Lục Giác Đồng Thau Phi 21

Lục Giác Đồng Thau Phi 21

Lục Giác Đồng Thau Phi 21 là gì?

Lục Giác Đồng Thau Phi 21 là thanh kim loại đặc hình lục giác đều, có đường kính đối đỉnh tiêu chuẩn 21mm, được sản xuất từ hợp kim đồng (Cu) – kẽm (Zn), pha thêm một tỷ lệ nhỏ chì (Pb) nhằm tăng khả năng gia công cắt gọt và giảm ma sát. Đây là kích thước nằm trong nhóm lục giác đồng thau cỡ lớn, rất phổ biến trong gia công cơ khí, chế tạo bulông – đai ốc chịu lực lớn, trục chốt, chi tiết tiêu chuẩn, linh kiện điện – điện tử và phụ kiện nội thất cao cấp.

Sản phẩm được cung cấp ở dạng cây dài 1–3 mét, với bề mặt vàng sáng đặc trưng, dễ gia công và nhận cắt lẻ – tiện ren – khoan – đánh bóng – mạ niken, crom, thiếc – phủ dầu bảo vệ theo yêu cầu kỹ thuật và thẩm mỹ của khách hàng.

Thành phần hóa học của Lục Giác Đồng Thau Phi 21

Thành phần Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 58–62
Kẽm (Zn) 35–40
Chì (Pb) ≤1,5
Sắt (Fe) ≤0,3
Thiếc (Sn) ≤0,3
Niken (Ni) ≤0,3
Tạp chất khác ≤0,2

🔹 Hợp kim này tương đương các mác đồng thau chất lượng cao như C3604, CW614N, C38500, nổi bật nhờ độ bền cơ học tốt, chống oxy hóa cao và dễ gia công.

Tính chất cơ lý của Lục Giác Đồng Thau Phi 21

Lục giác đồng thau phi 21 có nhiều đặc điểm kỹ thuật ưu việt:

  • Độ bền kéo: 350–500 MPa – chịu tải vừa và lớn.
  • Độ cứng Brinell: ~80–150 HB – hạn chế biến dạng khi siết chặt.
  • Độ dẫn điện: ~20–30% IACS – đủ dùng cho dẫn điện bổ trợ.
  • Độ dẫn nhiệt: ~100–120 W/m·K – tản nhiệt tốt.
  • Độ giãn dài: ~10–20% – thuận lợi cho cắt, khoan, tiện ren, uốn cong.
  • Tỷ trọng: ~8,4–8,6 g/cm³ – nhẹ hơn đồng đỏ, dễ thi công lắp đặt.

Ưu điểm của Lục Giác Đồng Thau Phi 21

Khả năng chống ăn mòn cao: Giữ bề mặt bền đẹp trong điều kiện khô ráo.
Màu vàng sáng sang trọng: Tăng tính thẩm mỹ và giá trị sản phẩm.
Dễ gia công: Phù hợp các công đoạn khoan, cắt, tiện ren, mạ bề mặt.
Độ bền cơ học ổn định: Sử dụng lâu dài trong môi trường chịu tải lớn.
Chi phí hợp lý: Giá thành thấp hơn nhiều so với đồng đỏ tinh khiết.

Nhược điểm của Lục Giác Đồng Thau Phi 21

  • Độ dẫn điện kém hơn đồng đỏ, không phù hợp làm thanh dẫn dòng chính.
  • Có thể bị xỉn màu nhẹ theo thời gian, cần bảo quản đúng cách.
  • Độ dẻo không quá cao, phải gia công bằng thiết bị chuyên dụng để tránh nứt vỡ.

🔧 Cách khắc phục: Mạ niken – thiếc hoặc phủ dầu bảo vệ định kỳ để duy trì thẩm mỹ.

Ứng dụng của Lục Giác Đồng Thau Phi 21

Lục giác đồng thau phi 21 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

🔹 Cơ khí chế tạo:

  • Sản xuất bulông – đai ốc kích thước lớn chịu lực cao.
  • Gia công trục, chốt, khớp nối, chi tiết máy tiêu chuẩn.
  • Chế tạo phụ kiện lắp ghép công nghiệp.

🔹 Ngành điện – điện tử:

  • Bulông dẫn điện phụ trợ.
  • Cọc đấu nối, thanh mass.

🔹 Nội thất – mỹ nghệ:

  • Tay nắm đồng thau, chân đế décor cao cấp.
  • Chốt liên kết, phụ kiện trang trí.

🔹 Thiết bị tiêu chuẩn:

  • Chi tiết lắp ráp trong hệ thống khí – hơi.
  • Phụ kiện đường ống, máy móc công nghiệp.

Cách bảo quản Lục Giác Đồng Thau Phi 21

✅ Lưu kho nơi khô ráo, tránh ẩm và hóa chất ăn mòn.
✅ Bọc kín bằng màng PE hoặc giấy dầu khi lưu trữ lâu dài.
✅ Lau chùi, đánh bóng định kỳ để giữ màu vàng sáng đẹp.
✅ Sử dụng máy móc chuyên dụng để đảm bảo độ chính xác khi gia công.

Kết luận về Lục Giác Đồng Thau Phi 21

Lục Giác Đồng Thau Phi 21 là lựa chọn tối ưu cho cơ khí chế tạo, phụ kiện điện – điện tử, thiết bị tiêu chuẩn, trang trí nội thất và mỹ nghệ, nhờ tính thẩm mỹ vượt trội, độ bền cơ học cao, dễ gia công và chi phí hợp lý.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp lục giác đồng thau phi 2 – phi 300mm, nhận cắt lẻ – tiện ren – khoan – đánh bóng – mạ niken, crom, thiếc – phủ dầu bảo vệ theo yêu cầu.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Những Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Nào Cần Kiểm Tra Khi Mua Inox X2CrNiCuN23-4

    Những Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Nào Cần Kiểm Tra Khi Mua Inox X2CrNiCuN23-4? 1. Giới [...]

    Tấm Inox 0.15mm Là Gì

    Tấm Inox 0.15mm Là Gì? Tấm Inox 0.15mm là loại thép không gỉ siêu mỏng [...]

    Hợp Kim Đồng CW009A

    Hợp Kim Đồng CW009A Hợp Kim Đồng CW009A là gì? Hợp Kim Đồng CW009A là [...]

    UNS S17400 Material

    UNS S17400 Material UNS S17400 là thép không gỉ martensitic hóa bền, còn được gọi [...]

    C90700 Copper Alloys

    C90700 Copper Alloys C90700 Copper Alloys là gì? C90700 Copper Alloys là hợp kim đồng-phốt-pho [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 300

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 310s Phi 300: Giải pháp thép chịu nhiệt hạng [...]

    Tấm Inox 321 0.65mm

    Tấm Inox 321 0.65mm – Khả Năng Chịu Nhiệt Ưu Việt, Ứng Dụng Đa Dạng [...]

    Thép Inox X38CrMo14

    Thép Inox X38CrMo14 Thép Inox X38CrMo14 là gì? Thép Inox X38CrMo14 là một loại thép [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo