Láp Đồng Phi 180

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Láp Đồng Phi 180

Láp Đồng Phi 180 là gì?

Láp Đồng Phi 180 là thanh đồng tròn đặc có đường kính danh định 180mm, thuộc nhóm láp đồng cỡ lớn được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo, điện công nghiệp, sản xuất khuôn mẫu – thiết bị trao đổi nhiệt và nội thất – mỹ nghệ cao cấp. Sản phẩm thường được sản xuất từ đồng đỏ tinh khiết (Cu ≥99,9%) hoặc hợp kim đồng chất lượng cao như C11000 (Cu-ETP)C12200 (Cu-DHP), đạt tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế về dẫn điện – dẫn nhiệt – độ bền cơ học – khả năng gia công.

Thông thường, láp đồng phi 180 được cung cấp dưới dạng cây dài 1–3 mét, nhận gia công cắt lẻ, khoan, tiện, mạ thiếc – niken, đánh bóng, phủ dầu chống oxy hóa theo yêu cầu.

Thành phần hóa học của Láp Đồng Phi 180

Thành phần Cu-ETP (C11000) Cu-DHP (C12200)
Đồng (Cu) ≥99,90% ≥99,90%
Phốt pho (P) 0,015–0,040%
Oxy (O) ≤0,04% ≤0,06%
Tạp chất khác ≤0,03% ≤0,03%

🔹 Cu-ETP: Dẫn điện cực cao (~100% IACS), chuyên dùng làm thanh dẫn điện công suất lớn, điện cực.
🔹 Cu-DHP: Chống oxy hóa tốt, dễ hàn, phù hợp môi trường ẩm hoặc có hơi hóa chất.

Tính chất cơ lý của Láp Đồng Phi 180

Láp đồng phi 180 có nhiều đặc tính vượt trội:

  • Độ dẫn điện: ~97–100% IACS – đảm bảo truyền tải điện năng hiệu quả, tổn thất thấp.
  • Độ dẫn nhiệt: ~390–400 W/m·K – tản nhiệt nhanh, bảo vệ thiết bị ổn định.
  • Độ bền kéo: 210–280 N/mm² – chịu lực lớn, ít biến dạng khi gia công.
  • Độ giãn dài: ≥30% – thuận tiện cắt, khoan, tiện, uốn mà không nứt gãy.
  • Tỷ trọng: ~8,9 g/cm³ – trọng lượng lớn, tăng độ chắc chắn kết cấu.
  • Nhiệt độ làm việc: ~400°C – duy trì tính chất cơ lý trong điều kiện nhiệt độ cao.

Ưu điểm của Láp Đồng Phi 180

Khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt tối ưu: Phù hợp chi tiết truyền tải công suất lớn, tản nhiệt nhanh.
Chống oxy hóa tự nhiên: Hạn chế hoen gỉ, duy trì độ bền lâu dài.
Gia công linh hoạt: Thuận tiện khoan, cắt lẻ, tiện, mạ thiếc – niken, đánh bóng bề mặt.
Độ bền cơ học cao: Đáp ứng yêu cầu kết cấu cơ khí chịu tải trọng nặng.
Thẩm mỹ sang trọng: Màu đỏ đồng sáng bóng, dễ phối hợp nội thất cao cấp.

Nhược điểm của Láp Đồng Phi 180

  • Giá thành cao hơn kim loại thông dụng như nhôm, thép.
  • Khối lượng rất lớn, cần thiết bị nâng – hạ chuyên dụng và tính toán tải trọng kết cấu.
  • Bề mặt dễ xỉn màu nếu không bảo vệ định kỳ.

Khắc phục: Mạ thiếc – niken hoặc phủ dầu chống oxy hóa để duy trì thẩm mỹ.

Ứng dụng của Láp Đồng Phi 180

Láp đồng phi 180 được sử dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực:

🔸 Ngành điện – điện tử:

  • Thanh dẫn điện công suất lớn, busbar, tiếp địa trung – cao thế.
  • Điện cực hàn, chi tiết kết nối tủ điện công nghiệp.

🔸 Cơ khí chế tạo:

  • Trục, khớp nối, chốt, chi tiết máy chịu tải trọng nặng.
  • Phụ kiện máy ép, máy cán, thiết bị nâng hạ.

🔸 Thiết bị trao đổi nhiệt – khuôn mẫu:

  • Lõi dẫn nhiệt khuôn ép nhựa, chi tiết tản nhiệt công suất lớn.
  • Bộ phận truyền nhiệt trong dây chuyền sản xuất.

🔸 Nội thất – mỹ nghệ:

  • Tay nắm cửa, lan can đồng, phụ kiện cao cấp.
  • Đồ phong thủy, vật phẩm đồng thủ công mỹ nghệ.

🔸 Ngành hàn – gia nhiệt:

  • Thanh dẫn dòng, que hàn, điện cực chịu nhiệt độ cao.

Kết luận về Láp Đồng Phi 180

Láp Đồng Phi 180 là vật liệu cao cấp – bền chắc – hiệu suất tối ưu, kết hợp đầy đủ ưu điểm: dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội, độ bền cơ học cao, chống oxy hóa tự nhiên, dễ gia công – hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật. Đây là lựa chọn lý tưởng cho công trình điện – cơ khí – thiết bị trao đổi nhiệt – khuôn mẫu – nội thất – mỹ nghệ, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng khắt khe và tuổi thọ lâu dài.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp láp đồng phi 2 – phi 500mm, nhận cắt lẻ – tiện ren – khoan – đánh bóng – mạ thiếc, niken, phủ chống oxy hóa theo yêu cầu.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng CN107

    Đồng CN107 Đồng CN107 là gì? Đồng CN107 là một loại hợp kim đồng niken [...]

    Vuông Đặc Đồng 18mm

    Vuông Đặc Đồng 18mm Vuông Đặc Đồng 18mm là gì? Vuông Đặc Đồng 18mm là [...]

    So Sánh Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox 14462 Với Inox Duplex Khác

    So Sánh Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox 14462 Với Inox Duplex Khác 1. [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 500

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 500 Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 500 là [...]

    Lục Giác Inox 304 Phi 65mm

    Lục Giác Inox 304 Phi 65mm – Thanh Lục Giác Đặc Cỡ Đại, Chống Gỉ [...]

    Thép Inox Martensitic SUS410

    Thép Inox Martensitic SUS410 Thép Inox Martensitic SUS410 là gì? SUS410 là loại thép không [...]

    Tìm hiểu về Inox 439

    Tìm hiểu về Inox 439 và Ứng dụng của nó Inox 439 là gì? Inox [...]

    CW116C Copper Alloys

    CW116C Copper Alloys CW116C Copper Alloys là gì? CW116C Copper Alloys là hợp kim đồng-phốt-pho [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo