Lục Giác Đồng Thau Phi 3

Lục Giác Đồng Thau Phi 3

Lục Giác Đồng Thau Phi 3 là gì?

Lục Giác Đồng Thau Phi 3 là thanh kim loại đặc có tiết diện hình lục giác đều, đường kính đối đỉnh danh định 3mm, thuộc nhóm sản phẩm đồng thau (Brass) kích thước nhỏ. Đây là vật liệu được sản xuất chủ yếu từ hợp kim đồng (Cu) kết hợp kẽm (Zn) cùng một lượng nhỏ các nguyên tố khác nhằm tăng cường độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòn và dễ gia công.

Với thiết kế nhỏ gọn, lục giác đồng thau phi 3 được sử dụng rộng rãi trong các ngành cơ khí chính xác, điện – điện tử, chế tạo phụ kiện, chi tiết máy nhỏ, trang trí nội thất – mỹ nghệ và sản xuất thiết bị tiêu chuẩn.

Sản phẩm thường được cung cấp ở dạng cây dài 1–3 mét, nhận cắt lẻ, tiện ren, khoan, đánh bóng, mạ niken – crom – thiếc và gia công theo yêu cầu của khách hàng.

Thành phần hóa học của Lục Giác Đồng Thau Phi 3

Thành phần Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 58–62
Kẽm (Zn) 35–40
Chì (Pb) ≤1,5
Sắt (Fe) ≤0,3
Thiếc (Sn) ≤0,3
Niken (Ni) ≤0,3
Tạp chất khác ≤0,2

Ghi chú: Thành phần trên áp dụng cho các mác thau thông dụng như C3604, CW614N, C38500, vốn được ưa chuộng vì khả năng gia công tốt và độ bóng bề mặt cao.

Tính chất cơ lý của Lục Giác Đồng Thau Phi 3

Lục giác đồng thau phi 3 có nhiều ưu điểm nổi bật:

  • Độ bền kéo: 350–500 N/mm² – chịu lực tốt trong các chi tiết nhỏ.
  • Độ cứng Brinell: ~80–150 HB – hạn chế biến dạng khi lắp ráp.
  • Độ dẫn điện: ~20–30% IACS – đủ dùng cho phụ kiện điện – điện tử không đòi hỏi công suất lớn.
  • Độ dẫn nhiệt: ~100–120 W/m·K – hỗ trợ tản nhiệt ở mức độ vừa phải.
  • Độ giãn dài: ~10–20% – thuận tiện gia công cắt, tiện, uốn cong.
  • Tỷ trọng: ~8,4–8,6 g/cm³ – nhẹ hơn đồng đỏ, dễ vận chuyển, lắp đặt.

Ưu điểm của Lục Giác Đồng Thau Phi 3

Chống ăn mòn tốt: Hoạt động ổn định trong không khí, môi trường ẩm nhẹ.
Độ bền cơ học cao: Chịu lực siết, lắp ráp, va đập tốt.
Dễ gia công: Cắt lẻ, tiện ren, khoan, uốn, mạ bề mặt dễ dàng.
Bề mặt bóng vàng đẹp: Phù hợp làm chi tiết thẩm mỹ và trang trí.
Giá thành hợp lý hơn đồng đỏ: Tiết kiệm chi phí sản xuất.

Nhược điểm của Lục Giác Đồng Thau Phi 3

  • Độ dẫn điện kém hơn đồng nguyên chất – không phù hợp làm thanh dẫn dòng chính.
  • Có thể bị xỉn màu nhẹ theo thời gian, nhất là khi tiếp xúc với độ ẩm hoặc hóa chất.
  • Độ giãn dài không quá cao, cần gia công cẩn thận tránh nứt gãy khi uốn.

🔧 Khắc phục: Mạ niken – crom, đánh bóng định kỳ hoặc phủ dầu bảo vệ bề mặt.

Ứng dụng của Lục Giác Đồng Thau Phi 3

Lục giác đồng thau phi 3 được dùng phổ biến trong nhiều lĩnh vực:

🔹 Cơ khí chính xác:

  • Sản xuất chốt định vị, trục nhỏ, ốc vít lục giác.
  • Phụ kiện máy công cụ, chi tiết ren đồng thau.

🔹 Điện – điện tử:

  • Làm cọc đấu nối, bulông nhỏ dẫn điện.
  • Chi tiết tiếp điểm cơ bản trong mạch điện.

🔹 Trang trí – mỹ nghệ:

  • Chế tác tay nắm tủ, khung tranh, phụ kiện đồng thau.
  • Làm vật liệu tạo hình thủ công.

🔹 Thiết bị tiêu chuẩn:

  • Thanh nối trong hệ thống ống hơi, khí nén nhỏ.
  • Bulông – đai ốc chịu tải vừa và nhẹ.

Cách bảo quản Lục Giác Đồng Thau Phi 3

✅ Bảo quản nơi khô ráo, tránh tiếp xúc hóa chất ăn mòn.
✅ Bọc màng PE hoặc giấy dầu khi lưu kho dài hạn.
✅ Lau chùi, đánh bóng định kỳ để giữ màu vàng sáng.
✅ Gia công bằng máy chuyên dụng, tránh kẹp ép quá mạnh.

Kết luận về Lục Giác Đồng Thau Phi 3

Lục Giác Đồng Thau Phi 3 là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng cơ khí chính xác, phụ kiện điện – điện tử, chi tiết trang trí và thiết bị tiêu chuẩn nhỏ, nhờ khả năng chống ăn mòn, dễ gia công và bề mặt thẩm mỹ. Đây là lựa chọn thông dụng để tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng kỹ thuật cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp lục giác đồng thau phi 2 – phi 300mm, nhận cắt lẻ – tiện ren – khoan – mạ niken, crom, thiếc – phủ dầu bảo vệ – đánh bóng theo yêu cầu.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 165

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 165 Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 165 là [...]

    C53400 Copper Alloys

    C53400 Copper Alloys C53400 Copper Alloys là gì? C53400, còn được biết đến với tên [...]

    Thép 2302

    Thép 2302 Thép 2302 là gì? Thép 2302 là một loại thép không gỉ Duplex [...]

    Inox 329 So Với Inox 904L: Lựa Chọn Nào Tốt Nhất

    Inox 329 So Với Inox 904L: Lựa Chọn Nào Tốt Nhất? Khi lựa chọn vật [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 155

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 155 Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 155 là [...]

    08X17H13M2T material

    08X17H13M2T material 08X17H13M2T material là gì? 08X17H13M2T là một loại thép không gỉ austenitic cao [...]

    Giá Shim Đồng 0.3mm

    Giá Shim Đồng 0.3mm Giá Shim Đồng 0.3mm là mức giá Shim Đồng trên thị [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 350

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 350 Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 350 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo