Láp Đồng Phi 135

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Láp Đồng Phi 135

Láp Đồng Phi 135 là gì?

Láp Đồng Phi 135 là thanh đồng tròn đặc đường kính danh định 135mm, thuộc dòng láp đồng cỡ lớn được sử dụng trong các ngành cơ khí chế tạo, điện công nghiệp, sản xuất thiết bị trao đổi nhiệt – khuôn mẫu, kết cấu cơ khí chịu tải và các ứng dụng nội thất – mỹ nghệ cao cấp. Sản phẩm thường được sản xuất từ đồng đỏ tinh khiết (Cu ≥99,9%) hoặc hợp kim đồng chất lượng cao như C11000 (Cu-ETP)C12200 (Cu-DHP). Đây là dòng vật liệu chuyên dụng nhờ khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội, độ bền cơ học cao và độ ổn định lâu dài trong môi trường khắc nghiệt.

Láp đồng phi 135 thường được cung cấp dạng cây dài 1–3 mét và hỗ trợ gia công cắt lẻ, khoan, tiện ren, mạ thiếc – mạ niken, đánh bóng, phủ dầu bảo vệ.

Thành phần hóa học của Láp Đồng Phi 135

Thành phần Cu-ETP (C11000) Cu-DHP (C12200)
Đồng (Cu) ≥99,90% ≥99,90%
Phốt pho (P) 0,015–0,040%
Oxy (O) ≤0,04% ≤0,06%
Tạp chất khác ≤0,03% ≤0,03%

🔹 Cu-ETP: Dẫn điện cực cao (~100% IACS), chuyên dùng làm thanh dẫn điện, điện cực.
🔹 Cu-DHP: Chống oxy hóa tốt, dễ hàn, phù hợp môi trường ẩm hoặc hơi hóa chất.

Tính chất cơ lý của Láp Đồng Phi 135

Láp đồng phi 135 sở hữu các đặc điểm cơ – lý nổi bật:

  • Độ dẫn điện: ~97–100% IACS – truyền tải điện năng hiệu quả, tổn thất thấp.
  • Độ dẫn nhiệt: ~390–400 W/m·K – tản nhiệt nhanh, ổn định thiết bị.
  • Độ bền kéo: 210–280 N/mm² – chịu tải trọng cao, không biến dạng khi gia công.
  • Độ giãn dài: ≥30% – dễ cắt, khoan, tiện, uốn mà không nứt gãy.
  • Tỷ trọng: ~8,9 g/cm³ – trọng lượng lớn, độ ổn định kết cấu cao.
  • Nhiệt độ làm việc: ~400°C – duy trì độ bền trong môi trường nhiệt độ cao.

Ưu điểm của Láp Đồng Phi 135

Khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội: Đảm bảo hiệu quả truyền tải và tản nhiệt tối đa.
Chống oxy hóa tự nhiên: Hạn chế hoen gỉ khi sử dụng lâu dài ngoài trời hoặc nơi ẩm ướt.
Dễ gia công: Thuận tiện cắt lẻ, khoan, tiện, mạ phủ, đánh bóng.
Độ bền cơ học cao: Phù hợp chế tạo chi tiết máy công nghiệp chịu tải lớn.
Thẩm mỹ cao: Màu đỏ đồng sang trọng, dễ kết hợp trang trí nội thất.

Nhược điểm của Láp Đồng Phi 135

  • Giá thành cao hơn kim loại thông dụng như sắt và nhôm.
  • Trọng lượng nặng, đòi hỏi thiết bị nâng – hạ chuyên dụng.
  • Bề mặt dễ xỉn màu nếu không xử lý bảo vệ.

Giải pháp: Sử dụng mạ thiếc – niken hoặc phủ dầu chống oxy hóa định kỳ.

Ứng dụng của Láp Đồng Phi 135

Láp đồng phi 135 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực kỹ thuật và mỹ nghệ:

🔸 Ngành điện – điện tử:

  • Thanh dẫn điện công suất lớn, busbar, tiếp địa, điện cực hàn.
  • Chi tiết kết nối tủ điện trung – cao thế.

🔸 Cơ khí chế tạo:

  • Trục, chốt, khớp nối, phụ kiện máy ép – máy cắt – máy công nghiệp nặng.
  • Chi tiết máy chịu tải trọng lớn, bền bỉ.

🔸 Thiết bị trao đổi nhiệt – khuôn mẫu:

  • Lõi dẫn nhiệt khuôn ép nhựa, chi tiết tản nhiệt hiệu suất cao.
  • Bộ phận truyền nhiệt trong dây chuyền sản xuất.

🔸 Nội thất – mỹ nghệ:

  • Tay nắm, lan can, đồ đồng cao cấp, vật phẩm phong thủy.
  • Chi tiết trang trí nội thất sang trọng.

🔸 Ngành hàn – gia nhiệt:

  • Que hàn, thanh dẫn dòng, điện cực chịu nhiệt độ cao.

Kết luận về Láp Đồng Phi 135

Láp Đồng Phi 135 là sản phẩm cao cấp – bền chắc – hiệu suất vượt trội, kết hợp đầy đủ ưu điểm: dẫn điện – dẫn nhiệt tối ưu, độ bền cơ học cao, chống oxy hóa tự nhiên và khả năng gia công đa dạng. Đây là lựa chọn lý tưởng cho công trình điện – cơ khí – thiết bị trao đổi nhiệt – khuôn mẫu – nội thất – mỹ nghệ, đảm bảo chất lượng, độ bền và thẩm mỹ vượt thời gian.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp láp đồng phi 2 – phi 500mm, nhận cắt lẻ – tiện ren – khoan – đánh bóng – mạ thiếc, niken, phủ chống oxy hóa theo yêu cầu.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng Hợp Kim CW610N

    Đồng Hợp Kim CW610N Đồng Hợp Kim CW610N là gì? Đồng Hợp Kim CW610N là [...]

    Đồng Hợp Kim C10100

    Đồng Hợp Kim C10100 Đồng Hợp Kim C10100 là gì? Đồng Hợp Kim C10100 là [...]

    Inox 1.4462 Có Bị Gỉ Trong Môi Trường Nước Biển Không

    Inox 1.4462 Có Bị Gỉ Trong Môi Trường Nước Biển Không? Giới Thiệu Chung Inox [...]

    Thép Inox Martensitic SUS447J1

    Thép Inox Martensitic SUS447J1 Thép Inox Martensitic SUS447J1 là gì? Thép Inox Martensitic SUS447J1 là [...]

    Tìm hiểu về Inox STS321

    Tìm hiểu về Inox STS321 và Ứng dụng của nó Inox STS321 là mác thép [...]

    Inox SUS430 là gì?

    Inox SUS430 Inox SUS430 là gì? Inox SUS430 là thép không gỉ thuộc nhóm ferritic, [...]

    Tìm Hiểu Về Inox 314

    Tìm Hiểu Về Inox 314 – Thành Phần, Tính Chất Và Ứng Dụng Inox 314 [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 19

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 19 – Chất Liệu Cao Cấp Cho Các Ứng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo