Láp Đồng Phi 23

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Láp Đồng Phi 23

Láp Đồng Phi 23 là gì?

Láp Đồng Phi 23 là thanh đồng tròn đặc có đường kính danh định 23mm, được sản xuất từ đồng đỏ tinh khiết (Copper ≥99,9%) hoặc hợp kim đồng đạt tiêu chuẩn quốc tế. Đây là kích thước được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí, điện – điện tử, sản xuất khuôn mẫu, thiết bị trao đổi nhiệt, gia công chi tiết kỹ thuật và phụ kiện trang trí nội thất – mỹ nghệ cao cấp.

Láp đồng phi 23 có thể cung cấp dạng cây tiêu chuẩn dài 1–3 mét, hoặc gia công cắt lẻ, khoan lỗ, tiện ren, đánh bóng, mạ thiếc – mạ niken – mạ kẽm tùy theo yêu cầu. Với khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội, độ bền cơ học cao, chống oxy hóa tự nhiên tốt, sản phẩm này là lựa chọn tin cậy cho các ứng dụng cần độ chính xác kỹ thuật cao.

Thành phần hóa học của Láp Đồng Phi 23

Dưới đây là thành phần hóa học tiêu chuẩn của hai loại đồng đỏ phổ biến:

Thành phần Cu-ETP (C11000) Cu-DHP (C12200)
Đồng (Cu) ≥99,90% ≥99,90%
Phốt pho (P) 0,015–0,040%
Oxy (O) ≤0,04% ≤0,06%
Tạp chất khác ≤0,03% ≤0,03%
  • Cu-ETP: chuyên dùng sản xuất thanh dẫn điện, điện cực, chi tiết truyền dòng.

  • Cu-DHP: có khả năng chống oxy hóa và dễ hàn, thích hợp dùng trong môi trường ẩm hoặc có hóa chất nhẹ.

Tính chất cơ lý của Láp Đồng Phi 23

Láp đồng phi 23 sở hữu tổ hợp đặc tính kỹ thuật ưu việt:

  • Độ dẫn điện: ~97–100% IACS – dẫn điện cực tốt cho chi tiết truyền dòng điện.

  • Độ dẫn nhiệt: ~390–400 W/m·K – truyền nhiệt nhanh và ổn định.

  • Độ bền kéo: 210–280 N/mm² – vừa cứng chắc, vừa dẻo dai khi gia công.

  • Độ giãn dài: ≥30% – dễ dàng tiện, khoan, uốn mà không bị nứt gãy.

  • Tỷ trọng: ~8,9 g/cm³ – đảm bảo khối lượng ổn định và hạn chế rung động.

  • Nhiệt độ làm việc: bền bỉ đến ~400°C – duy trì tính chất cơ học khi làm việc ở nhiệt độ cao.

Ưu điểm của Láp Đồng Phi 23

Dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội: Lý tưởng chế tạo chi tiết truyền dòng và tản nhiệt.
Chống oxy hóa tự nhiên: Bền lâu trong môi trường ẩm hoặc khí hậu khắc nghiệt.
Dễ gia công: Thuận tiện cắt lẻ, khoan, tiện ren, mài hoặc mạ bảo vệ bề mặt.
Kích thước tiêu chuẩn: Dễ kết hợp với các chi tiết cơ khí – điện kỹ thuật khác.
Bề mặt đẹp: Đồng đỏ sang trọng, dễ xử lý hoàn thiện thẩm mỹ.

Nhược điểm của Láp Đồng Phi 23

  • Giá thành cao hơn sắt, nhôm thông thường.

  • Trọng lượng riêng lớn, cần tính toán tải trọng khi lắp đặt trên cao.

  • Bề mặt dễ bị xỉn màu nếu không mạ hoặc phủ bảo vệ.

Giải pháp: Sử dụng mạ thiếc, mạ niken hoặc phủ chống oxy hóa để giữ bề mặt sáng đẹp và tăng tuổi thọ.

Ứng dụng của Láp Đồng Phi 23

Nhờ đặc tính kỹ thuật ưu việt, láp đồng phi 23 được ứng dụng đa dạng:

🔹 Ngành điện – điện tử:

  • Gia công điện cực, thanh dẫn điện, đầu cos, tiếp địa.

  • Chế tạo chi tiết truyền dòng điện áp cao.

🔹 Cơ khí chế tạo máy:

  • Làm trục, chốt định vị, trụ chịu lực trung bình – lớn.

  • Chi tiết yêu cầu dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

🔹 Thiết bị trao đổi nhiệt – khuôn mẫu:

  • Sản xuất lõi dẫn nhiệt khuôn ép nhựa, thanh tản nhiệt công nghiệp.

🔹 Nội thất – mỹ nghệ:

  • Phụ kiện trang trí đồng đỏ cao cấp, tay nắm, chi tiết mỹ nghệ.

🔹 Ngành hàn – gia nhiệt:

  • Làm que hàn, điện cực, thanh dẫn dòng chịu nhiệt độ cao.

Kết luận về Láp Đồng Phi 23

Láp Đồng Phi 23 là sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng các yêu cầu khắt khe về dẫn điện – dẫn nhiệt, độ bền cơ học và tính thẩm mỹ. Đây là lựa chọn tối ưu cho các công trình cơ điện, sản xuất thiết bị kỹ thuật, chi tiết cơ khí chính xác và phụ kiện nội thất cao cấp.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp láp đồng phi 2 – phi 500mm, nhận cắt lẻ – tiện ren – khoan – đánh bóng – mạ phủ kỹ thuật theo yêu cầu.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Ống Đồng Phi 450

    Ống Đồng Phi 450 Ống Đồng Phi 450 là gì? Ống Đồng Phi 450 là [...]

    Inox 303 là gì?

    Inox 303 Inox 303 là gì? Inox 303 là một loại thép không gỉ thuộc [...]

    Thép Inox Austenitic UNS S31254

    Thép Inox Austenitic UNS S31254 Thép Inox Austenitic UNS S31254 là gì? Thép Inox Austenitic [...]

    Giá Đồng CuAg0.04P

    Giá Đồng CuAg0.04P Giá Đồng CuAg0.04P là gì? Giá Đồng CuAg0.04P là mức giá tham [...]

    06Cr17Ni12Mo2N stainless steel

    06Cr17Ni12Mo2N stainless steel 06Cr17Ni12Mo2N stainless steel là gì? 06Cr17Ni12Mo2N stainless steel là một loại thép [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 78

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 78: Đặc điểm và Ứng dụng Láp [...]

    Ống Inox 304 Phi 28mm

    Ống Inox 304 Phi 28mm Ống Inox 304 Phi 28mm là gì? Ống Inox 304 [...]

    Đồng Hợp Kim C92000

    Đồng Hợp Kim C92000 Đồng Hợp Kim C92000 là gì? Đồng Hợp Kim C92000 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo