Ống Đồng Phi 125

Giá Láp Đồng Phi 65

Ống Đồng Phi 125

Ống đồng phi 125 là gì?

Ống đồng phi 125 là ống đồng kỹ thuật có đường kính ngoài danh nghĩa 125mm, thuộc nhóm ống đồng cỡ siêu lớn, được sử dụng phổ biến trong hệ thống dẫn lưu chất công nghiệp nặng, thiết bị trao đổi nhiệt công suất cao, dẫn hơi – khí – dầu và các công trình cơ điện hiện đại. Sản phẩm thường được sản xuất từ đồng nguyên chất ≥99.9% như C1100 (đồng đỏ), C1220 (đồng khử oxy) hoặc C1020 (đồng không oxy), nhờ đó có khả năng dẫn nhiệt – dẫn điện vượt trội, cơ tính bền chắc và khả năng chống ăn mòn tự nhiên rất cao.


Đặc điểm nổi bật của Ống Đồng Phi 125

Đồng nguyên chất ≥99.9%

  • Độ dẫn điện cao (≥97% IACS)
  • Dẫn nhiệt mạnh (~390–400 W/m·K)
  • Bề mặt sáng mịn, dễ vệ sinh – dễ mạ thiếc hoặc niken

Kích thước lớn – lưu lượng truyền dẫn vượt trội

  • Giúp giảm sụt áp, tăng hiệu suất hệ thống

Chống ăn mòn tự nhiên ưu việt

  • Bền bỉ trong môi trường nước sạch, hơi nóng, khí quyển ẩm

Gia công linh hoạt

  • Cắt, loe, uốn, hàn dễ dàng bằng dụng cụ chuyên dụng

Thông số kỹ thuật tham khảo

Tiêu chí Giá trị tham khảo
Đường kính ngoài 125mm
Độ dày thành 1.5 – 3.0mm (tuỳ yêu cầu)
Vật liệu phổ biến C1100, C1220T, C1020
Độ bền kéo ~250 – 320 MPa
Độ dẫn điện ≥97% IACS
Độ dẫn nhiệt ~390–400 W/m·K
Tỷ trọng ~8.9 g/cm³
Tiêu chuẩn sản xuất ASTM B280, JIS H3300, TCVN

Ưu điểm của Ống Đồng Phi 125

🔹 Truyền dẫn lưu lượng rất lớn

  • Lý tưởng cho hệ thống công suất cao, dây chuyền sản xuất công nghiệp nặng

🔹 Cơ tính ổn định

  • Chịu lực tốt, ít biến dạng khi lắp đặt đúng kỹ thuật

🔹 Khả năng chống ăn mòn xuất sắc

  • Tuổi thọ lâu dài, ít cần bảo trì

🔹 Gia công thuận tiện

  • Dễ hàn, loe, mạ thiếc – niken, đánh bóng bề mặt

Nhược điểm cần lưu ý

Trọng lượng lớn – cần kết cấu đỡ chắc chắn khi thi công
Dễ bị móp nếu không sử dụng dụng cụ chuyên dụng
Không nên dùng trong môi trường hóa chất mạnh nếu chưa xử lý bề mặt bảo vệ


Ứng dụng của Ống Đồng Phi 125

Hệ thống lạnh công nghiệp siêu lớn

  • Dẫn gas lạnh chiller, kho đông, hệ VRF – VRV

Hệ thống dẫn hơi nóng – dầu – khí kỹ thuật

  • Nhà máy, trạm kỹ thuật, dây chuyền sản xuất công nghiệp nặng

Thiết bị trao đổi nhiệt

  • Dàn nóng, dàn lạnh, bình ngưng, nồi hơi công suất lớn

Hệ thống cơ điện – tự động hóa

  • Dẫn lưu chất kỹ thuật, bảo vệ cáp tín hiệu

Công trình thương mại – dân dụng cao cấp

  • Cấp nước nóng, hơi kỹ thuật

Dạng sản phẩm cung cấp

🔸 Ống cứng dạng thanh

  • Dài tiêu chuẩn: 3m, 4m, 5m hoặc cắt lẻ theo yêu cầu

🔸 Độ dày thành

  • 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm, 3.0mm

🔸 Xử lý bề mặt

  • Ủ mềm, mạ thiếc, mạ niken, đánh bóng kỹ thuật

Lưu ý khi sử dụng

✔ Sử dụng dụng cụ cắt, uốn, loe chuyên dụng để tránh biến dạng
✔ Bịt kín hai đầu ống khi lưu kho để bảo vệ khỏi bụi và hơi ẩm
✔ Làm sạch kỹ bề mặt trước khi hàn hoặc lắp phụ kiện
✔ Nên mạ thiếc hoặc niken khi sử dụng trong môi trường ăn mòn mạnh


Kết luận

Ống đồng phi 125 là lựa chọn lý tưởng cho hệ thống dẫn lưu chất công suất rất lớn, thiết bị trao đổi nhiệt và công trình cơ điện đòi hỏi tiêu chuẩn kỹ thuật cao, nhờ khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt cực tốt, cơ tính bền chắc và chống ăn mòn tự nhiên vượt trội.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp ống đồng phi 2 – phi 125mm, nhận cắt lẻ – mạ – loe – uốn – đánh bóng kỹ thuật theo yêu cầu.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox Austenitic 2343

    Thép Inox Austenitic 2343 Thép Inox Austenitic 2343 là gì? Thép Inox Austenitic 2343 là [...]

    Tấm Inox 0.11mm

    Tấm Inox 0.11mm Tấm Inox 0.11mm là gì? Tấm Inox 0.11mm là vật liệu thép [...]

    Sự Khác Biệt Lớn Nhất Giữa Inox 309 Và Inox 310 Là Gì

    Sự Khác Biệt Lớn Nhất Giữa Inox 309 Và Inox 310 Là Gì? Inox 309 [...]

    Giá Dây Đồng 0.15mm

    Giá Dây Đồng 0.15mm Giá Dây Đồng 0.15mm là mức giá thị trường của dây [...]

    Lá Căn Đồng 0.45mm

    Lá Căn Đồng 0.45mm Lá Căn Đồng 0.45mm là gì? Lá căn đồng 0.45mm là [...]

    Thép Inox Austenitic SAE 30316L

    Thép Inox Austenitic SAE 30316L Thép Inox Austenitic SAE 30316L là gì? Thép Inox Austenitic [...]

    2338 Material

    2338 Material 2338 material là gì? 2338 là thép hợp kim công cụ cao cấp, [...]

    SUS444 Stainless Steel

    SUS444 Stainless Steel SUS444 stainless steel là gì? SUS444 là loại thép không gỉ ferritic, [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo