Láp Đồng Phi 75

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Láp Đồng Phi 75

Láp Đồng Phi 75 là gì?

Láp Đồng Phi 75 là thanh đồng tròn đặc có đường kính danh định 75mm, thuộc nhóm láp đồng cỡ lớn chuyên dụng trong ngành cơ khí chế tạo, điện công nghiệp, thiết bị trao đổi nhiệt, gia công khuôn mẫu và sản phẩm nội thất – mỹ nghệ cao cấp. Sản phẩm được sản xuất từ đồng đỏ tinh khiết (Cu ≥99,9%) hoặc hợp kim đồng chất lượng cao như C11000 (Cu-ETP)C12200 (Cu-DHP), bảo đảm độ dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội, độ bền cơ học cao và tuổi thọ dài lâu.

Nhờ kích thước lớn, láp đồng phi 75 thường được sử dụng cho các chi tiết trục, chốt, thanh truyền lực, chi tiết dẫn điện – dẫn nhiệt công suất lớn, đồng thời cũng được gia công cắt lẻ – khoan – tiện ren – mạ thiếc – mạ niken – phủ chống oxy hóa tùy theo nhu cầu ứng dụng.

Thành phần hóa học của Láp Đồng Phi 75

Thành phần Cu-ETP (C11000) Cu-DHP (C12200)
Đồng (Cu) ≥99,90% ≥99,90%
Phốt pho (P) 0,015–0,040%
Oxy (O) ≤0,04% ≤0,06%
Tạp chất khác ≤0,03% ≤0,03%

🔹 Cu-ETP: Dẫn điện cực cao (~100% IACS), phù hợp cho chi tiết dẫn điện, tiếp địa công nghiệp.
🔹 Cu-DHP: Chống oxy hóa tốt hơn, dễ hàn, hoạt động ổn định trong môi trường ẩm.

Tính chất cơ lý của Láp Đồng Phi 75

Láp đồng phi 75 có tổ hợp tính chất nổi bật:

  • Độ dẫn điện: ~97–100% IACS – đảm bảo truyền tải điện năng hiệu quả, tổn hao thấp.
  • Độ dẫn nhiệt: ~390–400 W/m·K – tản nhiệt nhanh, ổn định.
  • Độ bền kéo: 210–280 N/mm² – chịu tải trọng cơ học lớn, ít biến dạng.
  • Độ giãn dài: ≥30% – dễ gia công khoan, uốn, tiện ren mà không bị nứt.
  • Tỷ trọng: ~8,9 g/cm³ – trọng lượng lớn, giúp tăng độ cứng vững kết cấu.
  • Nhiệt độ làm việc: ~400°C – duy trì tính năng ổn định trong điều kiện nhiệt độ cao.

Ưu điểm của Láp Đồng Phi 75

Dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội: Lý tưởng cho chi tiết truyền dòng và tản nhiệt công suất lớn.
Chống oxy hóa tự nhiên: Bền bỉ ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm ướt.
Gia công linh hoạt: Thuận tiện cắt lẻ, khoan, tiện ren, đánh bóng, mạ thiếc – niken.
Kích thước chuẩn: Dễ lắp đặt cho các kết cấu cơ khí – điện công nghiệp.
Thẩm mỹ cao: Màu đồng đỏ sang trọng, tăng giá trị sản phẩm và công trình.

Nhược điểm của Láp Đồng Phi 75

  • Giá thành cao hơn kim loại thông dụng như nhôm, sắt.
  • Trọng lượng lớn, cần thiết bị nâng hạ phù hợp khi gia công, lắp đặt.
  • Bề mặt dễ xỉn màu nếu không xử lý bảo vệ.

Cách khắc phục: Mạ thiếc – niken hoặc phủ dầu chống oxy hóa để duy trì độ sáng bóng.

Ứng dụng của Láp Đồng Phi 75

Láp đồng phi 75 được ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực:

🔸 Ngành điện – điện tử:

  • Thanh dẫn điện, điện cực, đầu cos, tiếp địa chịu tải dòng lớn.
  • Kết nối busbar trong tủ điện trung – cao thế, hệ thống phân phối điện công nghiệp.

🔸 Cơ khí chế tạo:

  • Trục, chốt, chi tiết truyền lực chịu tải trọng lớn.
  • Phụ kiện kỹ thuật đòi hỏi độ bền cơ học và dẫn điện cao.

🔸 Thiết bị trao đổi nhiệt – khuôn mẫu:

  • Lõi dẫn nhiệt khuôn ép nhựa, thanh tản nhiệt, chi tiết làm mát công suất lớn.
  • Ứng dụng trong các máy móc cần giải nhiệt nhanh.

🔸 Trang trí nội thất – mỹ nghệ:

  • Tay nắm, lan can, chi tiết đồng đỏ cao cấp.
  • Vật phẩm mỹ nghệ thủ công sang trọng, sản phẩm phong thủy.

🔸 Ngành hàn – gia nhiệt:

  • Điện cực hàn, que hàn, chốt chịu nhiệt độ cao.

Kết luận về Láp Đồng Phi 75

Láp Đồng Phi 75 là sản phẩm cao cấp, hiệu năng ổn định, kết hợp ưu điểm dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội, độ bền cơ học cao, chống oxy hóa tự nhiên và thẩm mỹ sang trọng. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình điện – cơ khí, chi tiết máy kỹ thuật, thiết bị trao đổi nhiệt và nội thất – mỹ nghệ đẳng cấp.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp láp đồng phi 2 – phi 500mm, nhận cắt lẻ – tiện ren – khoan – đánh bóng – mạ thiếc, niken, phủ chống oxy hóa theo yêu cầu.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Đồng Lục Giác Phi 28

    Giá Đồng Lục Giác Phi 28 Giá Đồng Lục Giác Phi 28 là gì? Giá [...]

    Thép Inox Martensitic 2302

    Thép Inox Martensitic 2302 Thép Inox Martensitic 2302 là gì? Thép Inox Martensitic 2302 là [...]

    Thép Inox Martensitic 18Cr2Mo

    Thép Inox Martensitic 18Cr2Mo Thép Inox Martensitic 18Cr2Mo là gì? Thép Inox Martensitic 18Cr2Mo là [...]

    Lục Giác Đồng Thau Phi 20

    Lục Giác Đồng Thau Phi 20 Lục Giác Đồng Thau Phi 20 là gì? Lục [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 130

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 130: Sức mạnh và Hiệu quả kinh [...]

    Thép X9CrNiSiNCe21-11-2

    Thép X9CrNiSiNCe21-11-2 Thép X9CrNiSiNCe21-11-2 là gì? Thép X9CrNiSiNCe21-11-2 là một loại thép không gỉ austenitic [...]

    Đồng Hợp Kim CuZn15

    Đồng Hợp Kim CuZn15 Đồng Hợp Kim CuZn15 là gì? Đồng Hợp Kim CuZn15 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 165

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 165 – Bền Bỉ, Chịu Lực Mạnh, Chống Ăn [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo