Lục Giác Đồng Thau Phi 19

Lục Giác Đồng Thau Phi 19

Lục Giác Đồng Thau Phi 19 là gì?

Lục Giác Đồng Thau Phi 19 là dạng thanh kim loại đặc có tiết diện lục giác đều với đường kính đối đỉnh tiêu chuẩn 19mm, được sản xuất từ hợp kim đồng (Cu) – kẽm (Zn) pha thêm một tỷ lệ nhỏ chì (Pb). Đây là dòng vật liệu thuộc nhóm lục giác đồng thau cỡ lớn, được sử dụng rất phổ biến trong gia công bulông – đai ốc kích thước lớn, trục chốt chịu tải, chi tiết tiêu chuẩn cơ khí, linh kiện điện – điện tử và phụ kiện nội thất cao cấp.

Sản phẩm có màu vàng sáng đặc trưng của đồng thau, độ bền cơ học cao, dễ gia công và được cung cấp dưới dạng cây dài 1–3 mét, hỗ trợ cắt lẻ, tiện ren, khoan lỗ, đánh bóng, mạ niken – crom – thiếc, phủ dầu bảo vệ theo yêu cầu.

Thành phần hóa học của Lục Giác Đồng Thau Phi 19

Thành phần Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 58–62
Kẽm (Zn) 35–40
Chì (Pb) ≤1,5
Sắt (Fe) ≤0,3
Thiếc (Sn) ≤0,3
Niken (Ni) ≤0,3
Tạp chất khác ≤0,2

🔹 Đây là thành phần chuẩn của các mác đồng thau C3604, CW614N, C38500, nổi tiếng nhờ dễ gia công, chống oxy hóa và có độ bền cao.

Tính chất cơ lý của Lục Giác Đồng Thau Phi 19

Lục giác đồng thau phi 19 có các đặc điểm kỹ thuật nổi bật:

  • Độ bền kéo: 350–500 MPa – chịu tải trung bình đến lớn.
  • Độ cứng Brinell: ~80–150 HB – hạn chế biến dạng khi lắp siết mạnh.
  • Độ dẫn điện: ~20–30% IACS – phù hợp dẫn điện bổ trợ.
  • Độ dẫn nhiệt: ~100–120 W/m·K – tản nhiệt tốt.
  • Độ giãn dài: ~10–20% – dễ gia công cắt, khoan, tiện.
  • Tỷ trọng: ~8,4–8,6 g/cm³ – nhẹ hơn đồng đỏ, thuận tiện lắp đặt.

Ưu điểm của Lục Giác Đồng Thau Phi 19

Khả năng chống ăn mòn tốt: Bề mặt ít bị oxy hóa trong môi trường khô ráo.
Bề mặt vàng sáng thẩm mỹ: Tạo điểm nhấn cao cấp cho sản phẩm hoàn thiện.
Gia công thuận tiện: Phù hợp cắt, khoan, tiện ren, mạ, đánh bóng.
Độ bền cơ học cao: Sử dụng được cho chi tiết chịu lực lớn, môi trường khắt khe.
Giá thành hợp lý: Kinh tế hơn nhiều so với đồng đỏ tinh khiết.

Nhược điểm của Lục Giác Đồng Thau Phi 19

  • Độ dẫn điện không cao như đồng nguyên chất, không thích hợp làm thanh dẫn dòng chính.
  • Dễ xỉn màu nhẹ, cần được bảo quản kỹ khi lưu kho dài hạn.
  • Độ dẻo vừa phải, cần thao tác đúng kỹ thuật khi uốn hoặc gia công phức tạp.

🔧 Cách khắc phục: Mạ niken – thiếc hoặc phủ dầu bảo vệ để duy trì bề mặt vàng bóng lâu dài.

Ứng dụng của Lục Giác Đồng Thau Phi 19

Lục giác đồng thau phi 19 được ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực:

🔹 Cơ khí chế tạo:

  • Sản xuất bulông, đai ốc lục giác cỡ lớn.
  • Gia công trục, chốt, khớp nối, pát liên kết chịu lực.
  • Chế tạo chi tiết máy tiêu chuẩn.

🔹 Ngành điện – điện tử:

  • Bulông, đai ốc dẫn điện phụ trợ.
  • Cọc đấu nối, thanh nối mass.

🔹 Nội thất – mỹ nghệ:

  • Tay nắm, chốt trang trí, chân đế décor cao cấp.
  • Vật phẩm trang trí, quà tặng phong thủy.

🔹 Thiết bị tiêu chuẩn:

  • Phụ kiện lắp ráp hệ thống khí – hơi.
  • Chi tiết máy móc, thiết bị công nghiệp.

Cách bảo quản Lục Giác Đồng Thau Phi 19

✅ Lưu kho ở nơi khô ráo, tránh ẩm và hóa chất ăn mòn.
✅ Bọc kín màng PE hoặc giấy dầu để tránh bụi bẩn và oxy hóa.
✅ Lau chùi, đánh bóng định kỳ để giữ bề mặt sáng đẹp.
✅ Sử dụng thiết bị gia công chuyên dụng để đảm bảo độ chính xác.

Kết luận về Lục Giác Đồng Thau Phi 19

Lục Giác Đồng Thau Phi 19 là lựa chọn lý tưởng cho cơ khí chế tạo, phụ kiện điện – điện tử, thiết bị tiêu chuẩn, nội thất – mỹ nghệ, nhờ tính thẩm mỹ vượt trội, độ bền cơ học cao, dễ gia công và chi phí hợp lý.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp lục giác đồng thau phi 2 – phi 300mm, nhận cắt lẻ – tiện ren – khoan – đánh bóng – mạ niken, crom, thiếc – phủ dầu bảo vệ theo yêu cầu.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox X9CrMnCuNB17-8-3 là gì?

    Inox X9CrMnCuNB17-8-3 Inox X9CrMnCuNB17-8-3 là gì? Inox X9CrMnCuNB17-8-3 là một loại thép không gỉ austenitic [...]

    Các Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Của Inox S32101 Theo ASTM Và EN

    Các Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Của Inox S32101 Theo ASTM Và EN Inox S32101 là [...]

    Thép Inox Austenitic 0Cr17Ni12Mo2

    Thép Inox Austenitic 0Cr17Ni12Mo2 Thép Inox Austenitic 0Cr17Ni12Mo2 là gì? Thép Inox Austenitic 0Cr17Ni12Mo2 là [...]

    Cuộn Inox 0.65mm

    Cuộn Inox 0.65mm – Độ Dày Ổn Định, Gia Công Chính Xác, Chống Gỉ Tốt [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 220

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 220 Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 220 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 90

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 90 – Thép Inox Cứng, Bền Chắc, Chịu Mài [...]

    Có Thể Sử Dụng Inox 304 Ngoài Trời Quanh Năm Không Bị Hư Hại

    Có Thể Sử Dụng Inox 304 Ngoài Trời Quanh Năm Không Bị Hư Hại? 1. [...]

    Giá Đồng C22000

    Giá Đồng C22000 Giá Đồng C22000 là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo