Ống Đồng Phi 150

Giá Láp Đồng Phi 65

Ống Đồng Phi 150

Ống đồng phi 150 là gì?

Ống đồng phi 150 là ống đồng kỹ thuật có đường kính ngoài danh nghĩa 150mm, thuộc nhóm ống đồng siêu lớn, được thiết kế chuyên dụng cho hệ thống dẫn lưu chất công nghiệp quy mô lớn, thiết bị trao đổi nhiệt công suất rất cao, hệ thống dẫn hơi – khí – dầu áp suất lớn và các công trình cơ điện hiện đại. Sản phẩm được sản xuất từ đồng nguyên chất ≥99.9% như C1100 (đồng đỏ), C1220 (đồng khử oxy) hoặc C1020 (đồng không oxy), nhờ đó đạt khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội, cơ tính bền chắc và khả năng chống ăn mòn tự nhiên xuất sắc.


Đặc điểm nổi bật của Ống Đồng Phi 150

Đồng nguyên chất ≥99.9%

  • Độ dẫn điện rất cao (≥97% IACS)
  • Dẫn nhiệt mạnh (~390–400 W/m·K)
  • Bề mặt sáng mịn, dễ vệ sinh – dễ mạ thiếc hoặc niken

Đường kính siêu lớn – lưu lượng truyền dẫn cực cao

  • Giảm tổn thất áp suất, tối ưu hiệu suất vận hành

Chống ăn mòn tự nhiên rất tốt

  • Bền bỉ trong môi trường nước sạch, khí quyển ẩm, hơi nóng

Gia công thuận tiện

  • Cắt, loe, uốn, hàn dễ dàng bằng dụng cụ chuyên dụng

Thông số kỹ thuật tham khảo

Tiêu chí Giá trị tham khảo
Đường kính ngoài 150mm
Độ dày thành 1.5 – 3.0mm (tuỳ yêu cầu)
Vật liệu phổ biến C1100, C1220T, C1020
Độ bền kéo ~250 – 320 MPa
Độ dẫn điện ≥97% IACS
Độ dẫn nhiệt ~390–400 W/m·K
Tỷ trọng ~8.9 g/cm³
Tiêu chuẩn sản xuất ASTM B280, JIS H3300, TCVN

Ưu điểm của Ống Đồng Phi 150

🔹 Lưu lượng truyền dẫn rất lớn

  • Lý tưởng cho hệ thống lạnh, dẫn hơi – dầu công suất cao

🔹 Cơ tính ổn định

  • Chịu lực tốt, hạn chế biến dạng khi thi công đúng kỹ thuật

🔹 Chống ăn mòn tự nhiên vượt trội

  • Tuổi thọ lâu dài, ít cần bảo trì

🔹 Gia công linh hoạt

  • Dễ cắt, loe, hàn, mạ thiếc – niken

Nhược điểm cần lưu ý

Trọng lượng lớn – cần kết cấu đỡ chắc chắn khi thi công và lắp đặt
Dễ bị móp nếu không dùng dụng cụ chuyên dụng
Không nên sử dụng trong môi trường hóa chất mạnh nếu chưa xử lý bảo vệ


Ứng dụng của Ống Đồng Phi 150

Hệ thống lạnh công nghiệp siêu lớn

  • Dẫn gas lạnh chiller, kho đông, hệ VRF – VRV

Hệ thống dẫn hơi nóng – dầu – khí kỹ thuật

  • Nhà máy, trạm kỹ thuật, dây chuyền sản xuất công nghiệp nặng

Thiết bị trao đổi nhiệt công suất cao

  • Dàn nóng, dàn lạnh, bình ngưng, nồi hơi

Hệ thống cơ điện – tự động hóa

  • Dẫn lưu chất kỹ thuật, bảo vệ dây tín hiệu

Công trình thương mại – dân dụng cao cấp

  • Cấp nước nóng, hơi kỹ thuật

Dạng sản phẩm cung cấp

🔸 Ống cứng dạng thanh

  • Dài tiêu chuẩn: 3m, 4m, 5m hoặc cắt lẻ theo yêu cầu

🔸 Độ dày thành

  • 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm, 3.0mm

🔸 Xử lý bề mặt

  • Ủ mềm, mạ thiếc, mạ niken, đánh bóng kỹ thuật

Lưu ý khi sử dụng

✔ Dùng dụng cụ cắt, loe, uốn chuyên dụng để đảm bảo độ chính xác
✔ Bịt kín hai đầu ống khi lưu kho để tránh bụi và hơi ẩm
✔ Làm sạch bề mặt kỹ trước khi hàn hoặc lắp phụ kiện
✔ Nên mạ thiếc hoặc niken khi sử dụng trong môi trường ăn mòn mạnh


Kết luận

Ống đồng phi 150 là lựa chọn tối ưu cho hệ thống dẫn lưu chất công suất cực lớn, thiết bị trao đổi nhiệt và công trình cơ điện đòi hỏi tiêu chuẩn kỹ thuật cao, nhờ khả năng dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội, độ bền cơ học cao và khả năng chống ăn mòn tự nhiên ưu việt.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp ống đồng phi 2 – phi 150mm, nhận cắt lẻ – mạ – loe – uốn – đánh bóng kỹ thuật.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox S30600 là gì?

    Inox S30600: Đặc điểm, thành phần và ứng dụng trong công nghiệp Inox S30600 là [...]

    Inox 12Cr18Mn9Ni5N

    Inox 12Cr18Mn9Ni5N Inox 12Cr18Mn9Ni5N là gì? Inox 12Cr18Mn9Ni5N là thép không gỉ austenitic cao cấp, [...]

    Lục Giác Inox Phi 20mm

    Lục Giác Inox Phi 20mm – Kích Thước Chuẩn, Cơ Tính Ổn Định, Chống Gỉ [...]

    SUSXM7 stainless steel

    SUSXM7 stainless steel SUSXM7 stainless steel là gì? SUSXM7 stainless steel là một loại thép [...]

    Inox 1.4362 Và Inox 1.4462 (Duplex 2205): Sự Khác Biệt Quan Trọng

    Inox 1.4362 Và Inox 1.4462 (Duplex 2205): Sự Khác Biệt Quan Trọng 1. Giới Thiệu [...]

    C70400 Copper Alloys

    C70400 Copper Alloys C70400 Copper Alloys là gì? C70400, còn được gọi là Nickel Silver [...]

    Đồng CuZn39Pb2

    Đồng CuZn39Pb2 Đồng CuZn39Pb2 là gì? Đồng CuZn39Pb2 là một loại hợp kim đồng thau [...]

    1.4438 stainless steel

    1.4438 stainless steel 1.4438 stainless steel là gì? 1.4438 stainless steel là loại thép không [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo