, khí quyển và hơi nước.
  5. Ứng dụng đa dạng: Thích hợp cho ổ trục, van, bánh răng, trục, chi tiết máy cơ khí, đặc biệt là chi tiết cần gia công CNC.

Nhược điểm Hợp Kim Đồng CW014A

  1. Hạn chế trong môi trường nước biển: Khả năng chống ăn mòn giảm khi tiếp xúc lâu dài với nước biển.
  2. Không chịu lực cực cao: Không thích hợp cho các chi tiết chịu tải nặng hoặc va đập mạnh liên tục.
  3. Khả năng hàn hạn chế: Cần ưu tiên phương pháp cơ khí để lắp ghép.

Ứng dụng Hợp Kim Đồng CW014A

CW014A được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí, ô tô, thủy lực và chế tạo máy nhờ khả năng gia công tốt và độ bền ổn định:

  • Ổ trục và bạc trượt: Giúp giảm ma sát, kéo dài tuổi thọ chi tiết.
  • Bánh răng và trục: Duy trì độ bền cơ học và tuổi thọ lâu dài.
  • Van và phụ kiện ống dẫn: Kháng ăn mòn vừa phải, dễ gia công.
  • Chi tiết máy nhỏ: Thích hợp cho chi tiết cần độ chính xác cao và gia công CNC.
  • Thiết bị công nghiệp: Ứng dụng trong các chi tiết máy cần độ bền vừa phải và khả năng gia công cao.

So sánh Hợp Kim Đồng CW014A với các hợp kim khác

Tiêu chí CW014A CW013A CW009A CW008A
Hàm lượng kẽm 38 – 41 38 – 41 37 – 40 37 – 40
Hàm lượng chì ≤ 0.1 ≤ 0.1 ≤ 0.1 ≤ 0.1
Khả năng gia công Rất tốt Rất tốt Rất tốt Rất tốt
Chống mài mòn Tốt Tốt Tốt Tốt
Ứng dụng Ổ trục, van, trục, bánh răng Ổ trục, van, trục, bánh răng Ổ trục, van, trục, bánh răng Ổ trục, van, trục, bánh răng

Kết luận

Hợp Kim Đồng CW014A là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết máy cần khả năng gia công cao, độ bền cơ học ổn định và chống mài mòn tốt, đặc biệt trong môi trường nước ngọt, khí quyển và hơi nước. CW014A nổi bật với khả năng gia công xuất sắc, độ bền ổn định và ứng dụng đa dạng trong ổ trục, van, bánh răng, trục và các chi tiết máy cơ khí nhỏ.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 230

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 230 Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 230 là [...]

    Giá Lục Giác Đồng Thau Phi 14

    Giá Lục Giác Đồng Thau Phi 14 Giá Lục Giác Đồng Thau Phi 14 là [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 160

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 160: Giải pháp thép chịu nhiệt hạng [...]

    Tấm Inox 630 8mm

    Tấm Inox 630 8mm Tấm Inox 630 8mm là vật liệu thép không gỉ kết [...]

    So Sánh Độ Bền Cơ Học Của Inox X2CrNiCuN23-4 Với Các Loại Thép Cơ Khí Khác

    So Sánh Độ Bền Cơ Học Của Inox X2CrNiCuN23-4 Với Các Loại Thép Cơ Khí [...]

    2346 Material

    2346 Material 2346 material là gì? 2346 là thép hợp kim công cụ cao cấp, [...]

    Đồng 2.0040 – Cập Nhật Tình Hình Nhập Khẩu Và Phân Phối Tại Việt Nam

    Đồng 2.0040 – Cập Nhật Tình Hình Nhập Khẩu Và Phân Phối Tại Việt Nam [...]

    Lục Giác Inox 304 Phi 12.7mm

    Lục Giác Inox 304 Phi 12.7mm – Thanh Inox Đặc Chuẩn Inch, Bền Bỉ Và [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo