Láp Đồng Phi 26

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Láp Đồng Phi 26

Láp Đồng Phi 26 là gì?

Láp Đồng Phi 26 là thanh đồng tròn đặc có đường kính danh định 26mm, sản xuất từ đồng đỏ tinh khiết (Cu ≥99,9%) hoặc hợp kim đồng chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế. Đây là kích thước nằm trong nhóm láp đồng cỡ trung – lớn, rất được ưa chuộng trong cơ khí chế tạo, ngành điện – điện tử, sản xuất khuôn mẫu, thiết bị trao đổi nhiệt, gia công chi tiết kỹ thuật và phụ kiện nội thất – mỹ nghệ cao cấp.

Láp đồng phi 26 được cung cấp dạng cây tiêu chuẩn dài 1–3 mét hoặc gia công theo yêu cầu như cắt lẻ, khoan lỗ, tiện ren, đánh bóng, mạ thiếc – mạ niken – phủ chống oxy hóa. Sản phẩm nổi bật nhờ khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt ưu việt, độ bền cơ học cao, chống ăn mòn tự nhiên và tính ổn định lâu dài.

Thành phần hóa học của Láp Đồng Phi 26

Láp đồng phi 26 được sản xuất từ 2 nhóm đồng đỏ phổ biến:

Thành phần Cu-ETP (C11000) Cu-DHP (C12200)
Đồng (Cu) ≥99,90% ≥99,90%
Phốt pho (P) 0,015–0,040%
Oxy (O) ≤0,04% ≤0,06%
Tạp chất khác ≤0,03% ≤0,03%
  • Cu-ETP: dẫn điện cực cao (~100% IACS), dùng cho chi tiết truyền dòng điện.

  • Cu-DHP: chống oxy hóa tốt, dễ hàn, phù hợp môi trường ẩm hoặc hơi hóa chất nhẹ.

Tính chất cơ lý của Láp Đồng Phi 26

Láp đồng phi 26 sở hữu các đặc tính kỹ thuật nổi bật:

  • Độ dẫn điện: ~97–100% IACS – tối ưu truyền dòng điện, giảm thất thoát năng lượng.

  • Độ dẫn nhiệt: ~390–400 W/m·K – truyền nhiệt nhanh, hiệu suất cao.

  • Độ bền kéo: 210–280 N/mm² – vừa cứng chắc vừa dẻo dai.

  • Độ giãn dài: ≥30% – dễ dàng uốn, khoan, tiện mà không nứt gãy.

  • Tỷ trọng: ~8,9 g/cm³ – khối lượng lớn, chống rung tốt.

  • Nhiệt độ làm việc: ~400°C – ổn định trong điều kiện nhiệt độ cao.

Ưu điểm của Láp Đồng Phi 26

Dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội: Thích hợp chi tiết truyền dòng và tản nhiệt công nghiệp.
Chống oxy hóa tự nhiên: Độ bền cao, sử dụng lâu dài ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm.
Gia công dễ dàng: Dễ cắt lẻ, khoan, tiện ren, mài bóng, mạ thiếc – niken.
Kích thước tiêu chuẩn: Dễ lắp đặt và kết hợp phụ kiện cơ khí – điện kỹ thuật.
Bề mặt thẩm mỹ cao: Màu đồng đỏ sang trọng, dễ hoàn thiện trang trí.

Nhược điểm của Láp Đồng Phi 26

  • Chi phí cao hơn các kim loại phổ thông như sắt, nhôm.

  • Trọng lượng lớn, cần tính tải trọng kết cấu khi lắp đặt.

  • Bề mặt dễ xỉn màu nếu không phủ bảo vệ.

Giải pháp: Mạ thiếc, mạ niken hoặc phủ chống oxy hóa giúp duy trì bề mặt sáng bóng và tuổi thọ lâu dài.

Ứng dụng của Láp Đồng Phi 26

Nhờ đặc tính nổi bật, láp đồng phi 26 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

🔹 Ngành điện – điện tử:

  • Sản xuất thanh dẫn điện, điện cực, đầu cos, tiếp địa.

  • Chế tạo chi tiết truyền dòng điện cao áp.

🔹 Cơ khí chế tạo máy:

  • Trục, chốt, thanh chịu lực trung bình – lớn.

  • Chi tiết yêu cầu dẫn điện – dẫn nhiệt kết hợp độ bền cơ học.

🔹 Khuôn mẫu – trao đổi nhiệt:

  • Lõi dẫn nhiệt khuôn ép nhựa, thanh tản nhiệt thiết bị công nghiệp.

🔹 Nội thất – mỹ nghệ:

  • Tay nắm, phụ kiện đồng đỏ cao cấp, chi tiết trang trí thủ công mỹ nghệ.

🔹 Ngành hàn – gia nhiệt:

  • Làm điện cực hàn, que dẫn dòng, chi tiết chịu nhiệt cao.

Kết luận về Láp Đồng Phi 26

Láp Đồng Phi 26 là vật liệu chất lượng cao, sở hữu khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt tối ưu, độ bền cơ học vượt trội, chống oxy hóa và dễ gia công. Đây là lựa chọn hoàn hảo cho các công trình cơ điện, thiết bị công nghiệp, chi tiết kỹ thuật chính xác và phụ kiện nội thất cao cấp.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp láp đồng phi 2 – phi 500mm, nhận cắt lẻ – tiện ren – khoan – đánh bóng – mạ phủ kỹ thuật theo yêu cầu.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    1.4948 stainless steel

    1.4948 stainless steel 1.4948 stainless steel là gì? 1.4948 stainless steel là loại thép không [...]

    Đồng Thau Lục Giác Phi 24

    Đồng Thau Lục Giác Phi 24 Đồng Thau Lục Giác Phi 24 là gì? Đồng [...]

    Inox 00Cr18Mo2 là gì?

    Inox 00Cr18Mo2 Inox 00Cr18Mo2 là gì? Inox 00Cr18Mo2 là một loại thép không gỉ ferritic [...]

    Đồng Láp Phi 105

    Đồng Láp Phi 105 Đồng Láp Phi 105 là gì? Đồng Láp Phi 105 là [...]

    Tìm hiểu về Inox X5CrNi19.11

    Tìm hiểu về Inox X5CrNi19.11 và Ứng dụng của nó Inox X5CrNi19.11 là gì? Inox [...]

    Vật liệu Duplex 1.4482

    Vật liệu Duplex 1.4482 Vật liệu Duplex 1.4482 là gì? Vật liệu Duplex 1.4482, còn [...]

    Inox 1.4526 là gì?

    Inox 1.4526 Inox 1.4526 là gì? Inox 1.4526 là một loại thép không gỉ thuộc [...]

    Inox 1.4362 Có Bị Gỉ Không

    Inox 1.4362 Có Bị Gỉ Không?  1. Giới Thiệu Về Inox 1.4362 Inox 1.4362 (Duplex [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo