Lục Giác Đồng Đỏ Phi 76

Lục Giác Đồng Đỏ Phi 76

Lục Giác Đồng Đỏ Phi 76 là gì?

Lục Giác Đồng Đỏ Phi 76 là thanh kim loại nguyên khối có tiết diện lục giác đều, đường kính đo từ đỉnh đến đỉnh đạt 76mm, được sản xuất từ đồng đỏ tinh luyện hàm lượng cao (Copper ≥99.7%). Đây là vật liệu cao cấp được ưa chuộng trong ngành điện – điện tử, chế tạo cơ khí chính xác, sản xuất chi tiết dẫn điện – tản nhiệt công suất lớn và các phụ kiện nội thất – mỹ nghệ đẳng cấp.

Sản phẩm nổi bật với màu đỏ đồng tự nhiên sang trọng, khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt gần như tối đa, độ dẻo cao và dễ gia công, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật và thẩm mỹ khắt khe nhất.

Thành phần hóa học của Lục Giác Đồng Đỏ Phi 76

Lục Giác Đồng Đỏ Phi 76 thường sử dụng các mác đồng tinh luyện cao cấp như Cu-ETP (C11000), Cu-HCP hoặc Cu-OFE, với thành phần tiêu chuẩn:

  • Đồng (Cu): ≥99.7 – 99.99%
  • Oxy (O): 0.02 – 0.04%
  • Tạp chất khác (Fe, Pb, Zn…): ≤0.3%

Nhờ hàm lượng đồng tinh khiết rất cao, sản phẩm có khả năng dẫn truyền điện – nhiệt vượt trội, đồng thời duy trì độ bền cơ học ổn định lâu dài.

Tính chất cơ lý của Lục Giác Đồng Đỏ Phi 76

  • Khối lượng riêng: ~8.9 g/cm³
  • Độ bền kéo: 200 – 250 MPa
  • Giới hạn chảy: 50 – 70 MPa
  • Độ giãn dài: ≥30% (rất dẻo)
  • Độ cứng Brinell: ~40 – 80 HB
  • Độ dẫn điện: ~97 – 101% IACS
  • Độ dẫn nhiệt: ~390 – 400 W/m·K
  • Hệ số giãn nở nhiệt: ~16.7 x 10^-6 /°C

Nhờ đặc tính cơ lý ưu việt, sản phẩm hoàn toàn đáp ứng nhu cầu gia công chi tiết công nghiệp yêu cầu độ ổn định, dẫn truyền công suất lớn và tuổi thọ dài lâu.

Ưu điểm của Lục Giác Đồng Đỏ Phi 76

  • Dẫn điện – dẫn nhiệt gần như tối đa, lý tưởng cho hệ thống điện công suất lớn.
  • Độ dẻo tốt, dễ gia công khoan, phay, tiện, cắt, tạo ren và đánh bóng.
  • Bề mặt đồng đỏ tự nhiên sang trọng, nâng cao giá trị thẩm mỹ.
  • Tiết diện lục giác đều, dễ gá kẹp, lắp đặt, chống xoay trượt.
  • Chống oxy hóa tốt, độ bền lâu dài trong môi trường khắc nghiệt.

Nhược điểm của Lục Giác Đồng Đỏ Phi 76

  • Độ cứng không cao, không thích hợp cho chi tiết chịu va đập mạnh.
  • Trọng lượng lớn, cần thiết bị nâng hạ và vận chuyển chuyên dụng.
  • Giá thành cao hơn đồng thau hoặc hợp kim đồng – kẽm thông thường.
  • Dễ trầy xước nếu bảo quản không đúng cách.

Ứng dụng của Lục Giác Đồng Đỏ Phi 76

Ngành điện – điện tử

  • Sản xuất busbar, thanh dẫn điện, cọc tiếp điểm, đầu nối công suất lớn.
  • Gia công chi tiết truyền dẫn dòng điện cao thế, linh kiện tản nhiệt.

Cơ khí chính xác

  • Chế tạo bulong, trục ren, chốt định vị, phụ kiện lục giác dung sai chặt.
  • Làm chi tiết cơ khí yêu cầu độ bền và độ ổn định cao.

Tản nhiệt – truyền nhiệt

  • Sản xuất thanh dẫn nhiệt, chi tiết tản nhiệt trong tủ điện, biến tần.

Nội thất – mỹ nghệ

  • Chế tác tay nắm, logo thương hiệu, phụ kiện trang trí đồng đỏ cao cấp.
  • Gia công đồ mỹ nghệ, quà tặng sang trọng.

Hướng dẫn bảo quản và sử dụng

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc hóa chất ăn mòn.
  • Không để vật nặng đè lên bề mặt, tránh biến dạng tiết diện.
  • Sử dụng dao cụ hợp kim chuyên dụng để gia công bề mặt mịn, chính xác.
  • Sau gia công, nên mạ thiếc – niken – crom hoặc phủ dầu bảo vệ khi lưu kho dài hạn.

Kết luận

Lục Giác Đồng Đỏ Phi 76 là lựa chọn lý tưởng cho các công trình và chi tiết dẫn điện – dẫn nhiệt hiệu suất cao, yêu cầu độ chính xác gia công và tính thẩm mỹ sang trọng, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng cao nhất trong công nghiệp và nội thất cao cấp.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp lục giác đồng đỏ – đồng thau phi 2 – phi 300mm, nhận cắt lẻ – tiện ren – khoan – đánh bóng – mạ – phủ dầu bảo vệ theo yêu cầu.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Lục Giác Đồng Đỏ Phi 33

    Giá Lục Giác Đồng Đỏ Phi 33 Giá Lục Giác Đồng Đỏ Phi 33 là [...]

    Duplex 1.4062 Stainless Steel

    Duplex 1.4062 Stainless Steel Duplex 1.4062 Stainless Steel là gì? Duplex 1.4062 là thép không [...]

    Shim Chêm Đồng Thau 0.05mm

    Shim Chêm Đồng Thau 0.05mm Shim Chêm Đồng Thau 0.05mm là gì? Shim Chêm Đồng [...]

    Inox X2CrNiN22-2 Và Khả Năng Chịu Nhiệt

    Inox X2CrNiN22-2 Và Khả Năng Chịu Nhiệt Inox X2CrNiN22-2 là một loại thép không gỉ [...]

    CW107C Copper Alloys

    CW107C Copper Alloys CW107C Copper Alloys là gì? CW107C Copper Alloys là hợp kim đồng-phốt-pho [...]

    Tấm Inox 220mm Là Gì

    Tấm Inox 220mm Là Gì? Tấm Inox 220mm là loại thép không gỉ có độ [...]

    Vật liệu 10X17H13M2T

    Vật liệu 10X17H13M2T Vật liệu 10X17H13M2T là gì? Vật liệu 10X17H13M2T là một loại thép [...]

    Tấm Inox 201 0.65mm

    Tấm Inox 201 0.65mm Tấm Inox 201 0.65mm là gì? Tấm Inox 201 0.65mm là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo