Lá Căn Đồng Thau 0.25mm

Giá Căn Đồng Lá

Lá Căn Đồng Thau 0.25mm

Lá Căn Đồng Thau 0.25mm là gì?

Lá căn đồng thau 0.25mm là một loại shim kim loại có độ dày tiêu chuẩn 0.25mm (tương đương 250 micron), được cán mỏng từ hợp kim đồng – kẽm (đồng thau). Sản phẩm này được sử dụng để căn chỉnh chính xác khe hở giữa các bộ phận máy móc, bù sai số lắp ráp, giảm rung và hạn chế ma sát trong cơ khí chính xác và thiết bị công nghiệp.

Với độ dày trung bình – không quá mỏng để dễ biến dạng, cũng không quá dày để khó thao tác – lá căn 0.25mm là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu vừa độ cứng vừa tính linh hoạt.

Thành phần hóa học của Lá Căn Đồng Thau 0.25mm

Hợp kim đồng thau dùng để sản xuất lá căn có thành phần điển hình:

  • Đồng (Cu): 60–70%
  • Kẽm (Zn): 30–40%
  • Tạp chất khác (Pb, Sn, Fe): ≤0.5%

Tỷ lệ đồng cao mang lại độ mềm dẻo tốt, khả năng chống oxy hóa cao và giúp sản phẩm có bề mặt sáng bóng, ổn định trong môi trường làm việc thông thường.

Tính chất cơ lý của Lá Căn Đồng Thau 0.25mm

Các thông số kỹ thuật cơ bản:

  • Độ dày: 0.25mm (±0.01mm)
  • Độ cứng: HV 80–120 (phụ thuộc vào trạng thái ủ hoặc cán nguội)
  • Giới hạn bền kéo: 250–400 MPa
  • Độ dẫn điện: ~28% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: ~110 W/m·K
  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt trong môi trường không khí, dầu, mỡ công nghiệp

Shim 0.25mm có khả năng chống biến dạng nhẹ, độ ổn định hình học cao, dễ thao tác khi lắp ráp.

Ưu điểm của Lá Căn Đồng Thau 0.25mm

  • Độ dày tiêu chuẩn – dễ sử dụng: Căn chỉnh khe hở từ 0.2–0.3mm một cách chính xác
  • Mềm dẻo nhưng vẫn chắc chắn: Không dễ rách khi cắt, bám khít bề mặt
  • Chống oxy hóa tốt: Không bị gỉ sét trong môi trường thông thường
  • Gia công dễ dàng: Cắt kéo, đột lỗ, tạo hình bằng dao rọc giấy, kéo tay hoặc máy CNC
  • Giá thành hợp lý: Tiết kiệm chi phí hơn shim đồng đỏ
  • Ứng dụng đa dạng: Phù hợp cho nhiều loại máy móc và ngành nghề

Nhược điểm của Lá Căn Đồng Thau 0.25mm

  • Không phù hợp với môi trường hóa chất ăn mòn mạnh nếu không xử lý bề mặt
  • Không chịu được lực nén quá lớn như shim dày từ 0.5mm trở lên
  • Dẫn điện kém hơn so với shim đồng đỏ nguyên chất

Ứng dụng của Lá Căn Đồng Thau 0.25mm

Lá căn đồng thau 0.25mm được sử dụng trong các ngành công nghiệp và ứng dụng như:

  • Cơ khí chính xác: Căn chỉnh khe hở ổ bi, trục quay, mặt bích
  • Chế tạo khuôn mẫu: Bù sai số giữa các chi tiết, đảm bảo độ phẳng
  • Ngành điện – điện tử: Làm lớp đệm tiếp xúc, cố định linh kiện nhẹ
  • Thiết bị công nghiệp: Chêm giảm rung trong mô-đun máy ép, máy tiện
  • Bảo trì – sửa chữa máy móc: Căn chỉnh nhanh các chi tiết lệch, mòn, rung

Ví dụ: Khi căn chỉnh khe hở ổ trục trong cụm động cơ hoặc mô-đun truyền động, sử dụng lá căn 0.25mm giúp giảm độ rơ, tăng độ chính xác mà không cần thay đổi kết cấu gốc.

Kết luận

Lá Căn Đồng Thau 0.25mm là sản phẩm lý tưởng để chêm chỉnh trong các ứng dụng yêu cầu độ dày trung bình, độ chính xác cao, dễ thao tác và giá cả phải chăng. Đây là lựa chọn thông dụng trong cả sản xuất lẫn bảo trì, đáp ứng nhu cầu kỹ thuật khắt khe trong nhiều lĩnh vực. Quý khách có nhu cầu cắt lẻ, đặt hàng số lượng lớn hoặc gia công theo kích thước riêng, vui lòng liên hệ để được hỗ trợ nhanh chóng.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp lá căn đồng – shim đồng – shim inox từ 0.005mm – 12mm, nhận cắt lẻ – gia công – giao hàng toàn quốc.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    0Cr18Ni12 stainless steel

    0Cr18Ni12 stainless steel 0Cr18Ni12 stainless steel là gì? 0Cr18Ni12 stainless steel là thép không gỉ [...]

    Giá Lá Căn Đồng 12mm

    Giá Lá Căn Đồng 12mm Giá Lá Căn Đồng 12mm là thông tin được nhiều [...]

    Thép 04Cr18Ni10Ti20

    Thép 04Cr18Ni10Ti20 Thép 04Cr18Ni10Ti20 là gì? Thép 04Cr18Ni10Ti20 là một loại thép không gỉ austenit [...]

    Inox S31635 là gì?

    Inox S31635 Inox S31635 là gì? Inox S31635 là một loại thép không gỉ thuộc [...]

    Đồng Hợp Kim CuAg0.1

    Đồng Hợp Kim CuAg0.1 Đồng Hợp Kim CuAg0.1 là gì? Đồng Hợp Kim CuAg0.1 là [...]

    Tìm hiểu về Inox 022Cr18Ni14Mo2Cu2

    Tìm hiểu về Inox 022Cr18Ni14Mo2Cu2 và Ứng dụng của nó Inox 022Cr18Ni14Mo2Cu2 là mã hiệu [...]

    Shim Chêm Đồng 1.2mm

    Shim Chêm Đồng 1.2mm Shim Chêm Đồng 1.2mm là gì? Shim Chêm Đồng 1.2mm là [...]

    Tìm hiểu về Inox 0Cr18Ni9

    Tìm hiểu về Inox 0Cr18Ni9 và Ứng dụng của nó Inox 0Cr18Ni9 là gì? Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo