Láp Đồng Phi 70

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Láp Đồng Phi 70

Láp Đồng Phi 70 là gì?

Láp Đồng Phi 70 là thanh đồng tròn đặc có đường kính danh định 70mm, thuộc nhóm láp đồng kích thước lớn được sản xuất từ đồng đỏ tinh khiết (Cu ≥99,9%) hoặc hợp kim đồng cao cấp như C11000 (Cu-ETP)C12200 (Cu-DHP). Sản phẩm nổi bật nhờ khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội, độ bền cơ học cao, dễ gia công và bề mặt thẩm mỹ sang trọng.

Láp đồng phi 70 được ứng dụng nhiều trong ngành điện công nghiệp, cơ khí chế tạo máy, khuôn mẫu – thiết bị làm mát, trang trí nội thất, sản phẩm mỹ nghệ và các chi tiết kỹ thuật đòi hỏi độ chính xác cao. Tại thị trường Việt Nam, kích thước này thường được đặt mua theo cây 1 – 3 mét, hoặc cắt lẻ – khoan – tiện ren – mạ thiếc – mạ niken – phủ chống oxy hóa tùy yêu cầu.

Thành phần hóa học của Láp Đồng Phi 70

Thành phần Cu-ETP (C11000) Cu-DHP (C12200)
Đồng (Cu) ≥99,90% ≥99,90%
Phốt pho (P) 0,015–0,040%
Oxy (O) ≤0,04% ≤0,06%
Tạp chất khác ≤0,03% ≤0,03%

🔸 Cu-ETP: Dẫn điện cực cao (~100% IACS), chuyên dùng làm chi tiết truyền dòng công suất lớn.
🔸 Cu-DHP: Dễ hàn, chống oxy hóa tốt hơn, lý tưởng cho môi trường ẩm hoặc hơi hóa chất nhẹ.

Tính chất cơ lý của Láp Đồng Phi 70

Láp đồng phi 70 có nhiều đặc tính ưu việt:

  • Độ dẫn điện: ~97–100% IACS – đảm bảo truyền tải điện năng hiệu quả.
  • Độ dẫn nhiệt: ~390–400 W/m·K – giúp tản nhiệt nhanh, ổn định.
  • Độ bền kéo: 210–280 N/mm² – chịu tải trọng lớn, hạn chế biến dạng.
  • Độ giãn dài: ≥30% – dễ khoan, tiện, uốn mà không bị nứt gãy.
  • Tỷ trọng: ~8,9 g/cm³ – trọng lượng lớn, giảm rung động trong vận hành.
  • Nhiệt độ làm việc: ~400°C – duy trì cơ tính ổn định khi nhiệt độ cao.

Ưu điểm của Láp Đồng Phi 70

Khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội: Lý tưởng cho chi tiết điện công nghiệp và tản nhiệt.
Chống oxy hóa tự nhiên: Hoạt động bền bỉ trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.
Gia công linh hoạt: Dễ dàng cắt, khoan, tiện ren, đánh bóng, mạ phủ bảo vệ.
Kích thước chuẩn xác: Thích hợp nhiều ứng dụng kỹ thuật và lắp ráp kết cấu lớn.
Thẩm mỹ cao: Màu đồng đỏ sang trọng, tăng giá trị thẩm mỹ cho công trình và sản phẩm.

Nhược điểm của Láp Đồng Phi 70

  • Giá thành cao hơn kim loại phổ thông như sắt, nhôm.
  • Trọng lượng nặng, cần tính toán tải trọng kết cấu phù hợp.
  • Bề mặt dễ xỉn màu khi tiếp xúc lâu dài với không khí.

Cách khắc phục: Mạ thiếc – niken hoặc phủ chống oxy hóa giúp bảo vệ bề mặt và tăng tuổi thọ.

Ứng dụng của Láp Đồng Phi 70

Láp đồng phi 70 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

🔹 Ngành điện – điện tử:

  • Làm thanh dẫn điện, điện cực, tiếp địa, đầu cos chịu tải lớn.
  • Kết nối busbar tủ điện trung – cao thế, hệ thống phân phối công nghiệp.

🔹 Cơ khí chế tạo:

  • Trục quay, chốt, chi tiết máy chịu lực lớn, phụ kiện truyền động.
  • Dùng cho kết cấu kỹ thuật đòi hỏi độ bền cơ học và dẫn điện tốt.

🔹 Thiết bị trao đổi nhiệt – khuôn mẫu:

  • Thanh dẫn nhiệt, lõi khuôn ép nhựa, chi tiết làm mát công nghiệp.
  • Thiết bị tản nhiệt công suất cao trong sản xuất.

🔹 Trang trí nội thất – mỹ nghệ:

  • Tay nắm, trụ lan can, chi tiết kiến trúc đồng đỏ cao cấp.
  • Vật phẩm phong thủy, đồ mỹ nghệ thủ công sang trọng.

🔹 Ngành hàn – gia nhiệt:

  • Làm điện cực hàn, que hàn, chốt chịu nhiệt cao.

Kết luận về Láp Đồng Phi 70

Láp Đồng Phi 70 là sản phẩm cao cấp, chất lượng ổn định, hội tụ đầy đủ các ưu điểm: dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội, độ bền cơ học cao, chống oxy hóa tự nhiên, gia công dễ dàng và thẩm mỹ sang trọng. Đây là lựa chọn tối ưu cho các công trình điện – cơ khí, chi tiết máy chính xác, thiết bị trao đổi nhiệt và nội thất – mỹ nghệ đẳng cấp.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp láp đồng phi 2 – phi 500mm, nhận cắt lẻ – tiện ren – khoan – đánh bóng – mạ thiếc, niken, phủ chống oxy hóa theo yêu cầu.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox SAE 30302

    Inox SAE 30302 Inox SAE 30302 là gì? Inox SAE 30302 là thép không gỉ [...]

    CuCo1Ni1Be Materials

    CuCo1Ni1Be Materials CuCo1Ni1Be Materials là gì? CuCo1Ni1Be Materials là hợp kim đồng – berili đặc [...]

    Thành Phần Hóa Học Và Đặc Tính Cơ Học Của Inox S32304

    Thành Phần Hóa Học Và Đặc Tính Cơ Học Của Inox S32304 Inox S32304 là [...]

    Đồng Phi 85

    Đồng Phi 85 Đồng Phi 85 là gì? Đồng Phi 85 là thanh đồng tròn [...]

    Đồng Ống Phi 28

    Đồng Ống Phi 28 Đồng Ống Phi 28 là gì? Đồng Ống Phi 28 là [...]

    Tấm Inox 201 0.45mm Là Gì

    Tấm Inox 201 0.45mm Là Gì? Tấm Inox 201 0.45mm là một loại thép không [...]

    Hợp Kim Đồng CuFe2P

    Hợp Kim Đồng CuFe2P Hợp Kim Đồng CuFe2P là gì? Hợp Kim Đồng CuFe2P là [...]

    Ống Inox 321 Phi 11mm

    Ống Inox 321 Phi 11mm – Giải Pháp Ống Dẫn Chịu Nhiệt, Chống Ăn Mòn [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo