Láp Đồng Phi 25

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Láp Đồng Phi 25

Láp Đồng Phi 25 là gì?

Láp Đồng Phi 25 là thanh đồng tròn đặc có đường kính danh định 25mm, thuộc nhóm vật liệu đồng đỏ kỹ thuật cao, được sản xuất từ đồng tinh khiết (Cu ≥99,9%) hoặc hợp kim đồng tiêu chuẩn công nghiệp. Đây là kích thước phổ thông, được ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, điện – điện tử, sản xuất thiết bị trao đổi nhiệt, khuôn mẫu, phụ kiện nội thất và thủ công mỹ nghệ cao cấp.

Láp đồng phi 25 có thể cung cấp ở dạng thanh nguyên dài từ 1–3 mét, hoặc gia công theo yêu cầu như cắt lẻ, tiện, khoan, đánh bóng, mạ thiếc – mạ niken – mạ vàng tùy ứng dụng kỹ thuật. Sản phẩm có độ ổn định cao, dễ gia công và mang lại hiệu suất dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội.

Thành phần hóa học của Láp Đồng Phi 25

Láp đồng phi 25 thường được sản xuất từ hai loại đồng đỏ phổ biến:

Thành phần Cu-ETP (C11000) Cu-DHP (C12200)
Đồng (Cu) ≥99,90% ≥99,90%
Phốt pho (P) 0,015–0,040%
Oxy (O) ≤0,04% ≤0,06%
Tạp chất khác ≤0,03% ≤0,03%
  • Cu-ETP: đồng điện phân, chuyên dùng cho các chi tiết yêu cầu dẫn điện cao như điện cực, thanh dẫn.

  • Cu-DHP: chống oxy hóa tốt hơn, dễ hàn, thích hợp cho môi trường ẩm và ứng dụng trong ngành hàn, làm khuôn mẫu.

Tính chất cơ lý của Láp Đồng Phi 25

Láp đồng phi 25 có tổ hợp đặc tính lý – cơ học ổn định và ưu việt:

  • Độ dẫn điện: ~97–100% IACS – lý tưởng cho chi tiết truyền dòng điện cao.

  • Độ dẫn nhiệt: ~390–400 W/m·K – hiệu suất truyền nhiệt cao.

  • Độ bền kéo: 210–280 N/mm² – chịu tải tốt, phù hợp với cơ khí kỹ thuật.

  • Độ giãn dài: ≥30% – dẻo, không nứt khi gia công như uốn, tiện, khoan.

  • Tỷ trọng: ~8,9 g/cm³ – khối lượng nặng, giảm rung khi làm việc.

  • Nhiệt độ làm việc: lên đến 400°C – giữ ổn định cơ lý trong điều kiện nhiệt độ cao.

Ưu điểm của Láp Đồng Phi 25

Dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội: Giải pháp tối ưu cho truyền tải dòng và tản nhiệt.
Chống oxy hóa tự nhiên: Không bị gỉ, bền trong môi trường ngoài trời hoặc ẩm.
Gia công dễ dàng: Thuận tiện cho cắt lẻ, khoan, tiện ren, đánh bóng, mạ phủ.
Tính ổn định cao: Kích thước chuẩn xác, bền bỉ khi sử dụng lâu dài.
Thẩm mỹ đẹp: Màu đồng đỏ sang trọng, dễ xử lý mạ hoặc sơn bảo vệ.

Nhược điểm của Láp Đồng Phi 25

  • Giá thành cao hơn kim loại thường (nhôm, thép).

  • Khối lượng lớn, cần tính toán tải trọng nếu lắp ở kết cấu trên cao.

  • Bề mặt dễ bị xỉn nếu không được mạ hoặc phủ chống oxy hóa.

Khắc phục hiệu quả: mạ thiếc, mạ niken, mạ vàng hoặc sơn bảo vệ để tăng độ bền và duy trì vẻ ngoài sáng bóng.

Ứng dụng của Láp Đồng Phi 25

Nhờ ưu điểm kỹ thuật nổi bật, láp đồng phi 25 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:

🔹 Ngành điện – điện tử:

  • Làm điện cực, tiếp địa, đầu cos, thanh dẫn điện, phụ kiện kết nối dòng.

  • Chi tiết truyền dòng cao áp, tản nhiệt trong bảng điện – tủ điện.

🔹 Cơ khí – chế tạo máy:

  • Trục máy, chốt, trụ chịu lực trung bình – lớn.

  • Chi tiết máy yêu cầu tính dẫn điện hoặc dẫn nhiệt kết hợp độ bền cao.

🔹 Khuôn mẫu – nhiệt:

  • Gia công lõi dẫn nhiệt, thanh đồng tản nhiệt trong khuôn ép nhựa, máy móc.

🔹 Trang trí nội thất – mỹ nghệ:

  • Tay nắm cửa, phụ kiện đồng, chi tiết trang trí cao cấp trong nội thất, thủ công mỹ nghệ.

🔹 Ngành hàn – nhiệt:

  • Làm que hàn, điện cực đồng, chi tiết truyền dòng trong máy gia nhiệt công nghiệp.

Kết luận về Láp Đồng Phi 25

Láp Đồng Phi 25 là sản phẩm lý tưởng cho các công trình yêu cầu hiệu suất cao, độ bền ổn định, dẫn điện – dẫn nhiệt tốt và thẩm mỹ sang trọng. Với khả năng gia công linh hoạt, dễ lắp đặt và ứng dụng đa dạng, đây là giải pháp hoàn hảo cho ngành điện, cơ khí chính xác, sản xuất thiết bị công nghiệp và trang trí nội thất cao cấp.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp láp đồng phi 2 – phi 500mm, nhận cắt lẻ – tiện ren – khoan – đánh bóng – mạ thiếc, mạ niken theo yêu cầu.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    STS304 material

    STS304 material STS304 material là thép không gỉ austenitic thuộc dòng thép 300 series, nổi [...]

    Hướng Dẫn Gia Công Inox 1.4362: Những Điều Cần Lưu Ý

    Hướng Dẫn Gia Công Inox 1.4362: Những Điều Cần Lưu Ý 1. Giới Thiệu Chung [...]

    Inox 329 Có Dễ Gia Công Và Hàn Không

    Inox 329 Có Dễ Gia Công Và Hàn Không? Inox 329 là một loại thép [...]

    Tìm hiểu về Inox X1CrNiMoCuNW24-22-6

    Tìm hiểu về Inox X1CrNiMoCuNW24-22-6 và Ứng dụng của nó Inox X1CrNiMoCuNW24-22-6 là gì? Inox [...]

    Cách Hàn Và Gia Công Inox 1.4162 – Có Khó Không

    Cách Hàn Và Gia Công Inox 1.4162 – Có Khó Không? 1. Đặc Điểm Gia [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 65

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 65 Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 65 là [...]

    C51100 Copper Alloys

    C51100 Copper Alloys C51100 Copper Alloys là gì? C51100, còn được gọi là Nickel Silver [...]

    Đồng CuSn4

    Đồng CuSn4 Đồng CuSn4 là gì? Đồng CuSn4 là một loại hợp kim đồng–thiếc (Bronze), [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo