Láp Đồng Phi 38

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Láp Đồng Phi 38

Láp Đồng Phi 38 là gì?

Láp Đồng Phi 38 là thanh đồng tròn đặc có đường kính danh định 38mm, thuộc nhóm láp đồng cỡ lớn, được sản xuất từ đồng đỏ tinh khiết (Cu ≥99,9%) hoặc hợp kim đồng tiêu chuẩn như C11000, C12200,… Với khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội, độ bền cơ học cao, độ ổn định tốt ở nhiệt độ cao và khả năng chống oxy hóa tự nhiên, láp đồng phi 38 được ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, điện công nghiệp, thiết bị nhiệt, chế tạo trục – chốt chịu lực, phụ kiện kỹ thuật cao cấp và trang trí nội thất – mỹ nghệ.

Sản phẩm được cung cấp dưới dạng cây tiêu chuẩn dài 1–3 mét, hoặc gia công theo yêu cầu: cắt lẻ, tiện ren, khoan, mài, đánh bóng, mạ thiếc, mạ niken hoặc phủ bảo vệ bề mặt chống oxy hóa.

Thành phần hóa học của Láp Đồng Phi 38

Thành phần Cu-ETP (C11000) Cu-DHP (C12200)
Đồng (Cu) ≥99,90% ≥99,90%
Phốt pho (P) 0,015–0,040%
Oxy (O) ≤0,04% ≤0,06%
Tạp chất khác ≤0,03% ≤0,03%
  • Cu-ETP (C11000): độ dẫn điện đạt ~100% IACS, lý tưởng cho các chi tiết truyền dòng.
  • Cu-DHP (C12200): tăng khả năng chống oxy hóa, dễ hàn, phù hợp môi trường ẩm hoặc có hơi hóa chất.

Tính chất cơ lý của Láp Đồng Phi 38

  • Độ dẫn điện: 97–100% IACS – truyền tải dòng điện ổn định, giảm tổn thất năng lượng.
  • Độ dẫn nhiệt: ~390–400 W/m·K – tản nhiệt nhanh, hiệu quả cao.
  • Độ bền kéo: 210–280 N/mm² – chịu tải trọng cơ học lớn.
  • Độ giãn dài: ≥30% – thuận lợi cho gia công uốn, tiện, khoan mà không nứt gãy.
  • Tỷ trọng: ~8,9 g/cm³ – khối lượng lớn, giảm rung động khi vận hành.
  • Nhiệt độ làm việc: lên đến ~400°C – giữ ổn định cơ tính trong điều kiện nhiệt độ cao.

Ưu điểm của Láp Đồng Phi 38

Dẫn điện – dẫn nhiệt tuyệt vời: Đảm bảo hiệu suất cao trong truyền dẫn điện và nhiệt.
Chống oxy hóa tốt: Độ bền lâu dài trong môi trường khắc nghiệt hoặc ngoài trời.
Gia công dễ dàng: Có thể tiện, khoan, mạ thiếc hoặc niken, đánh bóng theo yêu cầu.
Thẩm mỹ cao: Màu đồng đỏ đặc trưng, phù hợp cả công nghiệp và trang trí.
Kích thước tiêu chuẩn: Dễ dàng lắp ghép, tương thích với nhiều ứng dụng kỹ thuật.

Nhược điểm của Láp Đồng Phi 38

  • Giá thành cao hơn kim loại thường như sắt hoặc nhôm.
  • Khối lượng lớn, cần lưu ý khi vận chuyển hoặc lắp đặt trên cao.
  • Bề mặt dễ bị xỉn màu nếu không phủ bảo vệ.

Giải pháp: Nên mạ hoặc phủ chống oxy hóa để duy trì thẩm mỹ và bảo vệ tuổi thọ sản phẩm.

Ứng dụng của Láp Đồng Phi 38

🔹 Ngành điện – điện tử:

  • Làm thanh dẫn điện, điện cực, đầu cos, tiếp địa,…
  • Phụ kiện kết nối hệ thống điện áp cao, tủ điện công nghiệp.

🔹 Cơ khí chế tạo:

  • Trục, chốt, thanh truyền lực, chi tiết máy chịu tải cao.
  • Phù hợp với máy móc có yêu cầu truyền dẫn điện và cơ học.

🔹 Thiết bị nhiệt – khuôn mẫu:

  • Thanh tản nhiệt, lõi dẫn nhiệt cho khuôn ép nhựa, máy làm lạnh,…
  • Ứng dụng trong công nghệ khuôn ép chính xác.

🔹 Trang trí nội thất – mỹ nghệ:

  • Phụ kiện đồng đỏ cao cấp như tay nắm, nẹp viền, trụ cầu thang,…
  • Vật dụng trang trí mỹ nghệ thủ công.

🔹 Ngành hàn – gia nhiệt:

  • Làm điện cực, que dẫn dòng, chi tiết gia công chịu nhiệt lớn.

Kết luận về Láp Đồng Phi 38

Láp Đồng Phi 38 là dòng sản phẩm cao cấp, phù hợp với nhiều yêu cầu kỹ thuật nhờ khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt ưu việt, độ bền cơ học cao, khả năng chống oxy hóa tự nhiên và vẻ ngoài thẩm mỹ. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình điện, thiết bị cơ khí – nhiệt kỹ thuật, chi tiết máy yêu cầu chính xác cao và sản phẩm trang trí nội thất – mỹ nghệ.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp láp đồng phi 2 – phi 500mm, nhận cắt lẻ – tiện ren – khoan – đánh bóng – mạ thiếc, mạ niken, phủ chống oxy hóa theo yêu cầu.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 4

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 4 – Giải Pháp Vật Liệu Cứng Cáp Cho [...]

    UNS S20103 material

    UNS S20103 material UNS S20103 material là gì? UNS S20103 material là thép không gỉ [...]

    Inox 06Cr19Ni10N

    Inox 06Cr19Ni10N Inox 06Cr19Ni10N là gì? Inox 06Cr19Ni10N là thép không gỉ austenitic, tương đương [...]

    Inox X2CrNiMoCuN25-6-3: Tìm Hiểu Về Ứng Dụng Trong Các Ngành Công Nghiệp Khắc Nghiệt

    Inox X2CrNiMoCuN25-6-3: Tìm Hiểu Về Ứng Dụng Trong Các Ngành Công Nghiệp Khắc Nghiệt Inox [...]

    C2800 Copper Alloys

    C2800 Copper Alloys C2800 Copper Alloys là hợp kim đồng – chì (Copper-Lead Alloy, CuPb) [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 45

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 45 Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 45 là [...]

    Inox S32750 Có Khả Năng Chống Ăn Mòn Trong Môi Trường Hóa Chất Mạnh Không

    Inox S32750 Có Khả Năng Chống Ăn Mòn Trong Môi Trường Hóa Chất Mạnh Không? [...]

    Thép X12CrNi23-13

    Thép X12CrNi23-13 Thép X12CrNi23-13 là gì? Thép X12CrNi23-13 là một loại thép không gỉ austenitic [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo