Shim Chêm Đồng Thau 0.45mm

Giá Căn Đồng Đỏ

Shim Chêm Đồng Thau 0.45mm

Shim Chêm Đồng Thau 0.45mm là gì?

Shim Chêm Đồng Thau 0.45mm là tấm shim kim loại mỏng với độ dày chính xác 0.45mm (450 micron), được sản xuất từ hợp kim đồng thau (Copper-Zinc) có độ tinh khiết cao. Sản phẩm được cán nguội và xử lý bề mặt phẳng mịn, đạt độ sai số cực thấp để đảm bảo độ ổn định kích thước và độ bền cơ học vượt trội.

Với độ dày thuộc nhóm shim trung bình – dày hơn các loại dưới 0.4mm, shim 0.45mm rất thích hợp trong các ứng dụng cân chỉnh khe hở 0.45–0.9mm, làm lá dẫn điện, tản nhiệt, đệm định vị hoặc chống ma sát nhẹ trong cơ khí chế tạo máy, khuôn mẫu, lắp ráp điện – điện tử và DIY dân dụng.


Thành phần hóa học của Shim Chêm Đồng Thau 0.45mm

  • Đồng (Cu): 60–70%
  • Kẽm (Zn): 30–40%
  • Tạp chất khác (Pb, Sn, Ni, Fe): ≤0.5%

Đặc điểm nổi bật:
✅ Hàm lượng đồng cao – dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
✅ Tỷ lệ kẽm giúp tăng độ cứng và độ bền
✅ Bề mặt vàng sáng đẹp, sang trọng


Tính chất cơ lý của Shim Chêm Đồng Thau 0.45mm

  • Độ dày: 0.45mm (450 micron)
  • Tỷ trọng: ~8.4 g/cm³
  • Độ dẫn điện: ~28 MS/m
  • Độ dẫn nhiệt: ~120 W/m·K
  • Độ cứng: dẻo vừa – bền cơ học, chịu nén tốt
  • Độ phẳng: cao, sai số nhỏ, dễ lắp ráp

Ưu điểm của Shim Chêm Đồng Thau 0.45mm

  • ✅ Độ dày lý tưởng để chêm khe hở trung bình – lớn
  • ✅ Dẫn điện – dẫn nhiệt tốt, ổn định lâu dài
  • ✅ Bền chắc, ít biến dạng khi chịu lực ép nhẹ
  • ✅ Dễ cắt kéo, đột lỗ, dập định hình theo yêu cầu
  • ✅ Bề mặt nhẵn đẹp, thẩm mỹ cao

Nhược điểm của Shim Chêm Đồng Thau 0.45mm

  • ❌ Không chịu được lực nén mạnh kéo dài hoặc va đập lớn
  • ❌ Cần cố định chắc chắn để không dịch chuyển
  • ❌ Không phù hợp môi trường axit, kiềm đậm đặc
  • ❌ Bề mặt dễ xước nếu bảo quản sai cách

Ứng dụng của Shim Chêm Đồng Thau 0.45mm

1. Trong cơ khí chế tạo máy

  • Chêm khe hở mặt bích, mặt gá lắp ráp chi tiết lớn
  • Đệm căn chỉnh đồng phẳng các cụm thiết bị
  • Làm đệm chống ma sát nhẹ, chống rung

2. Trong chế tạo khuôn mẫu

  • Đệm định vị mặt khuôn ép nhựa, khuôn dập
  • Cân chỉnh khe hở khi gá lắp khuôn
  • Chêm tấm mặt phẳng trước khi căn chỉnh máy ép

3. Trong điện – điện tử

  • Lá dẫn điện nối tiếp xúc module nguồn
  • Tản nhiệt cho mạch điện công suất vừa
  • Che chắn nhiễu điện từ (EMI shielding)

4. Trong lắp ráp dân dụng và DIY

  • Chêm khe cửa, tay nắm, ổ khóa
  • Đệm bulông, ốc vít, chi tiết kim loại
  • Làm lá dẫn điện, dẫn nhiệt thủ công

Quy cách Shim Đồng Thau 0.45mm tại TITAN

  • Độ dày: 0.45mm
  • Khổ tấm: 300 × 1000mm
  • Cuộn: rộng 300mm, dài 5–10 mét
  • Hình thức: tấm – cuộn – cắt lẻ theo yêu cầu
  • Gia công: đột CNC, cắt laser, dập định hình
  • Bao bì: túi PE + hộp carton bảo vệ bề mặt

Hướng dẫn bảo quản Shim Chêm Đồng Thau 0.45mm

  • Lưu kho nơi khô ráo, tránh ẩm ướt
  • Không để vật nặng đè lên shim
  • Nên cuộn nhẹ hoặc kẹp phẳng để giữ độ phẳng
  • Đeo găng tay khi thao tác để tránh vết tay, oxy hóa

Vì sao nên chọn Shim Chêm Đồng Thau 0.45mm?

✅ Độ dày phổ biến, cân chỉnh dễ dàng
✅ Độ bền cơ học tốt, ít cong vênh
✅ Dẫn điện – dẫn nhiệt ổn định
✅ Phù hợp nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng
✅ Dễ cắt lẻ, giao hàng nhanh, tư vấn tận nơi


Kết luận

Shim Chêm Đồng Thau 0.45mm là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng cần chêm khe hở trung bình – lớn, dẫn điện – dẫn nhiệt tốt và bền cơ học cao. Sản phẩm phù hợp sử dụng trong cơ khí chế tạo, điện – điện tử, khuôn mẫu và DIY dân dụng.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp shim đồng thau – shim đồng đỏ – shim inox từ 0.005mm – 12mm, nhận cắt lẻ – đột CNC – đóng gói – giao hàng toàn quốc.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    C79860 Copper Alloys

    C79860 Copper Alloys C79860 Copper Alloys là gì? C79860 Copper Alloys là một loại hợp [...]

    C15000 Copper Alloys

    C15000 Copper Alloys C15000 Copper Alloys là gì? C15000 là một loại đồng hợp kim [...]

    Vật liệu UNS S32100

    Vật liệu UNS S32100 Vật liệu UNS S32100 là gì? Vật liệu UNS S32100 là [...]

    Inox SUS316 là gì?

    Inox SUS316 Inox SUS316 là gì? Inox SUS316 là thép không gỉ thuộc nhóm austenitic [...]

    Inox X2CrNiMoN29-7-2 Có Chịu Được Áp Suất Và Nhiệt Độ Khắc Nghiệt Không

    Inox X2CrNiMoN29-7-2 Có Chịu Được Áp Suất Và Nhiệt Độ Khắc Nghiệt Không? 1. Giới [...]

    Thép không gỉ 904S13

    Thép không gỉ 904S13 Thép không gỉ 904S13 là loại thép Austenitic niken – crôm [...]

    Giá Đồng Tấm 1.4mm

    Giá Đồng Tấm 1.4mm Giá Đồng Tấm 1.4mm là mức giá thị trường của vật [...]

    Vật liệu 1.4434

    Vật liệu 1.4434 Vật liệu 1.4434 là gì? Vật liệu 1.4434 là thép không gỉ [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo